- Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau các góc bằng nhau.. Nêu các tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch.[r]
Trang 1MA TRẬN, ĐÁP ÁN CỦA TỪNG ĐỀ THI HK I – TOÁN 7
MA TRẬN ĐỀ (ĐỀ XUẤT) THI HK I MÔN : TOÁN 7
- Tính được giá trị của biểu thức bằng cách tính theo thứ
tự thực hiện phép tính
- Tính được giá trị của x thông qua thứ tự thựchiện phép tính
- Tính được giá trị của x thông qua vận dụng tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng
1 câu
1 điểm10%
1câu0,75 điểm7,5%
1 câu0,75 điểm7,5%
4 câu3,5 điểm35%2/ Lũy thừa
1 câu
1 điểm10%
3/ Tính chất
của dãy tỉ số
bằng nhau
- Vận dụng tính chất của dãy tỉ
1 câu1,5 điểm15%
4/ Hàm số
- Tính được giá trị y = f(x) của hàm số khi biết giá trị của biến x
1 câu
1 điểm10%5/ Dấu hiệu
- Vận dụng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song(hai góc so le trong bằng nhau, hai góc
Trang 2nhau của hai
tam giác
ra hai cạnh bằng nhau, hai góc bằng nhau
đồng vị bằng nhau, ) để chứng minh hai đường thẳng song song
1 câu
1 điểm10%
3 câu
3 điểm30%
ĐỀ SỐ 1:
ĐỀ , ĐỀ XUẤT THI HK1 Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ba người A, B, C góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3, 5, 7 Biết tổng số vốn của ba người là
105 triệu đồng Hỏi số tiền góp vốn của mỗi người là bao nhiêu ?
Bài 5: (3 điểm) Cho , vẽ điểm M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: Toán 7
Bài 1: a/
= =
= = 1
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ b/
= = =
0,5 đ
0,25 đ 0,25 đ Bài 2: a/
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ b/
0,25 đ 0,25 đ
0,25 đ Bài 3:
Tính được:
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
Trang 40,25 đ Bài 4: - Gọi a, b, c theo thứ tự là số tiền góp vốn của ba
0,25 đ 0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ 0,25 đ
Trang 5b/
Ta có:
Vì: < nên <
Vậy : <
0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ Chú ý: Học sinh làm cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
1110%
32,525%
2) Tính chất
của dãy tỉ số
bằng nhau
Áp dụng tính chất dãy TSBN giải bài toán về đại lượng TLN
Áp dụng được tínhchất của dãy tỉ số bằng nhau TínhGTBT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1220%
1110%
2 330%
tỉ lệ thuận, biểu diễn hai đại lượng
tỉ lệ thuận dưới dạng công thức,
Trang 6biết tìm giá trị củađại lượng này khi biết giá trị của đại lượng kia
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
31,515%
3 1,515%
4) Các trường
hợp bằng nhau
của tam giác
Biết vận dụngtrường hợp bằng nhau của tam giác
để chứng minh hai đoạn thẳng bằng
nhau,song song, hai góc bằng nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3330%
3 330%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
21,515%
54,545%
3330%
1110%
1110100%
IV Đề kiểm tra:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ IMÔN: TOÁN – LỚP 7Thờigian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính
a b
Câu 2: (2,5 điểm)
1/ Tìm số hữu tỉ x , biết
2/ Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ tỉ lệ thuận với nhau và khi x=5 thì y = -4
a Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b Biểu diễn y theo x
c Tính giá trị của y khi x = -10; x = 5
Câu 3: (2 điểm) Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhấthoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 10 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày Hỏi mỗiđội có bao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ hai có ít hơn đội thứ ba 3 máy.Câu 4: (3 điểm) Cho tam giác MNP, H là trung điểm của NP Trên tia đối của của tia HM lấy điểm E sao cho MH = HE Chứng minh rằng:
Trang 7V HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM.
a Vì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k nên 0,25
KL
Trang 8Khi x = 5 thì y = 0,25KL:…….
