[r]
Trang 1MÔN TIN H C 8 Ọ
Trang 31 Hãy cho bi t các thành ph n c b n c a ngôn ng l p trình ế ầ ơ ả ủ ữ ậ
Tr l i : ả ờ
Các thành ph n c b n c a ngôn ng l p trình g m ầ ơ ả ủ ữ ậ ồ
b ng ch cái và ả ữ các qui t c ắ đ vi t các l nh có ý nghĩa ể ế ệ xác đ nh đ t o thành m t ch ị ể ạ ộ ươ ng trình hoàn ch nh và ỉ
th c hi n đ ự ệ ượ c trên máy tính.
Ki m tra bài cũ ể
Trang 4O 2.Cho bi t s khác nhau c a t khoá va tên Cho bi t cách đ t tên trong ế ự ủ ừ ế ặ
CT.
Tr l i: ả ờ
*S khác nhau: ự
- Tên trong ch ươ ng trình là dãy các kí t h p l đ ự ợ ệ ượ ấ ừ ả c l y t b ng ch ữ cái c a ngôn ng LT ủ ữ
- T khoá c a m t ngôn ng LT (còn đ ừ ủ ộ ữ ượ g i là t dành riêngc ọ ừ ) là tên
đ ượ c dùng cho các m c đích nh t đ nh do ng ụ ấ ị ườ i LT quy đ nh, không ị
đ ượ c dùng cho b t kì m c đích nào khác ấ ụ
* Cách đ t tên trong m t ch ặ ộ ươ ng trình:
- Tên do ng ườ i LT đ t ra ph i tuân th các quy t c c a ngôn ng LT ặ ả ủ ắ ủ ữ cũng nh c a ch ư ủ ươ ng trình d ch và tho mãn: ị ả
+ Tên khác nhau t ươ ng ng v i nh ng đ i l ứ ớ ữ ạ ượ ng khác nhau.
+ Tên không đ ượ c trùng v i t khoá ớ ừ
Trang 5Bài 2
Trang 6Program CT_dau_tien;
Uses crt;
Begin Writeln(‘chao cac ban’); End.
ph n khai báo ầ
ph n thân ầ
Trang 74 C u trúc chung c a ch ấ ủ ươ ng trình:
[<Ph n khai báo>]ầ
[<Ph n thân>]ầ
Khai báo tên chương trình Khai báo th vi nư ệ
Khai báo bi nế
G m các l nh mà máy tính c n th c hi nồ ệ ầ ự ệ
Begin [<Dãy l nh>]ệ End
VD:Begin Writeln(‘chao cac ban’);
End.
VD :program giai_pt;
program thuat_toan;
VD; uses crt;
Trang 8KH I Đ NG CH Ở Ộ ƯƠ NG TRÌNH TURBO PASCAL
KH I Đ NG CH Ở Ộ ƯƠ NG TRÌNH TURBO PASCAL
1 Ch y ch ạ ươ ng trình Turbo Pascal trên môi tr ườ ng MS_DOS
Trên màn hình desktop, ch n My Computer, ch n đĩa C:, ch n th m c ọ ọ ổ ọ ư ụ
TP, ch n th m c BIN, double click vào bi u t ọ ư ụ ể ượ ng
Trên màn hình desktop, double click vào bi u t ể ượ ng
2 Ch y ch ạ ươ ng trình Turbo Pascal trên môi tr ườ ng WINDOWS
Trên màn hình desktop, ch n My Computer, ch n đĩa C:, ch n th m c ọ ọ ổ ọ ư ụ
TP, ch n th m c BIN, double click vào bi u t ọ ư ụ ể ượ ng
Trên màn hình desktop, double click vào bi u t ể ượ ng
Trang 9Tên File ch ươ ng trình Con tr so n th o ỏ ạ ả
Dòng menu
Dòng h ướ ng d n các phím ch c năng ẫ ứ Dòng C tộ
Vùng so n th o ạ ả
Trang 10Dùng bàn phím đ so n th o ch ể ạ ả ươ ng trình
VÍ D V NGÔN NG L P TRÌNH Ụ Ề Ữ Ậ
VÍ D V NGÔN NG L P TRÌNH Ụ Ề Ữ Ậ
Trang 12Nh n t h p phím ấ ổ ợ Ctrl+F9 đ ch y ch ể ạ ươ ng trình
Trang 131 Ngôn ng l p trình là t p h p các kí hi u và quy t c vi t ữ ậ ậ ợ ệ ắ ế các l nh t o thành m t ch ệ ạ ộ ươ ng trình hoàn ch nh và th c ỉ ự
hi n đ ệ ượ c trên máy tính.
2 Nhi u ngôn ng l p trình có t p h p các t khóa dành riêng ề ữ ậ ậ ợ ừ cho nh ng m c đích s d ng nh t đ nh ữ ụ ử ụ ấ ị
3 Tên đ ượ c dùng đ phân bi t các đ i l ể ệ ạ ượ ng trong ch ươ ng trình và do ng ườ ậ i l p trình đ t ặ
4 C u trúc m t ch ấ ộ ươ ng trình th ườ ng có hai ph n: ầ
- ph n khai báo ầ
- ph n thân ch ầ ươ ng trình.
Trang 14C ng c ủ ố
• Cho bi t các ch ế ươ ng trình sau đây có h p l ợ ệ
3.Program CT;
Uses crt;
Begin Writeln(‘chao cac ban’);
End.
4 Program CT;
Uses crt;
Begin Writeln(‘chao cac ban’);
End:
1.Begin
program gioi_thieu_lop ;
writeln (' Day la lop 7A') ;
End,
2 program ct;
end.
begin
Không h p l do ph n ợ ệ ầ khái báo ph i đ ng tr ả ứ ướ c
ch ươ ng trinh ph i có end ả
sau begin.
Có h p l ợ ệ do có đ y đ các ầ ủ
b ph n,c a 1 ch ộ ậ ủ ươ ng trình.
Không h p l ợ ệ do k t thúc ế
ch ươ ng trình ph i là end ả không ph i là end: ả