[r]
Trang 1BÀI GI NG ĐI N T Đ A LÝ 8 Ả Ệ Ử Ị
Đ C ĐI M CÁC KHU V C Ặ Ể Ự
Đ A HÌNH Ị
Trang 2Ki m tra bài cũ ể
Ki m tra bài cũ ể :
1/ Nêu nh ng đ c đi m c b n c a đ a hình ữ ặ ể ơ ả ủ ị
1/ Nêu nh ng đ c đi m c b n c a đ a hình ữ ặ ể ơ ả ủ ị
* Đa d ng, đ i núi là b ph n quan tr ng nh t c a c u ạ ồ ộ ậ ọ ấ ủ ấ
* Đa d ng, đ i núi là b ph n quan tr ng nh t c a c u ạ ồ ộ ậ ọ ấ ủ ấ
trúc đ a hình Vi t Nam, đ i núi chi m ¾ di n tích, ị ệ ồ ế ệ
trúc đ a hình Vi t Nam, đ i núi chi m ¾ di n tích, ị ệ ồ ế ệ
đ ng b ng chi m ¼ di n tích lãnh th ồ ằ ế ệ ổ
đ ng b ng chi m ¼ di n tích lãnh th ồ ằ ế ệ ổ
* Đ ượ c nâng cao và tr l i giai đo n Tân ki n t o ẻ ạ ở ạ ế ạ
* Đ ượ c nâng cao và tr l i giai đo n Tân ki n t o ẻ ạ ở ạ ế ạ
* Đ a hình th p d n t n i đ a ra đ n bi n, phân ị ấ ầ ừ ộ ị ế ể
* Đ a hình th p d n t n i đ a ra đ n bi n, phân ị ấ ầ ừ ộ ị ế ể thành nhi u t ng k ti p nhau ề ầ ế ế
nhi u t ng k ti p nhau ề ầ ế ế , có 2 h có 2 h ướ ướ ng ch y u là cánh ng ch y u là cánh ủ ế ủ ế cung và tây b c- đông nam ắ
cung và tây b c- đông nam ắ
• Đ a hình bi n đ i sâu s c do tác đ ng tr c ti p c a các Đ a hình bi n đ i sâu s c do tác đ ng tr c ti p c a các ị ị ế ế ổ ổ ắ ắ ộ ộ ự ự ế ế ủ ủ nhân t ngo i l c và con ng ố ạ ự ườ i
nhân t ngo i l c và con ng ố ạ ự ườ i
Trang 3Yêu c u h c sinh đ c n i dung bài 29, xem các hình trang 141; 145; ầ ọ ọ ộ
149 SGK, trong 5 phút đ xác đ nh v trí, tên, c a các lo i đ a hình ể ị ị ủ ạ ị
Vi t Nam.ệ
* Ho t đ ng 1ạ ộ
• C l p chia làm 6 nhóm d a vào SGK, t p Atlát đ th o lu n C l p chia làm 6 nhóm d a vào SGK, t p Atlát đ th o lu n ả ớả ớ ựự ậậ ể ảể ả ậậ các n i dung nh sau: ộ ư
Trang 4Yêu c u xác đ nh t nhóm 1 4: Ph m vi phân b ; D ng, h ầ ị ừ ạ ố ạ ướ ng đ a hình; Nham th ch ị ạ
Yêu c u xác đ nh t nhóm 1 4: Ph m vi phân b ; D ng, h ầ ị ừ ạ ố ạ ướ ng đ a hình; Nham th ch ị ạ
và c nh quan ả
và c nh quan ả
Nhóm 1: Vùng núi Đông B c : Vùng núi Đông B c ắ ắ
• Xác đ nh trên b n đ Vi t Nam các cánh cung và dãy Con Voi , Xác đ nh trên b n đ Vi t Nam các cánh cung và dãy Con Voi , ị ị ả ả ồ ồ ệ ệ
Nhóm 2 : Vùng núi Tây B c : Vùng núi Tây B c ắ ắ
• Xác đ nh trên b n đ Vi t Nam dãy Hoàng Liên S n Xác đ nh trên b n đ Vi t Nam dãy Hoàng Liên S n ị ị ả ả ồ ồ ệ ệ ơ ơ
Nhóm 3: Vùng núi Tr: Vùng núi Tr ườ ườ ng S n B c ng S n B c ơ ơ ắ ắ
