b, Trong trồng trọt người ta đã ứng dụng sinh sản sinh dưỡng của thực vật để tạo ra cây con bằng cách nào?... TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau (5 điểm) Câu 1.[r]
Trang 1PHÒNG GD-ĐT PHÙ CỪ
TRƯỜNG THCS PHAN SÀO NAM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I KHTN 6
I MỤC TIÊU
1 Năng lực, phẩm chất
* Năng lực chung
Tự học và tự chủ, giải quyết vấn đề và sáng tạo
* Năng lực chuyên biệt, chuyên môn
- Năng lực: Sử dụng ngôn ngữ, tính toán, giải quyết vấn đề, vận dụng kiến thức, sáng tạo
- Năng lực môn Vật lí
- Năng lực môn Sinh học, Hóa học
* Phẩm chất - Trung thực, chăm chỉ.
2 Kiến thức:
- Đánh giá sự tiếp thu bài của từng học sinh và các nhóm học sinh so với các yêu cầu đề
ra, từ đó điều chỉnh hướng dạy cho phù hợp với nội dung từng bài
- Đánh giá sự hoàn thành nhiệm vụ học tập thông qua những nhiệm vụ được giao
3 Kỹ năng, thái độ:
- Rèn kỹ năng viết, trình bày và giải quyết vấn đề
- Giáo dục cho các em thấy được vai trò của bài kiểm tra trong việc đánh giá quá trình học tập
II XÂY DỰNG MA TRẬN
1 Bảng mô tả
Chủ đề
Các mức độ nhận thức
1 Nhận biết 2 Thông hiểu 3 Vận dụng dụng cao 4 Vận
1.MỞ ĐẦU
MÔN KHTN
6
- Kể tên được các bước của quy trình
- Phân biệt được các
- Tìm hiểu về
an toàn cháy
nổ, an toàn
- Tìm hiểu
thành tựu
Trang 2nghiên cứu khoa học.
- Kể tên được một số dụng cụ, máy móc thường dùng trong phòng thí nghiệm ở trường trung học
- Nêu được một số dụng cụ đo độ dài,
đo thể tích, đo khối lượng với giới hạn
đo và độ chia nhỏ nhất của chúng
- Nhận biết được các dụng cụ dễ vỡ, dễ cháy nổ và những hoá chất độc hại
- Nêu được các quy tắc an toàn cơ bản khi tiến hành các thí nghiệm
bộ phận, chi tiết của kính lúp, kính hiển
vi quang học và bộ hiển thị dữ liệu
- Hiểu được cách sử dụng kính hiển vi và kính lúp
điện, sơ cứu bỏng hóa chất
nghiên cứu khoa học trong đời sống
2 CÁC
PHÉP ĐO
VÀ KĨ
NĂNG THÍ
NGHIỆM
- Nhận biết các con số ghi trên các sản phẩm chỉ khối lượng, thể tích của một vật
- Biết được công thức tính khối lượng riêng của một vật
- Nêu được các dụng
cụ để đo độ dài , thể tích, khối lượng trong một số tình huống thông thường
- Biết được đơn vị đo
độ dài, thể tích, khối lượng, khối lượng riêng
- Hiểu được cách chuyển đổi giữa các đơn vị đo
- Thực hiện được quy tắc an toàn khi tiến hành thí nghiệm
- Đo được thể tích một lượng chất lỏng, thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn, đo được khối lượng của cột bằng cân
3.TRẠNG - Kể tên được một số - Trình bày được các - Vận dụng - Dựa vào
Trang 3THÁI CỦA
CHẤT
vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo
- Chỉ ra được chất có
ở đâu, có thể tồn tại ở các trạng thái (thể) nào
- Phân biệt được chất nguyên chất (tinh khiết) và hỗn hợp
- Nêu được tất cả các chất đều được tạo nên
từ các phân tử, nguyên tử
- Viết công thức hóa học của một số đơn chất và hợp chất đơn giản
- Biết được chất nào
là đơn chất và hợp chất
Nhận ra được trạng thái của 1 chất
Nhận ra được đơn chất, hợp chất
Xác định được các tính chất vật lý của chất
vật thể tự nhiên hay nhân tạo được tạo nên
từ các chất
- Trình bày được một