3
Gọi x,y,z lần lượt là số máy của ba đội ( x,y,z )
0,25
Vì số máy mỗi đội tỉ lệ nghịch với số ngày làm việc nên
BM = MC (gt)Nên : = (c.g.c ) AC = EB
(2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng AC
và EB cắt đường thẳng AE) Suy ra AC // BE
Mà AMI + IME = 180o
(tớnh chất hai gúc kề bự) EMK + IME = 180o
+ 90o = 105o
(định lý góc ngoài của tam giác)
1
Trang 9Chủ đề
TổngCấp độ thấp Cấp độ cao
Hiểu được các quy tắc về số hữu tỉ để thực hiện được các phép tính
Vận dụng các phép tính về số hữu tỉ để giải được bài toán tìm x
Vận dụng các phép tính về
số hữu tỉ,số thực để giải được bài toán tìm x
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
10,55%
10,55%
1110%
1110%
4330%
T/c dãy tỉ số
bằng nhau Hiểu được kháiniệm các số tỉ lệ
Vận dụng t/c dãy
tỉ số bằng nhau
Trang 10với nhau giải được bài
5%
11,515%
2220%Hàm số
Đồ thị hàm số
Nhận biết được điểm thuôc đồ thị của hàm số
Hiểu được k/n hàm số để tìm được giá trị củahàm số tại giá trị cho trước của biến
Vận dụng k/n hàm số tìm được giá trị của biến tại giá trị cho trước của hàmsố
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
10,55%
2110%
10,55%
4220%Đường thẳng
song song,
vuông góc
Nhận biết được hai đ/t cùng vuông góc vơi đ/t thứ ba thì chúng ssong với nhau
Vận dụng được tính chất hai đường thẳng song song để tính số đo của góc
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
10,55%
10,55%
2110%Tam giác Nhận biết
được hai đoạnthẳng bằng nhau từ hai tam giác bằng nhau
Thông qua t/c 2góc kề bù c/m được 2đ/t vuông góc với nhau
-Vận dụng đượctrường hợpbằng nhau củatam giác đểc/m 2 tam giácbằng nhau
-Vận dụng được ĐL về tổng 3 góc của
1 tam giác để tính số đo các góc
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
10,55%
10,55%
10,55%
10,55%
4220%Tsố câu:
Tsố điểm:
Tỉ lệ:
4220%
52,525%
4330%
32,525%
1610100%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1Môn : TOÁN 7Thời gian : 90 phút( không kể thời gian phát đề ) Câu 1: (1 điểm):Thực hiện các phép tính sau
a)
b) 47,57.15,36 + 15,36.52,43
Câu 2: ( 2 điểm):
a) Tìm x biết (2x + 4,2) – 3,6 = 5,4
Trang 12= 15,36.(47,57 + 52,43)
= 15,36.100
= 1536
0,50,250,25Câu 2
( 2 điểm): a)(2x + 4,2) – 3,6 = 5,4
2x + 4,2 = 5,4 +3,6 2x + 4,2 = 10
2x = 10 – 4,2 2x = 5,8
0,50,5
0,250,50,250,250,250,25
Trang 13+ 1100
= 1800 =1800
-1100 = 700
Suy ra: IM = IN (hai cạnh tương ứng)b) Vì ΔAMI = ΔANI (cm trên)
0,25
0,5
0,25
0,250,25
0,250,25
1
1
A
Trang 141 1đ
1 1đ
4
4 đ 40%
1 1đ 10%
1 1đ
3 2đ 20% Các trường hợp
bằng nhau của hai
1 1đ
1 1đ
3 3đ 30% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
4đ 40%
3
3đ 30%
2
2đ 20%
1
1đ 10%
11
10đ 100%
Trang 15ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ 1
Môn thi: TOÁN 7Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)Câu 1: (2 điểm)Thực hiện phép tính
Câu 2: (2 điểm) Tìm x biết:
Câu 3: (1 điểm) Cho hàm số y = f(x) = x -2
Cho tam giác ABC có AB = AC Tia phân giác của góc A cắt BC tại D
a) Chứng minh: ADB = ADC