• -Xác đ nh trên b n đ Vi t Nam các đèo Ngang, đèo Lao B o, dãy B ch Mã, núi -Xác đ nh trên b n đ Vi t Nam các đèo Ngang, đèo Lao B o, dãy B ch Mã, núi ị ị ả ả ồ ồ ệ ệ ả ả ạ ạ
K Bàng ẻ
K Bàng ẻ
Nhóm 4: Vùng núi Tr: Vùng núi Tr ườ ườ ng S n Nam ng S n Nam ơ ơ
• Xác đ nh trên b n đ Vi t Nam các đ nh núi cao trên 2000m, đèo C , v nh Vân Xác đ nh trên b n đ Vi t Nam các đ nh núi cao trên 2000m, đèo C , v nh Vân ị ị ả ả ồ ồ ệ ệ ỉ ỉ ả ị ả ị
Phong, v nh Cam Ranh., các cao nguyên ị
Phong, v nh Cam Ranh., các cao nguyên ị
Nhóm 5: Quan sát hình 29.2 và 29.3 đ so sánh đ c đi m c a 2 đ ng b ng Quan sát hình 29.2 và 29.3 đ so sánh đ c đi m c a 2 đ ng b ng ể ể ặ ặ ể ể ủ ủ ồ ồ ằ ằ sông H ng và sông C u Long ồ ử
sông H ng và sông C u Long ồ ử
• Gi ng nhau và Khác nhau : Gi ng nhau và Khác nhau : ố ố
Nhóm 6:
Trình bày đ c đi m đ a hình đ ng b ng duyên h i Trung B T i sao các Trình bày đ c đi m đ a hình đ ng b ng duyên h i Trung B T i sao các ặ ặ ể ể ị ị ồ ồ ằ ằ ả ả ộ ạ ộ ạ
đ ng b ng duyên h i Trung B nh h p và kém phì nhiêu? Xác đ nh trên ồ ằ ả ộ ỏ ẹ ị
đ ng b ng duyên h i Trung B nh h p và kém phì nhiêu? Xác đ nh trên ồ ằ ả ộ ỏ ẹ ị
b n đ d i đ ng b ng ven bi n Trung B ả ồ ả ồ ằ ể ộ
b n đ d i đ ng b ng ven bi n Trung B ả ồ ả ồ ằ ể ộ
Trang 5* Phân vùng
Vùng núi Đông B c ắ Vùng núi Tây B c ắ
Vùng núi Tr ườ ng S n B c ơ ắ
Vùng đ ng b ng ồ ằ
Vùng núi Tr ườ ng S n Nam ơ
Trang 6Nhóm 1 Vùng núi Đông B c Vùng núi Đông B c ắ ắ
Ph m vi phân ạ
bố
bố
D ng, hạ ướng
đ a hình và đ ị ộ
cao các đ nh ỉ
núi
Nham th ch và ạ
c nh quanả
N m t ng n sông H ng, ch y t dãy núi ằ ả ạ ồ ạ ừ
Con Voi đ n vùng đ i núi Qu ng Ninhế ồ ả
Nh ng cánh cung l n: Sông Gâm, B c S n, ữ ớ ắ ơ
Ngân S n , Đông Tri u - dãy núi Con Voi ơ ề
ch y theo hạ ướng Tây B c - Đông Nam và ắ
vùng đ i phát tri n r ng.ồ ể ộ
- Đ a hình cacxt đá vôi-Nhi u c nh quan, ị ơ ề ả
hang đ ng đ p nh h Ba B v nh H Long.ộ ẹ ư ồ ể ị ạ
Trang 7Nhóm 2:
Ph m vi phân bạ ố
D ng, hạ ướng đ a ị
hình và đ cao các ộ
đ nh núi ỉ
Nham th ch và ạ
c nh quanả
N m h u ng n Sông H ng và sông Cằ ữ ạ ồ ả
Nh ng dãy núi cao xen k nh ng cao ữ ẻ ữ
nguyên r ng l n, nh ng thung lũng sâu, ộ ớ ữ
hi m tr , ch y theo hể ở ạ ướng Tây B c- ắ
Đông Nam
- Cao nguyên đá vôi kéo dài,
- Nhi u đ a hình cacxt hùng vĩ nh núi ề ị ơ ư
Hàm R ngồ
Trang 8Nhóm 3:
Nhóm 3: Vùng núi Tr Vùng núi Tr ườ ườ ng S n B c ng S n B c ơ ơ ắ ắ
