[r]
Trang 1BÀI 38: TH C HÀNH Ự
VI T BÁO CÁO NG N V KÊNH Ế Ắ Ề
ĐÀO XUY-Ê VÀ KÊNH ĐÀO
PA-NA-MA
BÀI GI NG Ả Đ A LÝ 10 Ị
Trang 2I. V trí c a hai kênh V trí c a hai kênh ị ị ủ ủ đào trên b n trên b n ả ả đ ồ ế ồ ế th th
gi i v trí c a kênh ớ ị ủ
gi i v trí c a kênh ớ ị ủ
đào Xuy-ê và kênh đào Pa-Na-Ma, Các bi n và ể
Các bi n và ể đ ạ ạ i i dương n i li n 2 ng n i li n 2 ố ề ố ề kênh đào này
Trang 3M t s hình nh v kênh ộ ố ả ề đào Xuy-ê
Trang 5II M t s ộ ố
II M t s ộ ố đặặc c đi m c a hai kênh i m c a hai kênh ểể ủủ đào
Ho t Ho t ạạ độộng nhóm: Chia l p thành 4 nhóm, m i nhóm ng nhóm: Chia l p thành 4 nhóm, m i nhóm ớớ ỗỗ
hoàn thành 1 phi u h c t p v ế ọ ậ ề
hoàn thành 1 phi u h c t p v ế ọ ậ ề đặặc c đi m c a 2 kênh i m c a 2 kênh ểể ủủ đào
1. Đ c Đ c ặặ đi m c a kênh i m c a kênh ểể ủủ đào Xuy-Ê:
Kênh đào Xuy-Ê đưđượợc xây d ng t nc xây d ng t nựự ừừ ăm…………t i m…………t i ớớ năm …………, n i ………v i ………là m …………, n i ………v i ………là ốố ớớ con đđưườờng ng n nh t n i ng ng n nh t n i ắắ ấ ốấ ố đạại di dương ………
v i ớ
km
Kênh đào Xuy-Ê không c n ……… th i gian ào Xuy-Ê không c n ……… th i gian ầầ ờờ
qua kênh là……… do chi n tranh gi a Ai c p ế ữ ậ
v i I-Xra-En, kênh ớ
v i I-Xra-En, kênh ớ đào b ào b ịị đóng c a t nóng c a t nử ừử ừ ăm …………
T i nớ
T i nớ ăm ………
II M t s ộ ố
II M t s ộ ố đặặc c đi m c a hai kênh i m c a hai kênh ểể ủủ đào
Ho t Ho t ạạ độộng nhóm: Chia l p thành 4 nhóm, m i nhóm ng nhóm: Chia l p thành 4 nhóm, m i nhóm ớớ ỗỗ
hoàn thành 1 phi u h c t p v ế ọ ậ ề
hoàn thành 1 phi u h c t p v ế ọ ậ ề đặặc c đi m c a 2 kênh i m c a 2 kênh ểể ủủ đào
1. Đ c Đ c ặặ đi m c a kênh i m c a kênh ểể ủủ đào Xuy-Ê:
Kênh đào Xuy-Ê đđưượợc xây d ng t nc xây d ng t nựự ừừ ăm…………t i m…………t i ớớ năm …………, n i ………v i ………là m …………, n i ………v i ………là ốố ớớ con đưđườờng ng n nh t n i ng ng n nh t n i ắắ ấ ốấ ố đạại di dương ………
v i ớ
km
Kênh đào Xuy-Ê không c n ……… th i gian ào Xuy-Ê không c n ……… th i gian ầầ ờờ
qua kênh là……… do chi n tranh gi a Ai c p ế ữ ậ
v i I-Xra-En, kênh ớ
v i I-Xra-En, kênh ớ đào b ào b ịị đóng c a t nóng c a t nử ừử ừ ăm …………
T i nớ
T i nớ ăm ………
1859
1869 Bi n ể đỏ Đ a Trung H iị ả
Đ i Tây Dạ ương
N Đ
Ấ Ộ DƯƠNG ÂU T UẦ 195
11 đ n 12 giế ờ
Trang 62 Đ c ặ
2 Đ c ặ đi m c a kênh i m c a kênh ể ể ủ ủ đào Pa-Na-Ma:
Kênh đào Pa-Na-Ma kh i công t nào Pa-Na-Ma kh i công t nởở ừừ ăm………do Phec-đi-năng đơđơ Let-xep ngườời Pháp xây d ng nhi Pháp xây d ng nhựự ưng đã th t ã th t ấấ
b i do……… ạ
……… Hoa kỳ thay Pháp xây d ng t nự ừ ăm
……đếến nn năm ………và sau đó s h u kênh Pa-na-ma ó s h u kênh Pa-na-ma ở ữở ữ
t i nớ
