[r]
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT
MÃ ĐỀ: 123
ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 11 NĂM HỌC 2018- 2019 Môn: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 CÂU - 2 ĐIỂM)
Câu 1: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A y x 2 4x 1. B.y 2x 2 4x 1.
C y2x2 4x 1. D y 2x 2 4x 1.
x
y O
3
1
2 4
Câu 2: Tìm hàm sốy 2x 2bx c , biết đồ thị hàm số đó có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm
M 1; 2
?
Câu 3: Phương trình 3 x 5 5x 10 2 x 5 tương đương với phương trình nào sau đây?
A 5 x 5 x 2. B x 5 x 2. C.x 5 2 5x 10 2
D 5 x 5 2 x 2 2
Câu 4: Cho hàm số yf x ax2bx c có đồ thị (C) như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để phương trình f2 x m 2 f x m 3 0
có 6 nghiệm phân biệt.
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 5: Số nghiệm của phương trình x x 2 2 x là:
Câu 6: Cho tam giác ABC có AB3,BC4,AC Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC 6
.Tính
x y z P
y z x
A.
2 3
P
B.
3 4
P
C.
23 12
P
D.
41 12
P
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, choA1;2 , B2; 4 , C x y ;
và G2; 2 Biết G là trọng
tâm tam giác ABC.Tìm tọa độ điểm C ?
5;0
Trang 2II PHẦN TỰ LUẬN( 8 ĐIỂM)
Bài 1 (4,0 điểm).Giải các phương trình sau
Bài 2 (1,5 điểm) Cho phương trình 2 x2 2x2 m x22x 1
( m là tham số)
Bài 3 ( 2,5 điểm)
1 Cho tứ giác ABCD có A1;1 , B1; 1 , C2;1 , D0;3
a) Tính tọa độ AB
b) Tìm tọa độ giao điểm hai đường chéo AC và BD
2 Cho tam giác đều ABC cạnh 3a , a 0 Lấy các điểm M , N , P lần lượt trên các cạnh BC ,
CA , AB sao cho BM a , CN 2a , AP x 0x3a
a) Tính theo a tích AB AC.
HẾT _
Trang 3SỞ GD VÀ ĐT
MÃ ĐỀ: 234
ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 11 NĂM HỌC 2018- 2019 Môn: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 CÂU - 2 ĐIỂM)
Câu 9: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A y 2x 28x 3. B.y x 2 4x 3.
C yx2 4x 3. D y x 24x 3.
Câu 10: Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị P : y x 2 4x
và d : yx 2 ?
A M 1; 1 , N 2;0
B M 1; 3 , N 2; 4
C M 0; 2 , N 2; 4
D M 3;1 , N 3; 5
Câu 11: Phương trình 2x 3 tương đương với phương trình nào sau đây?
Câu 12: Tìm số nghiệm của phương trình x2 3x 2 2x 3 0
?
Câu 13: Cho hàm số yf x ax2bx c có đồ thị (C) như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên của
m để phương trình f2 x m 2 f x m 3 0
có 6 nghiệm phân biệt
A 0
B 1
C 2
D 3
Câu 14: Cho tam giác ABC có AB6,BC3,AC Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC 5
.Tính
x y z P
y z x
A.
101 30
P
B.
11 3
P
C.
103 30
P
D.
31 3
P
Câu 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho M(2;-1), N(-1;-2) và P(5;-3) Tìm tọa độ trọng tâm G
của tam giác MNP ?
Trang 4Bài 1 (4,0 điểm).Giải các phương trình sau
a)
2
2
6
c) 3x x 3x2 9
d) 4x2 5x 2 x1 1
Bài 2 (1,5 điểm) Cho phương trình 3 x2 2x 5 m x22x 1 ( m là tham số)
Bài 3 (2,5 điểm)
3 Cho tứ giác ABCD có A2;2 , B1;0 , C2; 1 , D4;1
a) Tính 2AB3DC
b) Tìm tọa độ giao điểm hai đường chéo AC và BD
Lấy các điểm M , N , P lần lượt trên các cạnh BC,
CA , AB sao cho BM 2a, CN a, AP x 0x3a
a) Tính theo a tích BA AC.
HẾT _
Trang 5SỞ GD VÀ ĐT
MÃ ĐỀ: 345
ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 11 NĂM HỌC 2018- 2019 Môn: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 CÂU - 2 ĐIỂM)
Câu 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, choA1;2 , B2; 4 , C x y ;
và G2; 2 Biết G là trọng
tâm tam giác ABC.Tìm tọa độ điểm C ?