b) Kẻ DH vuông góc với AB (H AB), DK vuông góc với AC (K AC) Chứng minhDH = DK∈ ∈c) Biết Tính số đo các góc của tam giác ABC
Câu 6: (1 điểm)
Trang 160,5 0,5
2
(2 điểm)
0,25 0,250,25 0,25
0,25 0,250,25 0,25
x -2 = 0
x =2
0,250,250,5
4
(1 điểm)
Gọi a là thời gian mà 12 người làm cỏ xong thửa ruộng
Ta có số người làm và thời gian hoàn thành công việc là hai đại
lượng tỉ lệ nghịch nên
Vậy 12 người làm cỏ xong thửa ruộng mất 1,5 giờ
0,25
0,250,25 0,25
Trang 17( AD là phân giác của góc A)
AD là cạnh chungVậy ADB = ADC (ch-gn)
DH = DK (2 cạnh tương ứng)
⇒
0,250,250,250,25
c) Ta có: ADB = ADC(câu a) (2 góc tương ứng)
6
(1 điểm)
0,250,250,25
Trang 18ĐỀ SỐ 5:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN 7 Cấp độ
Các chủ đề
Nhận Biết Thông Hiểu
Vận Dụng
Tổng cộng Vận dụng thấp Vận dụng
cao
biểu thức, tìm x
Tính giá trị biểu thức, tìm x
Tính tổng các số hạng của dãy số
song song và
vuông góc
Chứng minh đường thẳng song song và vuông góc
Chứng minhhai tam giácbằng nhau
Trang 19ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN: 7 (Thời gian làm bài 90phút - Không kể thời gian chép đề ) Bài 1: ( 2 điểm) Tính giá trị của biểu thức
Trang 200,5 0,25 0,25 2a
0,5 0,25 0,25
2b
0,5 0,25 0,25
3 3/ Bài 3:( 2 điểm)
Gọi khối lượng của hai thanh kim loại lần lượt là m1(gam) và m2(gam)
Do khối lượng và thể tích là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau
0,5 0,5 4
Trang 21GT ABC vuông tại A
M là trung điểm BC
MA=ME KL a) MAB = MEC ? b) AB // EC ? c) BEC vuông tại E ? 4a Xét hai tam giác MAB và MEC có: MB = MC (gt)
MA = ME(gt)
(đối đỉnh)
Nên MAB = MEC(c – g – c)
0, 25 0, 25 0, 25 0, 25 4b Vì MAB = MEC (cmt)
Suy ra (góc tương ứng)
Mà hai góc này ở vị trí so le trong Nên AB // EC
0,25 0,25 0,5 4c Xét hai tam giác ABC và BEC có AB = EC (Vì MAB = MEC )
BC là cạnh chung (cmt)
Nên ABC = ECB(c – g – c) Suy ra
Mà nên Hay BEC vuông tại E
0,25 0,25 0,25 0,25 5
Ta có : A =
A =
A =
A =
0,5 0,25
0,25
Học sinh giải cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa
Trang 22ĐỀ SỐ 6:
I Thiết lập ma trận đề kiểm tra:
Thời gian làm bài: 90 phút
gía trị tuyệt đối,
lũy thừa của
một số hữu tỉ
Thực hiệnthành thạocác phéptoán trêntập hợp sốhữu tỉ
Vận dụnglàm BT vềlũy thừa tìm
số n chưabiết
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
22
20%
11
10%
33
số khi biết hiệu của chúng
Số câu
Số điểm
11
1 1
Trang 23Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1220%
1 220%
4 Hai đường
thẳng song
song
Nắm được tính chất của hai đường thẳng song song, biết tìm
số đo của góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2220%
2220%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2220%
2 220%Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
3440%
2220%
3330%
1110%
910100%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ IMôn TOÁN 7Thời gian: 90 phút( không kể thời gian chép đề)
Trang 242/ Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ tỉ lệ thuận với nhau và khi x=5 thì y = -4.
d Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
e Biểu diễn y theo x
f Tính giá trị của y khi x = -10; x = 5
Câu 3: (2đ) Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau Đội thứ nhất hoànthành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 10 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày Hỏi mỗi đội cóbao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ hai có ít hơn đội thứ ba 3 máy
Câu 4: (3đ) Cho tam giác MNP, H là trung điểm của NP Trên tia đối của của tia HM lấy điểm E sao cho MH = HE Chứng minh rằng:
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
a Vì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k nên 0,5
Trang 25Vì số máy mỗi đội tỉ lệ nghịch với số ngày làm việc nên
BM = MC (gt)Nên : = (c.g.c ) AC = EB
(2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng AC
và EB cắt đường thẳng AE) Suy ra AC // BE
1
Trang 26Mà AMI + IME = 180o
(tớnh chất hai gúc kề bự) EMK + IME = 180o
Ba điểm I; M; K thẳng hàng
c/ Trong tam giác vuông BHE ( H = 90o
) có HBE = 50o BEH = 90o
– HBE = 90o
– 50o = 40o
HEM = HEB – MEB =
40o – 25o
= 15o BME là góc ngoài tại đỉnh M của Nên BME = HEM + MHE = 15o
+ 90o = 105o
(định lý góc ngoài của tam giác)
= 720 + (72 )11 + (73 )7 =720
+ 722 + 721 =720
(1+ 72 + 7) = 720
.57 chia hết cho 57 (Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)
0,25đ0,25đ0,5đ
0.25 đ0.25 đ0.25 đ0.25 đ
1 Tập hợp Q
các số hữu tỉ
- Giải được cácbài tập vận dụng quy tắc các phép tính trong Q
Số câu
Số điểm tỉ lệ %
11.0
11(10%)
2 Tỉ lệ
thức Hàm số và
đồ thị
- Biết các tính chât của đại lượng tỉ lệ
- Tím được một
số ví dụ thực tế
về đại lượng tỉ
- Biết vận dụngcác tính chất của tỉ lệ thức
Trang 27nghịch lệ nghịch và của dãy tỉ
số bằng nhau
để giải các bài toán
- Giải được một số bài toán đơn giản
0.250.5
12.0
1.53.0(30%)
- Biết vẽ hình minh hoạ định
lí, bài toán và viết giả thiết, kết luận bằng kí hiệu
- Biết dùng quan hệ giữa tính vuông góc
và tình song song để chứngminh hai đường thẳng vuông góc hoặc song song
Số câu
Số điểm tỉ lệ %
1.02.5
0.51.0
1.53.5
4 Hai tam giác
bằng nhau
- Biết các trường hợp bằng nhau của tam giác
- Biết xét sự bằng nhau của hai tam giác
- Biết vận dụngcác trường hợp bằng nhaucủa tam giác
để chứng minhcác đoạn thẳng bằng nhau các góc bằng nhau
Số câu
Số điểm tỉ lệ %
0.250.5
0.250.5
0.51.5
1.02.5Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
0.51.010%
1.53.535%
1.52.020%
1.53.535%
5.010100%
Đề kiểm tra
Bài 1.(3 điểm)