Ph m vi phân bạ ố
D ng, hạ ướng đ a ị
hình và đ cao ộ
các đ nh núi ỉ
Nham th ch và ạ
c nh quanả
N m t phía nam sông C đ n dãy B ch ằ ừ ả ế ạ
Mã có nhi u nhánh ăn ra sát bi nề ể
Vùng đ i núi th p, 2 sồ ấ ườn không đ i x ng.ố ứ
- Ch y theo h óng Tây B c - Đông Namạ ư ắ
Kh i núi đá vôi K Bàng cao 600- 800m.ố ẻ
Khu vườn Qu c gia Phong Nha - K Bàngố ẻ
Trang 9Nhóm 4: Vùng núi Tr Vùng núi Tr ườ ườ ng S n Nam ng S n Nam ơ ơ
Ph m vi phân bạ ố
D ng, hạ ướng đ a ị
hình và đ cao các ộ
đ nh núi ỉ
Nham th ch và ạ
c nh quanả
N m t phía nam dãy B ch mã đ n vùng ằ ừ ạ ế
Đông Nam B , có nhi u nhánh ăn ra sát ộ ề
bi nể
Vùng đ i núi và cao nguyên hùng vĩ : cao ồ
nguyên Kon Tum, Plâycu, Đ cL c, Di ắ ắ
linh…
Vùng cao nguyên badan màu m r ng ỡ ộ
l n, x p t ng ớ ế ầ
Thành ph Đà L t ngh mát n i ti ng.ố ạ ỉ ổ ế
Trang 10Ghi vở 1/ Khu v c đ i núi Khu v c đ i núi ự ự ồ ồ
Trang 11Nhóm 5:
Nhóm 5: Khu v c đ ng b ng Khu v c đ ng b ng ự ự ồ ồ ằ ằ
ĐB Sông H ng ồ
ĐB Sông H ng ồ ĐB sông C u Long ĐB sông C u Long ử ử
Gi ng.ố
Khác
Hình
d ngạ
D/ tích
B m t ề ặ
đ ng ồ
b ngằ
S t võng, phù sa trụ ẻ
D ng m t tam giác cân, ạ ộ
đ nh là Vi t Trì, đáy là ỉ ệ
đo n b bi n H i Phòng - ạ ờ ể ả
Ninh Bình
D ng t giác m r ng ạ ứ ở ộ
v phía nam, th p, ng p ề ấ ậ
nước, ch u nh hị ả ưởng
c a thu tri uủ ỷ ề
15.000km2 40.000km2
H th ng đê dài 2700km ệ ố
chia c t thành nhi u ô ắ ề
trũng
- Không có đê l n, vào ớ
mùa lũ nh ng n i th p ữ ơ ấ
thường b ng p úng ị ậ
- S ng chung v i lũ.ố ớ
Trang 12Nhóm 6 : Đ c đi m đ a hình đ ng Đ c đi m đ a hình đ ng ặ ặ ể ể ị ị ồ ồ
b ng duyên h i Trung B ằ ả ộ
• Các đ ng b ng nh h p, có t ng di n tích Các đ ng b ng nh h p, có t ng di n tích ồ ồ ằ ằ ỏ ẹ ỏ ẹ ổ ổ ệ ệ kho ng 15.000 km ả
kho ng 15.000 km ả 2
• Do nhi u nhánh núi ch y ra sát bi n, sông Do nhi u nhánh núi ch y ra sát bi n, sông ề ề ạ ạ ể ể ngòi ng n và d c nên kém phì nhiêu ắ ố
ngòi ng n và d c nên kém phì nhiêu ắ ố
Ghi v : ở
Trang 132/ Khu v c đ ng b ng Khu v c đ ng b ng ự ự ồ ồ ằ ằ :
- D ng đ a hình th p d n ra th m l c đ a ạ ị ấ ầ ề ụ ị
Trang 143/ Đ a hình b bi n và th m l c đ a Đ a hình b bi n và th m l c đ a ị ị ờ ể ờ ể ề ề ụ ụ ị ị :
• * B bi n n * B bi n n ờ ể ờ ể ướ ướ c ta có chi u dài bao nhiêu c ta có chi u dài bao nhiêu ề ề
km? có nh ng d ng đ a hình nào, n i phân b ữ ạ ị ơ ố
km? có nh ng d ng đ a hình nào, n i phân b ữ ạ ị ơ ố
?
