Ghi nhớ. Ghi nhớ[r]
Trang 1Bài 3
VÀ D LI U VÀ D LI U Ữ Ữ Ệ Ệ
Trang 2• Các ngôn ng l p trình đ nh nghĩa s n m t s ki u d ữ ậ ị ẵ ộ ố ể ữ
li u c b n.ệ ơ ả
• Ki u d li u xác đ nh các giá tr c a d li u và các ể ữ ệ ị ị ủ ữ ệ
phép toán th c hi n trên giá tr đóự ệ ị
Ki u xâu kí t : ‘Chao cac ban’, ‘lop 8’ ể ự
Môt sô ki u d li u c b n trong ngôn ng l p trình ̣ ́ ể ữ ệ ơ ả ữ ậ
Ki u s th c: chiêu cao, điêm trung binh môn Toan, ể ố ự ̀ ̉ ̀ ́
Ki u s nguyên: sô hoc sinh cua l p, sô sach th viên, ể ố ́ ̣ ̉ ớ ́ ́ ư ̣
Trang 3Tên ki u ể Ph m vi giá tr ạ ị
integer S nguyên trong kho ng -2 ố ả 15 đ n ế
2 15 – 1
real S th c có giá tr tuy t đ i trong ố ự ị ệ ố
kho ng 2,9x10 ả -39 đ n 1,7x10 ế 38 và s ố 0
Char M t kí t trong b ng ch cái ộ ự ả ữ
String Xâu kí t , t i đa g m 255 kí t ự ố ồ ự
Trong Pascal, đ cho ch ể ươ ng trình d ch hi u dãy ch s là ki u xâu ị ể ữ ố ể
Ta ph i đ t dãy s đó trong c p d u nháy đ n ả ặ ố ặ ấ ơ
Ví d : ‘Chao cac ban’; ‘5324’ ụ
Môt sô ki u d li u c b n trong ngôn ng l p trình ̣ ́ ể ữ ệ ơ ả ữ ậ
Trang 4Em hãy hoàn thành bài t p sau: ậ Đi n d u x vào ô l a ch n ề ấ ự ọ
STT D li u ữ ệ Ki u s nguyên ể ố Ki u s th c ể ố ự Ki u xâu ể
2 ‘54231’
3 142.34
5 - 346
6 -16.31
7 ‘1/10/2008’
8 ‘Lop 8a’
Bài t p ví d ậ ụ
x
x x
x x
x
x x
Trang 5Kí hi u ệ Phép toán Ki u d li u ể ữ ệ
div Chia l y ph n nguyên ấ ầ S nguyênố
mod Chia l y ph n d ấ ầ ư S nguyênố
Kí hi u các phép toán s h c trong ngôn ng Pascalệ ố ọ ữ
L u y: ư ́ Kêt qua chia hai sô n va m (t c n/m) luôn la môt sô ́ ̉ ́ ̀ ứ ̀ ̣ ́
th c du cho n va m la cac sô nguyên va n co chia hêt cho m.ựVi du: ́ ̀ ̣ 5/2 = 2.5̀ ̀ ́ ́ ̀ -12/5 = -2.4́ ́
5 div 2 = 2 -12 div 5 = -2
5 mod 2 = 1 -12 mod 5 = -2
Trang 6a x b – c + d a*b – c + d
15+5*(a/2)
15 + 5 x
a
(x+5)/(a+3)-y/(b+5)*(x+2)(x+2)
( )2
2
x 5 b
y 3
a
5
x
+ +
− +
+
((a+b)*(c-d)+6)/3-a
3
6 d
c b
a
−
+
− +
Trang 7• Các phép toán trong ngo c đặ ược th c hi n trự ệ ước tiên.