A
3;1
C
B. C0; 5
C. C5;0
D C5;0
Câu 18: Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính tích vô hướng của hai véctơAB và
AC ?
A . 2
AB AC a C 2 2
AB AC a D 2
AB AC a
Câu 19:Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A y 2x 2 4x 1. B.y 2x 2 4x 1.
C
2
y2x 4x 1. D y x 2 4x 1.
x
y O
3
1
2 4
Câu 20: Tìm hàm sốy 2x 2bx c , biết đồ thị hàm số đó có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm
M 1; 2
?
C
2
Câu 21: Phương trình 3 x 5 5x 10 2 x 5 tương đương với phương trình nào sau đây?
A 5 x 5 x 2. B x 5 x 2. C.x 5 2 5x 10 2
D 5 x 5 2 x 2 2
Câu 22: Cho hàm số yf x ax2bx c có đồ thị (C) như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để phương trình f2 x m 2 f x m 3 0
có 6 nghiệm phân biệt.
A 2
B 1
C 4
D 3
Câu 23: Số nghiệm của phương trình x x 2 2 x là:
Trang 62 3
P
B.
3 4
P
C.
41 12
P
D.
23 12
P
II PHẦN TỰ LUẬN( 8 ĐIỂM)
Bài 1 (4,0 điểm).Giải các phương trình sau
Bài 2 (1,5 điểm) Cho phương trình 2 x2 2x2 m x22x 1
( m là tham số)
Bài 3 ( 2,5 điểm)
5 Cho tứ giác ABCD có A1;1 , B1; 1 , C2;1 , D0;3
a) Tính tọa độ AB
b) Tìm tọa độ giao điểm hai đường chéo AC và BD
6 Cho tam giác đều ABC cạnh 3a , a 0 Lấy các điểm M , N , P lần lượt trên các cạnh BC ,
CA , AB sao cho BM a , CN 2a , AP x 0x3a
a) Tính theo a tích AB AC.
HẾT _
SỞ GD VÀ ĐT
MÃ ĐỀ: 456
ĐỀ KIỂM TRA THÁNG 11 NĂM HỌC 2018- 2019 Môn: TOÁN 10
Thời gian làm bài: 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 CÂU - 2 ĐIỂM)
Câu 25: Tìm số nghiệm của phương trình x2 3x 2 2x 3 0
?
Câu 26: Cho hàm số yf x ax2bx c có đồ thị (C) như hình vẽ Có bao nhiêu giá trị nguyên
của m để phương trình f2 x m 2 f x m 3 0
có 6 nghiệm phân biệt.
Trang 7A 3
B 1
C 0
D 2
Câu 27:Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A y 2x 28x 3. B.y x 2 4x 3.
C yx2 4x 3. D y x 24x 3.
Câu 28: Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị P : y x 2 4xvà d : yx 2 ?
A M 1; 3 , N 2; 4
B M 1; 1 , N 2;0
C M 0; 2 , N 2; 4
D M 3;1 , N 3; 5
Câu 29: Phương trình 2x 3 tương đương với phương trình nào sau đây?
Câu 30: Cho tam giác ABC có AB6,BC3,AC Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC 5
.Tính
x y z P
y z x
A.
101 30
P
B.
11 3
P
C.
103 30
P
D.
31 3
P
Câu 31: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho M(2;-1), N(-1;-2) và P(5;-3) Tìm tọa độ trọng tâm G
của tam giác MNP ?
Câu 32: Cho hình vuông ABCD cạnh a , tâm O Tính tích vô hướng của hai véctơ BO
và AD
?
A
2
a
2
II PHẦN TỰ LUẬN( 8 ĐIỂM)
Bài 1 (4,0 điểm).Giải các phương trình sau
a)
2
2
6
Trang 8Bài 3 (2,5 điểm)
7 Cho tứ giác ABCD có A2;2 , B1;0 , C2; 1 , D4;1
a) Tính 2AB3DC
b) Tìm tọa độ giao điểm hai đường chéo AC và BD
8 Cho tam giác đều ABC cạnh 3a, a 0 Lấy các điểm M , N , P lần lượt trên các cạnh BC,
CA , AB sao cho BM 2a, CN a, AP x 0x3a
a) Tính theo a tích BA AC.
HẾT _