• nguyên nhân hình thành và có đ c đi m nh nguyên nhân hình thành và có đ c đi m nh ặ ặ ể ể ư ư
th nào? xác đ nh trên b n đ khu v c có các ế ị ả ồ ự
th nào? xác đ nh trên b n đ khu v c có các ế ị ả ồ ự
d ng đ a hình đó ạ ị
d ng đ a hình đó ạ ị
Trang 15BB b i t đ ng b ng ồ ụ ồ ằ
đ o ả
K t qu quá trình b i t ế ả ồ ụ ở
vùng sông và ven bi n do phù ể
sa sông b i đ p.ồ ắ
Có đ d c tho i d n, nhi u Có đ d c tho i d n, nhi u ộ ốộ ố ả ầả ầ ềề
bãi bùn r ng l n, nh hộ ớ ả ưởng
c a dòng bi n, thu tri u trong ủ ể ỷ ề
quá trình b i tồ ụ
Đ ng b ng sông H ng, sông Đ ng b ng sông H ng, sông ồồ ằằ ồồ
C u Longử
* Sông Cu Đê ( HH Nam).
K t qu quá trình xâm th cế ả ự
mòn các chân núi ch y ra sát ạ
bi n do sóng nể ước bi n.ể
Có đ d c sâu, nhi u mũi đá, Có đ d c sâu, nhi u mũi đá, ộ ốộ ố ềề
b bi n khúc khu u, v nh sâu, ờ ể ỷ ị
nhi u đ o nh , bãi cát s ch…ề ả ỏ ạ
Khu v c t Đà n ng Khu v c t Đà n ng ự ừự ừ ẵẵ Vùng Tàu
Quang).
Trang 16Ghi vở
Ghi vở
3/ Đ a hình b bi n và th m l c đ a Đ a hình b bi n và th m l c đ a ị ị ờ ể ờ ể ề ề ụ ụ ị ị :
- D ng b bi n b i t đ ng b ng ạ ờ ể ồ ụ ồ ằ
*b sung ổ : Th m l c đ a, đ a ch t n ề ụ ị ị ấ ướ c ta m ở
Trang 17C ng c ủ ố
c Đ a hình b bi n và th m l c đ a ị ờ ể ề ụ ị
c Vùng Tây Nam d Vùng Đông Nam
b Vùng Tây B c ắ
b Vùng Tây B c ắ
Trang 183/ B bi n n ờ ể ướ c ta có d ng chính là: ạ
a B bi n b i t đ ng b ng a B bi n b i t đ ng b ng ờ ể ờ ể ồ ụ ồ ồ ụ ồ ằ ằ
b B bi n mài mòn chân núi, h i đ o b B bi n mài mòn chân núi, h i đ o ờ ể ờ ể ả ả ả ả
c C a và b đ u đúng c C a và b đ u đúng ả ả ề ề
d C a và b đ u sai d C a và b đ u sai ả ả ề ề
b n đ đ a hình vào ti t sau ả ồ ị ế