số tính chất của chất,
- Trình bày được thế nào là đơn chất và hợp chất
được cách sử dụng tiết kiệm hiệu quả an toàn một số chất tiêu biểu trong cuộc sống
- Vận dụng được các đặc điểm của đơn chất, hợp chất
để phân loại được các chất thường gặp
Giải thích được
cơ chế giúp sinh vật lớn lên nhờ phân chia
TB Ứng dụngcơ chế giúp sinh vật lớn lên nhờ phân chia TB vào trong trồng trọt
Vận dụng ứng dụng các tính chất của chất
để sử dụng gas
sự khác nhau về tính chất vật lí có thể tách một
số chất ra khỏi hỗn hợp đơn giản
- Vận dụng kiến thức về tính chất của chất để giải thích được hiện tượng thực tế
4 TẾ BÀO - Nêu được khái
niệm, thành phần về
tế bào
- Quan sát được tế bào dưới kính hiển vi
- Phân biệt được tế bào thực vật, tế bào động vật một cách sơ
- Vẽ và chú thích được sơ đồ cấu tạo tế bào với ba thành phần: màng sinh chất,
tế bào chất và nhân
- Hiểu được khái niệm, “cơ quan” qua hình vẽ các loại tế bào khác nhau
- Giải thích được cơ chế giúp sinh vật lớn lên nhờ phân chia tế bào
Ứng dụng cơ chế giúp sinh vật lớn lên nhờ
Trang 4- Phân biệt được tế bào động vật với tế bào thực vật và tế bào
vi khuẩn Kể tên được một vài loại tế bào động vật và một vài loại tế bào thực vật
- Nêu được các bước đơn giản phân chia của tế bào thực vật, tế bào động vật
- Nhận biết tế bào nào
là tế bào thực vật
- Hiểu về các cấp độ cấu trúc cơ thể và lấy được ví dụ
- Mô tả được sự lớn lên của tế bào nhờ trao đổi chất
- So sánh được thành phần cấu tạo của tế bào động vật và tế bào thực vật
phân chia tế bào vào trong trồng trọt
5 ĐẶC
TRƯNG
CỦA CƠ
THỂ SỐNG
- Nêu được dấu hiệu
tổ chức cấp cơ thể
- Chỉ và gọi tên được các bộ phận của cơ thể sinh vật
- Nhận biết được các dấu hiệu đặc trưng về cấu tạo cơ thể của thực vật và động vật trong môi trường sống xung quanh
- Biết được những dấu hiệu đặc trưng của cơ thể sống
- Phân biệt được các dấu hiệu giống và khác nhau về hoạt động sống của cơ thể thực vật và cơ thể động vật
- Lập được bảng so sánh về cấu tạo cơ thể thực vật và động vật
Ứng dụng các đặc trưng của
cơ thể sống để giải thích các đặc điểm của
cơ thể sống
6 CÂY
XANH - Nêu được ví dụ vềbiến dạng của cơ
quan sinh dưỡng và ý nghĩa của biến dạng đó
- Nêu được vai trò của nước và muối
- Phân biệt được các
cơ quan sinh dưỡng của cây xanh về hình thái và chức năng
- Vẽ và mô tả được con đường trao đổi nước và dinh dưỡng
- Vận dụng được kiến thức
về cơ quan sinh dưỡng của cây để chăm sóc và bảo vệ cây trồng ở nhà học sinh nói
- Vận dụng được kiến thức về trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng trong việc chăm sóc và
Trang 5khoáng đối với cây
xanh
- Nêu được “ Quang
hợp là gì ? ”
- Kể tên được các
nguyên liệu và sản
phẩm của quang hợp
- Nêu được vai trò
của quang hợp ở thực
vật
- Nêu được “ Hô hấp
là gì ? ”
- Kể tên được các
nguyên liệu và sản
phẩm của hô hấp
- Phân biệt được các
bộ phận của hoa
- Phân biệt được hoa
đơn tính và hoa lưỡng
tính
- Phân biệt được quả
khô và quả thịt
- Chỉ và gọi tên được
các bộ phận của hạt
- Liệt kê được các
cách phát tán của quả,
hạt và đặc điểm thích
nghi của chúng
- Nêu được “Sinh sản
ở thực vật là gì?”