1 Nêu các tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch Cho ví dụ về đại lượng tỉ lệ nghịch ?
2 a, Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tam giác ? Vẽ hình minh hoạ và viết giả thiết, kết luận định lí trên bằng kí hiệu
b, Cho tam giác ABC bằng tam giác DEF Hãy viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác, các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau
Bài 2 Thực hiện phép tính(1 điểm)
Trang 28b)
Bài 3.(2 điểm) Hai xe máy cùng đi từ A đến B Một xe đi hết 1 giờ 20 phút, xe kia đi hết 1 giờ
30 phút Tính vận tốc trung bình của mỗi xe, biết rằng vận tốc trung bình của xe thứ nhất lớn hơn vận tốc trung bình của xe thứ hai là 6 Km/h
Bài 4 (2 điểm)
a, Vẽ hình theo trình tự sau:
- Vẽ ba điểm không thẳng hàng A, B, C;
- Qua điểm B vẽ đường thẳng d1 vuông góc với đường thẳng AC;
- Qua điểm B vẽ đường thẳng d2 song song với đường thẳng AC;
b, Vì sao đường thẳng d1 vuông góc với đường thẳng d2
Bài 5.(2 điểm) Cho tam giác ABC có Tia phân giác góc A cắt BC tại D
a) Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận của bài toán bằng kí hiệu;
b) Chứng minh AB = AC
Đáp án - Biểu điểm
Bài 1
1 Tính chất của đại lượng tỉ lệ nghịch
Nếu hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau thì
- Tích hai giá trị tương ứng luôn không đổi (bằng hệ số tỉ lệ) 0.25
- Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng nghịch đảo hai giá trị tương ứng của
đại lượng kia
0.25
Trang 29Ví dụ: Vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau 0.5
2 a, Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của
tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau
0.250.25
Bài 3 Đổi: 1h20ph = h; 1h30ph = h
Gọi vận tốc trung bình của hai xe là v1(Km/h) và v2(Km/h)
Theo điều kiện bài ra ta có: v1- v2 = 6
Do vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có:
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Trả lời: vận tốc của hai xe máy đó là 54Km/h, 48Km/h
0.250.250.25
0.5
0.25
0.250.25
A
D
Trang 30và (Quan hệ giữa tình vuông góc
có (Định lí tổng ba góc trong tam giác)
có (Định lí tổng ba góc trong tam giác)
Trang 31MÔN: TOÁN 7 (Thời gian: 90 phút)
Cấp độ
Vận dụng
CộngCấp độ thấp Cấp độ cao
cơ số
Nhân (chia)
2 lũy thừacùng cơ số-Tính giá trịtuyệt đối sốhữu tỉ
Biết vận dụng qui tắccộng,trừ,nhân,chia số hữu tỉ
-Luỹ thừa của một lũythừa
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ%
10,5đ5%
21đ10%
32,0đ20%
21đ10%
84,5đ45%
2 Tính chất
dãy tỉ số bằng
nhau
Vận dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
12,0đ20%
12,0đ20%
Vận dụng trường hợp bằng nhau thứ hai của hai tamgiác vào chứngminh
Vận dụng tính chấthai đường thẳng cùngvuông góc với đườngthẳng thứ ba
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
11,0đ10%
11,5đ15%
11,0đ10%
33,5đ35%Tổng: Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
10,5đ5%
32đ20%
55.5 đ55%
32,0đ20%
Số câu: 12
Số điểm: 10
Tỉ lệ : 100%
Trang 32ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 7 (Thời gian: 90 phút )Câu 1 (1,0đ):
a/ Viết công thức tính lũy thừa của một lũy thừa?
c) Từ A kẻ AH vuông góc với BC (H BC) chứng minh AH // EF
Câu 6 (0,5đ)Tìm só nguyên n lớn nhất sao cho n150
<5225HƯỚNG DẪN CHẤMTOÁN 7
Trang 33b)
Nếu
Nếu
0,250,250,250,25
Nên ABE = FBE (c-g-c)△ △
b) ABE = FBE (cmt) △ △ (Hai góc tương ứng)
FH
Trang 34Ta có : (Hai đường thẳng cùng vuông
góc với đường thẳng thứ ba)
6 n150
=(n2)75
và 5225
=(53)75
=12575
n150
<5225 hay (n2
)75
<12575
n2
<125 Vậy số nguyên lớn nhất thỏa mãn điều kiện trên là n=11
0,25 0,25
Hiểu được quy tắcnhân 2 luỹ thừa cócùng cơ số
Vận dụng cácphép tính về
số hữu tỉ giảibài toán tìm x;
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 C: 2a 0.75
1 C:2b
0.75
2 C: 1a- b 1.5
4 330%T/c dãy tỉ số
Giải được bài toán đại lượng
của tam giác
Hiểu định lí tổng
ba góc của một và