[r]
Trang 1BÀI GI NG Đ A LÝ L P 7 Ả Ị Ớ
Trang 21- Đ c đi m khí h u đ i nóng có nh ng ặ ể ậ ớ ữ thu n l i, khó khăn gì đ i v i s n xu t ậ ợ ố ớ ả ấ nông nghi p ? ệ
2- Trình bày m t s s n ph m nông nghi p ộ ố ả ẩ ệ
ch y u đ i nóng ? ủ ế ở ớ
Trang 3Em có nh n xét gì v s dân t p trung đ i ậ ề ố ậ ở ớ nóng?
- Dân s đông, chi m g n 50% dân s Th gi i ố ế ầ ố ế ớ
T I TÀI NGUYÊN, MÔI TR Ớ ƯỜ NG Đ I NÓNG Ở Ớ
1/ Dân số
Trang 4Quan sát l ượ c đ ồ
H.2.1, SGK/ Tr.7 Hãy
nêu nh ng khu v c ữ ự
t p trung đông dân ậ ở
đ i nóng? T i sao dân ớ ạ
c l i t p trung đông ư ạ ậ
các khu v c đó?
Đông Nam Á
Nam Á Tây Phi
ĐôngNamB ra-xin
T I TÀI NGUYÊN, MÔI TR Ớ ƯỜ NG Đ I NÓNG Ở Ớ
1/ Dân số
Trang 51/ Dân số
Dân c t p trung đông đúc nh ng khu v c ư ậ ở ữ ự nêu trên s có tác đ ng nh th nào đ n tài ẽ ộ ư ế ế nguyên và môi tr ườ ng đây? ở
T I TÀI NGUYÊN, MÔI TR Ớ ƯỜ NG Đ I NÓNG Ở Ớ
- Dân s đông, chi m g n 50% dân s Th gi i ố ế ầ ố ế ớ
Trang 61/ Dân số
Quan sát bi u đ ể ồ
H.1.4, SGK/ Tr.5
Cho bi t tình tr ng ế ạ
gia tăng dân s hi n ố ệ
nay đ i nóng nh ở ớ ư
th nào ? ế
T I TÀI NGUYÊN, MÔI TR Ớ ƯỜ NG Đ I NÓNG Ở Ớ
nhiên
Hình 1.4 Bi u đ t l gia tăng dân s ể ồ ỉ ệ ố
t nhiên các m ự ở ướ c đang phát tri n ể
Trang 7Ti t 9 ế – Bài 10 : DÂN S VÀ S C ÉP DÂN S Ố Ứ Ố
1/ Dân số
- Dân s tăng nhanh → bùng n dân s ố ổ ố
B ng t ng đi u tra dân s Th gi i ả ổ ề ố ế ớ
và m t vài qu c gia ( năm 2008 ) ộ ố
n Đ
Ấ ộ 1.110.000.000 ng ườ i In-đô-nê-xi-a 222.781.000 ng ườ i Ni-giê-ri-a 131.530.000 ng ườ i Bra-xin 186.405.000 ng ườ i
T I TÀI NGUYÊN, MÔI TR Ớ ƯỜ NG Đ I NÓNG Ở Ớ
- Dân s đông, chi m g n 50% dân s Th gi i ố ế ầ ố ế ớ
Hãy nhìn b ng s li u ả ố ệ
bên ph iả
Trang 8Ti t 9 ế – Bài 10 : DÂN S VÀ S C ÉP DÂN S Ố Ứ Ố
1/ Dân số
- Nguyên nhân nào làm cho dân s đ i nóng tăng nhanh? -Bùng n dân s đ i nóng có tác đ ng nh th nào đ n tài nguyên và môi tr ổ ườ ng? ố ở ớ ố ớ ộ ư ế ế
Tài nguyên thiên nhiên nhanh chóng b c n ki t, môi trị ạ ệ ường b tàn phá.ị
Trong khi n n kinh t hi n nay c a đ i nóng còn đang phát tri n nh ng dân s đ i ề ế ệ ủ ớ ể ư ố ớ nóng v n đông và trong tình tr ng BNDS s gây s c ép n ng n cho vi c c i thi n ẫ ạ ẽ ứ ặ ề ệ ả ệ