- Nhận biết dược các
hình thức sinh sản
sinh dưỡng ở thực
vật
- Nhận biết các cây có
thể sinh sản bằng
hình thức sinh sản
khoáng ở cây xanh
- Mô tả được đặc điểm hình thái các cơ quan sinh dưỡng của cây xanh
- Vẽ và mô tả được sơ
đồ tổng quát của quang hợp
- Nêu được vai trò của hô hấp đối với cây xanh
- Mô tả được đặc điểm hình thái các cơ quan sinh sản của cây xanh
- Phân biệt được các hình thức sinh sản của thực vật
- Trình bày được vai trò của sinh sản đối với thực vật
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ cây xanh
- Nêu được vai trò của cây xanh đối với môi trường, động vật
và con người
- Hiểu được sự khác nhau giữa sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính
riêng và trong môi trường
chung
- Giải thích được một số hiện tượng thực tế như vì sao phải trồng cây ở nơi có đủ ánh sáng, trồng cây làm không
lành,
- Giải thích được một số hiện tượng thực tế về hô hấp ở cây xanh
- Ứng dụng kiến thức sinh sản ở thực vật trong việc nhân nhanh giống cây trồng, tạo giống mới năng suất cao
- Giải thích được vì sao cần phải trồng cây gây rừng
- Ứng dụng sinh sản sinh dưỡng của thực vật để tạo ra các cây con giống trong trồng trọt
bảo vệ cây trồng
- Vận dụng được kiến thức về cơ quan sinh sản của cây
để chăm sóc
và bảo vệ cây trồng trong gia đình nói riêng và trong môi trường sống nói chung
Trang 6sinh dưỡng
- Nhận biết được hoa đơn tính, hoa lưỡng tính
- Nhận biết được các
bộ phận của thân cây,
lá cây
2 Bảng trọng số (h = 0,8) 0,2 điểm/1 câu
2 CÁC
PHÉP ĐO
VÀ KĨ
NĂNG THÍ
NGHIỆM
3 TRẠNG
THÁI CỦA
4 TẾ BÀO
5 ĐẶC
TRƯNG
CỦA CƠ
THỂ
SỐNG
6 CÂY
Trang 73 Ma trận chi tiết
Đề gồm 25 câu trắc nghiệm x 0,2 điểm / 1 câu = 5 điểm
Quy đổi 3 câu tự luận (5 điểm) = 25 câu trắc nghiệm.
Chủ đề
Các mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 MỞ ĐẦU
MÔN KHTN 6
- Kể tên được các bước của
nghiên cứu khoa học
- Nhận biết được các dụng cụ dễ
vỡ, dễ cháy
nổ và những hoá chất gây
nổ, độc hại,
dễ cháy
- Nêu được một số dụng
cụ đo độ dài,
đo thể tích,
lượng với giới hạn đo
và độ chia nhỏ nhất của chúng
- Tìm hiểu một số thành tựu nghiên cứu khoa học trong đời sống
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
12%
6 1,2
2%
1 0,2
Trang 82 CÁC PHÉP
ĐO VÀ KĨ
NĂNG THÍ
NGHIỆM
- Hiểu được cách chuyển đổi giữa các đơn vị đo
- Đo được thể tích một lượng chất lỏng, thể tích vật rắn không thấm nước bằng bình chia độ, bình tràn, đo được khối lượng của cột bằng cân
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
2%
1 0,2
10%
5 1,0
2%
1 0,2
3 TRẠNG
THÁI CỦA
CHẤT
- Biết được chất nào là đơn chất và hợp chất
- Chỉ ra được
sự tồn tại ở các trạng thái của chất
- Ứng dụng tính chất của chất vào sử dụng, sản xuất ga
- Ứng dụng của chất khí vào thực tiễn
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
