Tàu phá băng.[r]
Trang 1BÀI 21: MÔI
BÀI GI NG Đ A LÝ 7 Ả Ị
Trang 2CÂU H I Ỏ 1 : Trình bày các ho t đ ng kinh t c truy n và ạ ộ ế ổ ề
kinh t hi n đ i trong các hoang m c ngày nay? ế ệ ạ ạ
Trang 3CÂU H I 2 Ỏ : Nh ng bi n pháp c b n đang s d ng đ ữ ệ ơ ả ử ụ ể khai thác hoang m c và h n ch quá trình hoang m c m ạ ạ ế ạ ở
r ng trên th gi i? ộ ế ớ
Trang 4BÀI 21: MÔI TRƯ NG Đ I L NH Ờ Ớ Ạ
CHƯƠNG I : MÔI TRƯ NG Đ I L NH – HO T Đ NG Ờ Ớ Ạ Ạ Ộ
KINH T C A CON NG Ế Ủ Ư I Đ I L NH Ờ Ở Ớ Ạ
1 Đ c đi m c a môi tr ặ ể ủ ườ ng
Quan sát hình: Xác đ nh ranh gi i môi tr ị ớ ư ng ờ đ i l nh ớ ạ ở hai bán c u ầ
Đ i l nh n m trong kho ng t hai vòng c c ớ ạ ằ ả ừ ự
đ n hai c c ế ự
Quan sát hình : Hãy nh n xét có gì khác nhau gi a môi ậ ữ
tr ườ ng đ i l nh B c bán c u và Nam bán c u ớ ạ ở ắ ầ ầ
- B c bán c u là đ i d Ở ắ ầ ạ ươ ng.
- Nam bán c u là l c đ a Ở ầ ụ ị
- Đ i l nh n m trong kho ng t hai vòng c c đ n ớ ạ ằ ả ừ ự ế hai c c ự
- B c bán c u là đ i d Ở ắ ầ ạ ươ ng, Nam bán c u là ở ầ
l c đ a ụ ị
Trang 5Th o lu n nhóm ả ậ
Cao
nh t ấ Th p nh t ấ ấ Biên đ ộ
nhi t ệ
S ố tháng
có nhi t ệ
>0 0 C
S tháng ố
có nhi t ệ
< 0 0 C
Nh n ậ xét
Nhi t đ ệ ộ
L ượ ng m a ư
L ượ ng m a ư trung bình năm
Tháng m a ư nhi u nh t ề ấ Tháng m a th p nh t ấ ấ ư Nh n xét ậ
Trang 6Cao
nh t ấ Th p nh t ấ ấ Biên đ nhi t ệ ộ S tháng có nhi t >0 ố ệ 0 C S tháng có nhi t ố ệ
< 0 0 C Nh n xét ậ
Thán
g 7: 9 Tháng 2: -31 40 3.5 tháng ( Tháng
6 gi a ữ tháng 9)
8.5 tháng ( Gi a tháng 9 ữ
tháng 5)
Quanh năm
l nh l o, mùa ạ ẽ
h ng n ạ ắ
Nhi t đ ệ ộ
L ượ ng m a ư
L ượ ng m a trung ư
bình năm Tháng m a nhi u nh t ư ề ấ Tháng m a th p ư ấ
nh t ấ Nh n xét ậ
130 mm Tháng 7 và 8: dư i 20 ớ
mm
Các tháng còn
l i ạ Mưa r t ít ph n l n ầ ớ ấ
dư i d ng ớ ạ tuy t r ế ơi
Rút ra đ c ặ đi m c ể ơ b n c a môi tr ả ủ ư ng ờ đ i ớ
l nh? ạ
Trang 7- Khí h u vô cùng l nh l o, kh c nghi t ậ ạ ẽ ắ ệ
+ Mùa đông dài, nhi t đ luôn d ệ ộ ướ i -10 0c
+ Mùa h ng n ng i ( 3 ạ ắ ủ 5 tháng), không v ượ t quá 100c +Biên đ nhi t năm và ngày đêm r t l n ộ ệ ấ ớ
- M a r t ít ( d ư ấ ướ i 500 mm/ năm), ph n l n d ầ ớ ướ ạ i d ng
m a tuy t ư ế
1 Đ c đi m c a môi tr ặ ể ủ ườ ng
- Đ i l nh n m trong kho ng t hai vòng c c đ n hai ớ ạ ằ ả ừ ự ế
c c ự
- B c bán c u là đ i d Ở ắ ầ ạ ươ ng, Nam bán c u là l c ở ầ ụ
đ a ị
Trang 8Quan sát hình: so sánh s khác nhau gi a núi ự ữ băng và băng trôi.