• Trong dãy các phép toán không có d u ngo c, các ấ ặ phép nhân, phép chia l y ph n nguyên ấ ầ (div) và phép
chia l y ph n d ấ ầ ư (mod) được th c hi n trự ệ ước
• Phép c ng và phép tr độ ừ ược th c hi n theo th t t ự ệ ứ ự ừ trái sang ph i.ả
• Trong ngôn ng l p trình ch đữ ậ ỉ ược s d ng d u ử ụ ấ ngo c tròn ()ặ
• Các phép toán trong ngo c đặ ược th c hi n trự ệ ước tiên
• Trong dãy các phép toán không có d u ngo c, các ấ ặ phép nhân, phép chia l y ph n nguyên ấ ầ (div) và phép
chia l y ph n d ấ ầ ư (mod) được th c hi n trự ệ ước
• Phép c ng và phép tr độ ừ ược th c hi n theo th t t ự ệ ứ ự ừ trái sang ph i.ả
• Trong ngôn ng l p trình ch đữ ậ ỉ ược s d ng d u ử ụ ấ ngo c tròn ()ặ
Quy t c tính các bi u th c s h c trong ngôn ắ ể ứ ố ọ
ng Pascal: ữ
Trang 8Ki hiêu cac phep so sanh trong toán h c ́ ̣ ́ ́ ́ ọ
< Nh h n ỏ ơ 3 < 5
> L n h n ớ ơ 9 > 6
≤ Nh h n ho c b ng ỏ ơ ặ ằ 5 ≤ 6
≥ L n h n ho c b ng ớ ơ ặ ằ 9 ≥ 6
K t qu c a phép so sánh ch có th là ế ả ủ ỉ ể Đúng ho c ặ Sai
Trang 9Khi vi t chế ương trình, đ so sánh d li u ể ữ ệ (s , bi u th c, ố ể ứ
…) ta s d ng các kí hi u do ngôn ng l p trình quy đ nh.ử ụ ệ ữ ậ ị
Kí hi u trong ệ
Pascal Phép so sánh Kí hi u ệ
toán h c ọ Ví dụ
< Nh h n ỏ ơ < 3 < 3
> L n h n ớ ơ > 9 > 6
<> Khác ≠ 6 <> 6
<= Nh h n ho c ỏ ơ ặ
>= L n h n ho c ớ ơ ặ
Kêt qua cua phep so sanh chi co thê đung hoăc sai ́ ̉ ̉ ́ ́ ̉ ́ ̉ ́ ̣
Kêt ́ qua ̉
Đung ́ Sai Đung ́ Sai Đung ́ Đung ́
Vây 5 + x <=10 cho kêt qua gi? ̣ ́ ̉ ̀ - Đung nêu x<=5́ ́
- Sai nêu x>5 ́
Trang 10Giao ti p ng ế ườ i – máy tính
Là quá trình trao đ i hai chi u gi a con ng ổ ề ữ ườ i và máy tính khi th c hi n ch ự ệ ươ ng trình
Con ng ườ i: Th c hi n ki m tra, đi u ch nh, b sung,… ự ệ ể ề ỉ ổ
Máy tính: Đ a thông báo, k t qu ,… ư ế ả
T ươ ng tác gi a ng ữ ườ i – máy tính là do ng ườ ậ i l p trình t o ra ạ
và th ườ ng th c hi n nh các thi t b chu t, bàn phím, màn ự ệ ờ ế ị ộ hình
Trang 11Ví d : ụ Tính di n tích hình tròn, bi t bán kính đ ệ ế ượ c nh p t bàn ậ ừ
phím.
•Thông báo k t qu tính toán: ế ả Là yêu c u đ u tiên đ i ầ ầ ố
v i m i chớ ọ ương trình
Trang 12Ví d : ụ Tính di n tích hình tròn, bi t bán kính đ ệ ế ượ c nh p t bàn ậ ừ
phím.