12%
2+ 1TL 1,2
4%
1TL 0,4
4 TẾ BÀO - Nhận biết tế
bào nào là tế bào thực vật
- So sánh được thành phần cấu tạo của tế bào động vật và tế bào thực vật
- Ứng dụng cơ chế giúp sinh vật lớn lên nhờ phân chia tế bào vào trong trồng trọt
Trang 9Số câu:
Số điểm:
1 0,2
1TL 1,0
1 0,2
5 ĐẶC
TRƯNG CỦA
CƠ THỂ
SỐNG
- Biết được những dấu hiệu đặc trưng của cơ thể sống
- Ứng dụng các đặc trưng của cơ thể sống để giải thích các đặc điểm của cơ thể sống
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
2%
1 0,2
2%
1 0,2
6 CÂY XANH - Nhận biết dược các hình
thức sinh sản sinh dưỡng ở thực vật
- Nhận biết các cây có thể sinh sản bằng hình thức sinh
dưỡng
- Nhận biết được hoa đơn
lưỡng tính
- Nhận biết được các bộ phận của thân cây, lá cây
- Hiểu được sự khác nhau giữa sinh sản vô tính
và sinh sản hữu tính
- Ứng dụng sinh sản sinh dưỡng của thực vật để tạo ra các cây con giống trong trồng trọt
Tỉ lệ:
Số câu:
Số điểm:
10%
5 1,0
20%
1TL 2,0
8%
1TL 0,8
Trang 10Số điểm: 4,0 4,0 1,8 0,2
Tỉ lệ toàn bài:
III ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ BÀI 1
PHÒNG GD - ĐT PHÙ CỪ
TRƯỜNG THCS PHAN SÀO NAM
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Năm học: 2019- 2020 Khoa học tự nhiên 6
Trang 11Thời gian: 90 phút - ĐỀ 1
PHẦN I TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau (5 điểm)
Câu 1 Thành tựu nào sau đây không phải của nghiên cứu khoa học?
A Theo dõi sự phát triển của từng tế bào
B Xác định cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
C Phong trào # Me too
D Các giọt chất lỏng đặc biệt trong tế bào
Câu 2 Để an toàn cháy nổ ở hộ gia đình thì không nên
A để đồ vật hàng hóa dễ cháy gần bếp lửa
B phòng cháy với các vận dụng thờ cúng, nhang đèn, vàng mã
C nhà cao tầng có ban công, lan can dùng lồng sắt, lưới sắt bao phủ
D không trang bị thiết bị chữa cháy tại nhà
Câu 3 Người ta thả viên sỏi vào bình chia độ đựng 50cm3 nước thì thấy nước dâng lên tới vạch 70cm3 Vậy thể tích viên sỏi đó là bao nhiêu?
A 20cm3
. B 50cm3. C 70cm3 D 120cm3
Câu 4 Cách sử dụng kính lúp gồm:
1 Di chuyển kính lên xuống đến khi nhìn rõ vật 2 Để mặt kính sát mẫu
3 Mắt nhìn vào kính 4 Tay trái cầm kính
Câu 5 Chất độc có kí hiệu viết tắt là
A O B E C C D T
Câu 6 Dụng cụ dễ vỡ là
A cân y tế B thìa sắt C đèn cồn D giá thí nghiệm
Câu 7 Chất dễ bắt lửa có kí hiệu viết tắt là
A Xk B Xm C Xs D Xi
Câu 8 Quá trình nghiên cứu khoa học theo các bước:
1 Thu thập, phân tích số liệu 2 Xác định vấn đề
3 Thảo luận rút ra kết luận 4 Đề xuất giả thuyết
5 Thiết kế và tiến hành thí nghiệm kiểm chứng giả thuyết 6 Báo cáo kết quả
A 1,2,3,4,5,6 B 2,4,5,1,3,6 C 6,5,4,3,2,1 D 6,3,1,5,4,2
Câu 9 Để đo khối lượng của một bao gạo, người ta dùng dụng cụ
A can B đồng hồ C cân D thước dây
Câu 10 Không nên dùng thước nào đo chiều dài bàn học của em?