đ i s ng ngờ ố ười dân và cho tài nguyên, môi trường
T I TÀI NGUYÊN, MÔI TR Ớ ƯỜ NG Đ I NÓNG Ở Ớ
Trang 91/ Dân số
2/ S c ép dân s t i tài nguyên, môi tr ứ ố ớ ườ ng
Th o lu n nhóm : ả ậ
Th o lu n nhóm : ả ậ
Phân tích H 10.1: m i quan h gi a dân s v i ố ệ ữ ố ớ
Phân tích H 10.1: m i quan h gi a dân s v i ố ệ ữ ố ớ
l ươ ng th c châu Phi t 1975 ự ở ừ
l ươ ng th c châu Phi t 1975 ự ở ừ 1990
N 1+ N 2 :+ S n l + S n l ả ượ ả ượ ng l ng l ươ ươ ng th c? ng th c? ự ự
+ Gia tăng dân s t nhiên? ố ự
+ Gia tăng dân s t nhiên? ố ự
+ So sánh s gia tăng c a l ự ủ ươ ng th c v i s gia ự ớ ự
+ So sánh s gia tăng c a l ự ủ ươ ng th c v i s gia ự ớ ự
tăng dân s ? ố
tăng dân s ? ố
N 3+ N 4 :+ Bình quân l :+ Bình quân l ươ ươ ng th c theo đ u ng th c theo đ u ự ự ầ ầ
ng ườ i?
ng ườ i?
+ Nguyên nhân làm cho bình quân l ươ ng th c ự
+ Nguyên nhân làm cho bình quân l ươ ng th c ự
theo đ u ng ầ ườ i gi m? ả
theo đ u ng ầ ườ i gi m? ả
+ Bi n pháp nâng bình quân l ệ ươ ng th c theo đ u ự ầ
+ Bi n pháp nâng bình quân l ệ ươ ng th c theo đ u ự ầ
ng ườ i?
ng ườ i?
N 5+ N 6 : D a vào b ng s li u trang 34: : D a vào b ng s li u trang 34: ự ự ả ả ố ệ ố ệ
+ Nh n xét v m i t ậ ề ố ươ ng quan gi a dân s và ữ ố
+ Nh n xét v m i t ậ ề ố ươ ng quan gi a dân s và ữ ố
di n tích r ng Đông Nam Á? ệ ừ
di n tích r ng Đông Nam Á? ệ ừ
+ Nguyên nhân di n tích r ng gi m? ệ ừ ả
+ Nguyên nhân di n tích r ng gi m? ệ ừ ả
T I TÀI NGUYÊN, MÔI TR Ớ ƯỜ NG Đ I NÓNG Ở Ớ
Trang 101/ Dân số
2/ S c ép dân s t i tài nguyên, môi tr ứ ố ớ ườ ng
N 1+ N2 : S n l ả ượ ng l ươ ng th c tăng t 100% lên 110% ự ừ
-T l gia tăng dân s t nhiên tăng t 100% lên g n 160% ỉ ệ ố ự ừ ầ
C 2 đ u tăng nh ng l ả ề ư ươ ng th c tăng không k p v i đà tăng dân ự ị ớ
s ố
N 3+ N 4: - Bình quân l ươ ng th c theo đ u ng ự ầ ườ i gi m t 100% xu ng ả ừ ố
80%
-Nguyên nhân làm cho bình quân l ươ ng th c theo đ u ng ự ầ ườ ụ i s t gi m : ả
dân s tăng nhanh và nhi u h n so v i s n l ố ề ơ ớ ả ượ ng l ươ ng th c ự