Ch ươ ng trình s t m ng ng đ ch ng ẽ ạ ừ ể ờ ườ i dùng “nh p d li u “ t bàn phím ậ ữ ệ ừ
Ch ươ ng trình ho t đ ng ti p theo tùy thu c vào ạ ộ ế ộ
d li u đ ữ ệ ượ c nh p vào ậ
•Nh p d li u ậ ữ ệ : là m t trong nh ng tộ ữ ương tác thường
g p là chặ ương trình yêu c u nh p d li u.ầ ậ ữ ệ
Trang 13c Tam ng ng ch ̣ ừ ươ ng trinh ̀
Thông báo t m ng ng trong m t kho ng th i gian nh t đ nh ạ ừ ộ ả ờ ấ ị
Writeln(‘Cac ban cho 2 giay nhe…’);
Delay(2000);
K t ế
quả
Ví d : ụ
Thông báo t m ng ng cho đ n khi ng ạ ừ ế ườ i dùng nh n phím ấ
Writeln(‘nhap ban kinh hinh tron r: ’); readln(r);
K t ế
quả
Ví d : ụ
Trang 14 H p tho i ộ ạ
trình.
Ví d : ụ H p tho i sau có th xu t hi n khi ng ộ ạ ể ấ ệ ườ i dùng
th c hi n thao tác k t thúc ch ự ệ ế ươ ng trình.
Trang 15Bài t p 1: ậ Em hãy ch n k t qu c a b n làm đúng ọ ế ả ủ ạ
nh t ấ
B n b n A, B, C, D đ a ra k t qu c a phép chia, phép chia l y ố ạ ư ế ả ủ ấ
ph n nguyên và l y ph n d c a hai s nguyên 14 và 5 nh sau: ầ ấ ầ ư ủ ố ư
(A) 14 / 5 = 2 ; 14 div 5 = 2 ; 14 mod 5 = 4.
(B) 14 / 5 = 2.8 ; 14 div 5 = 2 ; 14 mod 5 = 4.
(C) 14 / 5 = 2.8 ; 14 div 5 = 4 ; 14 mod 5 = 2.
(D) 14 / 5 = 3 ; 14 div 5 = 2 ; 14 mod 5 = 4.
Trang 16Bài t p 2: ậ B n nào đã vi t sai ạ ế
Ba b n A, B, C đã vi t phép so sánh trong ngôn ng ạ ế ữ Pascal nh sau: ư
5 2
m x
a
+
( 5) /(2* )
(B)
(C)
x >= (m+ 5) /(2* )a
x >= (m+ 5) / 2*a
Trang 17Thao luân nhom 2: ̉ ̣ ́
M t chộ ương trình máy tính được vi t đ nh p ế ể ậ
đi m c a ba môn h c Toan, Văn, Anh và in ra đi m ể ủ ọ ́ ể trung bình c a ba môn h c đó Hãy cho bi t chủ ọ ế ương trình đó x lí nh ng d li u gì và nh ng d li u đó ử ữ ữ ệ ữ ữ ệ
ph i có ki u gì ? ả ể
Tra l i: ̉ ờ
- D liêu cân x ly: Điêm Toan, Điêm Văn, Điêm ữ ̣ ̀ ử ́ ̉ ́ ̉ ̉ Anh, Điêm trung binh.̉ ̀
- Kiêu d liêu:̉ ữ ̣
+ Điêm Toan, Điêm Văn, Điêm Anh: sô nguyên̉ ́ ̉ ̉ ́
+ Điêm trung binh: sô th c̉ ̀ ́ ự
Trang 18Ghi nhớ
Ghi nhớ
1 Các ngôn ng l p trình th ữ ậ ườ ng phân chia d li u c n x lí ữ ệ ầ ử theo các ki u khác nhau, v i các phép toán có th th c hi n ể ớ ể ự ệ trên t ng ki u d li u đó ừ ể ữ ệ
2 Quá trình trao đ i d li u hai chi u gi a ng ổ ữ ệ ề ữ ườ i và máy tính khi ch ươ ng trình ho t đ ng th ạ ộ ườ ng đ ượ c g i là giao ti p ọ ế
ho c t ặ ươ ng tác ng ườ i máy.
Trang 19BAI TÂP VÊ NHA ̀ ̣ ̀ ̀
26 - sách giáo khoa Tin 8.