A Thước kẻ B Thước mét C Thước dây D Thước cuộn
Câu 11 Con số 250g được ghi trên hộp mứt tết chỉ
A thể tích của hộp mứt B khối lượng của mứt trong hộp
C sức nặng của hộp mứt D số lượng mứt trong hộp
Câu 12 Chuyển đổi đơn vị : 3015 m = cm
A 30,15cm B 301,5 cm C 30150 cm D 301500cm
Câu 13 Mô tả phương pháp cách đo thể tích vật bằng bình tràn
1 Thả vật cần đo vào bình tràn, nước từ bình tràn chảy sang bình chứa
2 Lấy nước từ bình chứa đổ vào bình chia độ rồi đọc kết quả
3 Thể tích nước chính là thể tích vật cần đo
4 Đổ nước vừa tới miệng bình tràn
A 1,2,3,4 B 1,3,2,4 C 4,3,2,1 D 4,1,2,3
Trang 12Câu 14 Để chuẩn bị kê giường tủ vào căn phòng, người ta thường dùng phương pháp
đếm gạch mà không đo chiều dài và chiều rộng vì
A không cần chính xác, kích thước đó lớn hơn kích thước của giường thì càng tốt
B dùng cách đo không chính xác bằng phương pháp đếm gạch
C dùng cách đo tốn thời gian hơn
D đếm gạch có độ chính xác hơn
Câu 15 Nước tồn tại ở trạng thái nào?
A Rắn, khí, hơi B Lỏng, khí C Rắn, lỏng, hơi D Rắn, lỏng
Câu 16 Đơn chất là
A H2O B NaCl C CO2 D H2
Câu 17 Tế bào nào sau đây là tế bào thực vật?
A Tế bào mô cơ tim, cơ vân B Tế bào thần kinh, tế bào cơ
C Tế bào biểu bì và tế bào cơ trơn D Tế bào mạch rây, tế bào mạch gỗ
Câu 18 Muốn cây xanh lớn nhanh ta cần phải làm gì?
A Bón nhiều phân đạm B Tưới nước đầy đủ
C Phun thuốc trừ sâu, diệt cỏ D Chăm sóc, bón phân, tưới nước đủ
Câu 19 Giâm cành ở thực vật là hình thức sinh sản
A sinh dưỡng B hữu tính C bằng bào tử D bằng hạt
Câu 20 Sản phẩm của quá trình quang hợp là
A nước, khí CO2 B tinh bột, khí O2 C H2O, khí O2 D tinh bột, khí CO2
Câu 21 Cây có thể sinh sản bằng hình thức sinh sản sinh dưỡng là cây
A rau má B ngô C đỗ D bạch đàn
Câu 22 Cây có hoa đơn tính là
A dưa chuột B cải C bưởi D cam
Câu 23 Thân cây gồm các bộ phận:
A thân, cành, hoa, ngọn B thân, cành, chồi nách, chồi ngọn
C thân, chồi hoa, chồi ngọn D cành, chồi nách, ngọn, lá
Câu 24 Cơ thể sống có mấy dấu hiệu đặc trưng?
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 25 Điều gì khiến chiếc xe ô tô có bộ phận cảm biến khác với cơ thể sống?
A Thải chất thải B Không sinh trưởng, không sinh sản
C Cảm ứng D Không sinh sản
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 26 (1,2 điểm)
a, Thế nào là tính chất vật lí của chất?
b, Khi phát hiện ga bị rò rỉ em sẽ xử lí như thế nào?
Câu 27 (1,0 điểm):
So sánh thành phần cấu tạo của tế bào động vật và tế bào thực vật?
Câu 28 (2,8 điểm)
a, Em hãy so sánh và chỉ ra những điểm khác nhau giữa sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính ở thực vật?
b, Trong trồng trọt người ta đã ứng dụng sinh sản sinh dưỡng của thực vật để tạo ra cây con bằng cách nào?