các vùng có vĩ đ cao.[r]
Trang 1BÀI GI NG ĐI N T Đ A LÝ 6 Ả Ệ Ử Ị
Trang 2v Xích đ o (đai áp th p ề ạ ấ Xích đ o) ạ
Trang 61 H i n ơ ướ c và đ m c a không khí: ộ ẩ ủ
- H i n ơ ướ ạ c t o nên đ m không khí (%) ộ ẩ
- Ngu n cung c p chính h i n ồ ấ ơ ướ c cho không khí là n ướ c trong các bi n và đ i d ể ạ ươ ng.
Nhi t đ ( ệ ộ 0 C) L ượ ng h i n ơ ướ c (g/m 3 )
0
10
20
30
2 5
17
30
? D a vào "b ng l ự ả ượ ng h i n ơ ướ ố c t i đa trong không khí" em
hãy cho bi t l ế ượ ng h i n ơ ướ ố c t i đa mà không khí ch a đ ứ ượ c khi
có nhi t đ : 10 ệ ộ o C, 20 0 C, 30 0C
V y nhi t đ có nh h ậ ệ ộ ả ưở ng nh th nào đ n ư ế ế
kh năng ch a h i n ả ứ ơ ướ ủ c c a không khí?
- Nhi t đ càng cao, không khí càng ch a đ ệ ộ ứ ượ c nhi u h i ề ơ
n ướ c
Trang 71 H i n ơ ướ c và đ m c a không khí: ộ ẩ ủ
- H i n ơ ướ ạ c t o nên đ m không khí (%) ộ ẩ
- Ngu n cung c p chính h i n ồ ấ ơ ướ c cho không khí là n ướ c trong các bi n và đ i d ể ạ ươ ng.
- Nhi t đ càng cao, không khí càng ch a đ ệ ộ ứ ượ c nhi u h i ề ơ
n ướ c
? Không khí bão hòa
h i n ơ ướ c khi nào?
Nhi t đ ( ệ ộ 0 C) L ượ ng h i n ơ ướ c (g/m 3 )
0
10
20
30
2 5
17
30
- Không khí bão hòa h i n ơ ướ c khi nh n đ ậ ượ c m t l ộ ượ ng
h i n ơ ướ ố c t i đa.
H i n ơ ướ c trong không khí
s ng ng t trong đi u ki n ẽ ư ụ ề ệ nào? Sinh ra hi n t ệ ượ ng gì?
- Không khí đã bão hòa h i n ơ ướ c n u đ ế ượ c cung c p ấ thêm h i n ơ ướ c ho c b l nh s ng ng t (mây, m a, ặ ị ạ ẽ ư ụ ư
s ươ ng…)
Trang 8S ươ ng móc
(H i n ơ ướ c đ ng thành h t trên các lá cây, ng n c ) ọ ạ ọ ỏ
(l l ng trong không khí mà dày đ c) ơ ử ặ
S ươ ng khói (m ng manh, t a nh làn khói) ỏ ự ư
Trang 9
- Không khí b c lên cao, b l nh d n, h i n ố ị ạ ầ ơ ướ c ng ng t ư ụ
t o thành mây G p đi u ki n thu n l i, các h t n ạ ặ ề ệ ậ ợ ạ ướ c to
d n r i xu ng đ t thành m a ầ ơ ố ấ ư
? Em hãy cho bi t ế
có m y d ng m a? ấ ạ ư
M y lo i m a chính? ấ ạ ư
Trang 111 H i n ơ ướ c và đ m c a không khí: ộ ẩ ủ
2 M a và s phân b l ư ự ố ượ ng m a trên Trái Đ t: ư ấ
- Không khí b c lên cao, b l nh d n, h i n ố ị ạ ầ ơ ướ c ng ng t ư ụ
t o thành mây G p đi u ki n thu n l i, các h t n ạ ặ ề ệ ậ ợ ạ ướ c to
- Tính l ượ ng m a trung bình m t đ a ph ư ở ộ ị ươ ng: SGK
- L ượ ng m a trên Trái Đ t phân b không đ u t xích đ o ư ấ ố ề ừ ạ
v hai c c ề ự
Trang 13? D a vào SGK và ki n th c th c t em hãy ự ế ứ ự ế cho bi t cách tính: ế
+ L ượ ng m a trong ngày: ư
+ L ượ ng m a trong tháng: ư
+ L ượ ng m a trong năm: ư
+ L ượ ng m a trung bình năm: ư
Trang 14t p sau: ậ
Trang 15B n đ phân b l ả ồ ố ượ ng m a trên th gi i ư ế ớ
? Quan sát b n đ em hãy cho bi t ả ồ ế
l ượ ng m a thay đ i nh ư ổ ư
th nào t xích đ o ế ừ ạ
v hai c c? ề ự
Trang 16- Nhi t đ càng cao, không khí càng ch a đ ệ ộ ứ ượ c nhi u h i n ề ơ ướ c
- Không khí bão hòa h i n ơ ướ c khi nh n đ ậ ượ c m t l ộ ượ ng h i n ơ ướ ố c t i đa.
- Không khí đã bão hòa h i n ơ ướ c n u đ ế ượ c cung c p thêm h i n ấ ơ ướ c
ho c b l nh s ng ng t (mây, m a, s ặ ị ạ ẽ ư ụ ư ươ ng…)
2 M a và s phân b l ư ự ố ượ ng m a trên Trái Đ t: ư ấ
- Không khí b c lên cao, b l nh d n, h i n ố ị ạ ầ ơ ướ c ng ng t t o thành mây ư ụ ạ
G p đi u ki n thu n l i, các h t n ặ ề ệ ậ ợ ạ ướ c to d n r i xu ng đ t thành m a ầ ơ ố ấ ư
- D ng c đo m a: thùng đo m a- vũ k (đ n v : mm) ụ ụ ư ư ế ơ ị
- Tính l ượ ng m a trung bình m t đ a ph ư ở ộ ị ươ ng: SGK
- L ượ ng m a trên Trái Đ t phân b không đ u t xích đ o v hai c c ư ấ ố ề ừ ạ ề ự
Trang 171/ H i n ơ ướ c có trong không khí đ ượ c cung c p ấ
Trang 183 D a vào b ng s li u l ự ả ố ệ ượ ng m a TP H Chí Minh ư ồ
- Hãy tính t ng l ổ ượ ng m a trong năm TP H Chí Minh ư ở ồ
- Hãy tính t ng l ổ ượ ng m a trong các tháng mùa m a (tháng ư ư
- T ng l ổ ượ ng m a trong các tháng mùa m a = 218,4 + 311,7 + ư ư
293,7 + 269,8 + 327,1 + 266,7 = 1687,4 mm.
- T ng l ổ ượ ng m a trong các tháng mùa khô = 116,5 + 48,3+ 13,8 + ư 4,1 + 10,5 + 50,4 = 243,6 mm.
Trang 19Ph i lúa ơ
Ph i cá ơ
Làm mu i ố
Trang 20Tác h i c a b c h i n ạ ủ ố ơ ướ c:
Trang 21Ng p l t do m a bãoL y l i do m a nhi u ầ ộậ ụ ư ư ề
Trang 22- H c bài, đ c bài đ c thêm ọ ọ ọ
- Hoàn thành BT1 SGK.