- Kích th ướ c: núi băng l n h n băng trôi ớ ơ
+ Băng trôi: xu t hi n vào mùa h , là s n t v t bi n băng ấ ệ ạ ự ứ ỡ ừ ể
+ Núi băng: l ượ ng băng quá n ng, dày t tách ra t m t khiên băng l n ặ ự ừ ộ ớ
Trang 10Tai h a do núi b ọ ăng trôi trên bi n gây ra? ể
Trang 11Tàu Titanic
Trang 12Tàu phá băng
Trang 132 S thích nghi c a đ ng v t và th c v t đ i v i môi tr ự ủ ộ ậ ự ậ ố ớ ườ ng
Quan sát hình: Hãy nh n xét th c v t đài nguyên đ i l nh: ậ ự ậ ở ớ ạ
s l ố ượ Th c v t thích nghi v i môi tr nào? ự ng cây, loài cây, đ cao c a cây? ậ ộ ớ ủ ư ng ờ đ i l nh nh ớ ạ ư th ế
- Th c v t ự ậ đ c tr ặ ưng: rêu, đ a y… ị
- Th c v t ít v s l ự ậ ề ố ư ng, s loài và ch phát tri n ợ ố ỉ ể vào mùa h ạ
Trang 14Đ ng v t ộ ậ ở đ i l nh ớ ạ
Cách thích nghi c a các loài đ ng v t v i môi tr ủ ộ ậ ớ ườ ng
đ i l nh? ớ ạ
Trang 15- Th c v t ự ậ đ c tr ặ ưng: rêu, đ a y… ị
- Th c v t ít v s l ự ậ ề ố ư ng, s loài và ch phát tri n ợ ố ỉ ể vào mùa h ạ
- Đ ng v t: tu n l c, chim cánh c t, h i c u, g u ộ ậ ầ ộ ụ ả ẩ ấ
tr ng… ắ
- Chúng thích nghi nh có b lông dày, lông không ờ ộ
th m n ấ ư c ho c l p m dày… ớ ặ ớ ỡ
- S ng theo b y ố ầ đàn đông, di cư ho c ng ặ ủ đông.
2 S thích nghi c a đ ng v t và th c v t đ i v i ự ủ ộ ậ ự ậ ố ớ môi tr ườ ng
Trang 16C NG C Ủ Ố
a L ư ng m ợ ưa trong năm ít <500 mm, r t khô ấ
h n ạ
b Khí h u kh c nghi t, biên ậ ắ ệ đ nhi t n ộ ệ ăm va ngày l n ớ
c Có r t ít ng ấ ư i sinh s ng, th c ờ ố ự đ ng v t ộ ậ nghèo nàn
d T t c các ý trên ấ ả
Trang 172 Đ ng v t ộ ậ ở đ i l nh thích nghi v i khí ớ ạ ớ
a Có l p m dày d ớ ỡ ư i da ớ
b Có b lông dày, không th m n ộ ấ ư c ớ
c Di c ư ho c ng ặ ủ đông
d T t c ấ ả đ u ề đúng
Trang 18D N DÒ Ặ
- H c bài 21 ọ
- Chu n b bài 22 ẩ ị