t i nớ ăm………m i trao tr hoàn toàn cho nhân dân Pa-m………m i trao tr hoàn toàn cho nhân dân Pa-ớớ ảả na-ma Kênh đào đã mang l i l i ich to l n cho Hoa Kỳ ã mang l i l i ich to l n cho Hoa Kỳ ạ ợạ ợ ớớ
………
………
1882
khó khăn v ề đ a hình, khí h u, b nh d ch và sai ị ậ ệ ị
l mầ
trong thi t kế ế
1999
đ c bi t ặ ệ đ i v i n n kinh t và các ho t ố ớ ề ế ạ đ ng quân ộ
sự
c a quân ủ đ i Hoa Kỳộ
Trang 7M t s hình nh v kênh ộ ố ả ề đào Pa-na-ma
Trang 9III Bài t p: ậ
III Bài t p: ậ
Chia l p thành 4 nhóm t Chia l p thành 4 nhóm t ớ ớ ươ ng ng v i 4 t , t 1 ng ng v i 4 t , t 1 ứ ứ ớ ớ ổ ổ ổ ổ
và t 3 làm câu a, b bài t p 1 t 2 và t 4 làm ổ ậ ổ ổ
và t 3 làm câu a, b bài t p 1 t 2 và t 4 làm ổ ậ ổ ổ
câu a,b bài t p 2 ậ
câu a,b bài t p 2 ậ
Trang 10Tuy n ế Tuy n ế
Kho ng cách ả
Kho ng cách ả đưđượ ợ c rút ng n c rút ng n ắ ắ khi qua kênh đào Xuy-ê Đơn v h i lí n v h i lí ị ả ị ả Đơn v % n v % ị ị Ô-đet-xa – Mum-bai
Mi-na al A-hma-đi – Giê-noa
Mi-na al A-hma-đi – R t-tec- i – R t-tec- ố ố đam
Mi-na al A-hma-đi – Ban-ti-mo
Ba-lik-pa-pan – Rôt-tec-đam
7620 64,5
6364 57,5
6372 53,4
Trang 11* L i ích c a kênh Xuy-ê: ợ ủ
châu Phi, châu á…
Trang 12c a: ử
- M t ấ đi kho n thu l n t thu h i quan ả ớ ừ ế ả
- h n ch s giao l ạ ế ự ưu kinh t gi a Ai-c p v i ế ữ ậ ớ
các n ư c trên th gi i ớ ế ớ
Đen
- Chi phí v n chuy n hàng hoá t ậ ể ăng lên, kh n ả ăng
c nh tranh hàng hoá gi m m nh ạ ả ạ
- R i ro trong quá trình v n chuy n t ủ ậ ể ăng
Trang 13Tuy n ế Tuy n ế
Kho ng cách ả
Kho ng cách ả đưđượ ợ c rút ng n khi c rút ng n khi ắ ắ
qua kênh đào Xuy-ê Đơn v h i lí n v h i lí ị ả ị ả Đơn v % n v % ị ị
Niu I-ooc – San
Phran-xi-c«
Niu I-ooc – Van-pa-rai-xô
Li-vơ-pun – Xan Phran-xi-cô
Niu I-ooc – I-ô-cô-ha-ma
Niu I-ooc – Xit-ni
Niu I-ooc – Thượợng H ing H iảả
Niu I-ooc – Xin-ga-po
41,3 25,6 25,7 14 12,3
5577 3359
3342 1737 1256
Trang 14* L i ích c a kênh Pa-na-ma: ợ ủ
Trang 15* Nh ng t n th t kinh t khi kênh ữ ổ ấ ế đào b ị đóng
c a: ử
- T n th t l n nh t ổ ấ ớ ấ đ i v i Hoa Kỳ vì kênh ố ớ đào
đã th c s là m t c ự ự ộ ăn c th ứ ương m i và quân s ạ ự quan tr ng c a Hoa Kỳ Trung M ọ ủ ở ỹ
- nh h ả ư ng ở đ n l i ích to l n c a n n kinh t ế ợ ớ ủ ề ế Pa-na-ma
Trang 16T ph n bài t p ừ ầ ậ đã làm và nh ng ki n th c sách giáo khoa ữ ế ứ
c ng v i ph n ki n th c v a h c Em hãy v nhà vi t ộ ớ ầ ế ứ ừ ọ ề ế báo cáo ng n v 2 kênh ắ ề đào Xuy-ê và Pa-na-ma theo dàn
ý sau:
1 Tên báo cáo
2 M bàiở
3 Thân bài: A M t s thông tin v kênh ộ ố ề đào
B Nh ng l i ích mà kênh Xuy-ê mang l i (Ghi ữ ợ ạ
b ng k t qu bài t p)ả ế ả ậ
C Nh ng t n th t n u kênh ữ ổ ấ ế đóng c aử
4 K t lu nế ậ