- Bi n pháp nâng bình quân l ệ ươ ng th c đ u ng ự ầ ườ i: gi m t c đ tăng dân ả ố ộ
s , nâng m c l ố ứ ươ ng th c lên ự
N 5+ N 6 : - Dân s tăng t 360 tr ng ố ừ ườ i 442 tr ng ườ i
- Di n tích r ng t 240,2 tr ha ệ ừ ừ 208 tr ha
- Dân s càng tăng thì di n tích r ng càng gi m ố ệ ừ ả
- Nguyên nhân: Phá r ng đ l y đ t canh tác, XD nhà máy, l y c i đun, ừ ể ấ ấ ấ ủ
l y g làm nhà, xu t kh u đ nh p kh u l ấ ỗ ấ ẩ ể ậ ẩ ươ ng th c… ự
T I TÀI NGUYÊN, MÔI TR Ớ ƯỜ NG Đ I NÓNG Ở Ớ
Trang 111/ Dân số
2/ S c ép dân s t i tài nguyên, môi tr ứ ố ớ ườ ng
T I TÀI NGUYÊN, MÔI TR Ớ ƯỜ NG Đ I NÓNG Ở Ớ
HS đ c ph n 2/ 33 ọ ầ
Trang 13Suy dinh
d ưỡ ng Thi u ế
ch ỗ ở
Trang 141/ Dân số
2/ S c ép dân s t i tài nguyên, môi tr ứ ố ớ ườ ng
T I TÀI NGUYÊN, MÔI TR Ớ ƯỜ NG Đ I NÓNG Ở Ớ
Nêu nh ng tác đ ng c a s c ép dân s đ n vi c gi i ữ ộ ủ ứ ố ế ệ ả quy t các nhu c u ăn, m c, cho dân s đông và s gia ế ầ ặ ở ố ự tăng dân s cao đã làm cho tài nguyên thiên nhiên nh ố ư
th nào? ế
Dân
số
tăng
nhanh
Dân
số
tăng
nhanh
Trang 151/ Dân số
2/ S c ép dân s t i tài nguyên, môi tr ứ ố ớ ườ ng
Nêu nh ng tác đ ng tiêu c c c a dân s đ n môi ữ ộ ự ủ ố ế
tr ườ ng?
Thi u n ế ướ ạ c s ch, môi tr ườ ng t nhiên b hu ho i d n, môi ự ị ỷ ạ ầ
tr ườ ng s ng trong các khu nhà chu t, các đô th b ô ố ổ ộ ở ị ị
nhi m ễ
T I TÀI NGUYÊN, MÔI TR Ớ ƯỜ NG Đ I NÓNG Ở Ớ
Trang 16ộ ố ả ề ễ
tr ườ ng
Trang 171/ Dân số
2/ S c ép dân s t i tài nguyên, môi tr ứ ố ớ ườ ng
T I TÀI NGUYÊN, MÔI TR Ớ ƯỜ NG Đ I NÓNG Ở Ớ
Tài nguyên b c n ị ạ
ki t nhanh chóng ệ
Môi tr ườ ng b ô ị nhi m nghiêm tr ng ễ ọ
Trang 181/ Dân số
2/ S c ép dân s t i tài nguyên, môi tr ứ ố ớ ườ ng
T I TÀI NGUYÊN, MÔI TR Ớ ƯỜ NG Đ I NÓNG Ở Ớ
Đ gi m b t s c ép c a dân s t i tài nguyên, môi tr ể ả ớ ứ ủ ố ớ ườ ng ở
đ i nóng, c n ph i làm gì? ớ ầ ả
- Gi m t l gia tăng dân s ả ỉ ệ ố
- Phát tri n kinh t và nâng cao đ i s ng ng ể ế ờ ố ườ i
dân.
Trang 191/ Dân số
2/ S c ép dân s t i tài nguyên, môi tr ứ ố ớ ườ ng
T I TÀI NGUYÊN, MÔI TR Ớ ƯỜ NG Đ I NÓNG Ở Ớ
C ng c : ủ ố
D n dò: ặ