[r]
Trang 1Bài 18: CHÂU Á
BÀI GI NG Đ A LÝ L P 5 Ả Ị Ớ
Trang 3Em hãy chỉtrên lược
đ nh ng ồ ữ
đ ng b ng ồ ằ
l n châu ớ ởÁ?
Trang 4Câu 3: Nêu đ c đi m t nhiên c a châu Á?ặ ể ự ủ
Trang 53875 (1)
876 884
728 (2)
33
1) Không k dân s Liên bang Nga ể ố
(2) K c dân s Liên bang Nga ể ả ố
B ng s li u v di n tích và dân s các châu l c ả ố ệ ề ệ ố ụ
Trang 6Đ a lí ị : Châu Á ( ti p theo) ế
1 Dân s châu Á:ố
- D a vào b ng s li u (SGK trang 103), em ự ả ố ệhãy so sánh dân s châu Á v i dân s c a cácố ớ ố ủ châu l c khác?ụ
- Em hãy so sánh m t đ dân s c a châu Áậ ộ ố ủ
v i m t đ dân s châu Mĩ? ớ ậ ộ ố
Trang 73875 (1)
876 884
728 (2)
33
1) Không k dân s Liên bang Nga ể ố
(2) K c dân s Liên bang Nga ể ả ố
D a vào b ng ự ả
s li u , em hãy ố ệ
so sánh dân s ố châu Á v i dân ớ
Trang 8Đ a lí ị : Châu Á ( ti p theo) ế
1 Dân s châu Á:ố
Châu Á có s dân đông nh t th gi i, m tố ấ ế ớ ậ
đ dân s cũng cao nh t th gi i Đ nângộ ố ấ ế ớ ể cao ch t lấ ượng cu c s ng, m t s nộ ố ộ ố ước
c n gi m s gia tăng dân s ầ ả ự ố
Trang 9Đ a lí ị : Châu Á ( ti p theo) ế
2 Các dân t c châu Á:ộ ở
Trang 10ĐÔNG NAM Á NAM Á
Trang 11Đ a lí ị : Châu Á ( ti p theo) ế
2 Các dân t c châu Á:ộ ở
Ng ườ i dân Đông Á ( Nh t B n) ậ ả Ng ườ i dân Nam Á ( n Đ ) Ấ ộ
- Người dân châu Á có màu da nh th nào?ư ế
-Em có bi t vì sao ngế ười B c Á có nắ ước da sáng màu còn người Nam Á l i có nạ ước da
s m màu?ẫ
Trang 12Đ a lí ị : Châu Á ( ti p theo) ế
2 Các dân t c châu Á:ộ ở
Ng ườ i dân Đông Á ( Nh t B n) ậ ả Ng ườ i dân Nam Á ( n Đ ) Ấ ộ
Quan sát các hình nh và cho bi t: các dân ả ế
t c châu Á có cách ăn m c và phong t c ộ ở ặ ụ
t p quán nh th nào?ậ ư ế
Trang 13nh ng ữvùng nào?
Đ a lí ị : Châu Á ( ti p theo) ế
Trang 14Đ a lí ị : Châu Á ( ti p theo) ế
2 Các dân t c châu Á: ộ ở
Ph n l n dân c châu Á là ngầ ớ ư ười da vàng
và s ng t p trung đông đúc vùng đ ng ố ậ ở ồ
b ng châu th màu m M i dân t c cóằ ổ ỡ ỗ ộ
trang ph c, phong t c khác nhau nh ngụ ụ ư
h đ u có quy n bình đ ng quy n s ng ọ ề ề ẳ ề ố
và h c t p nh nhau.ọ ậ ư
Trang 15Đ a líị : Châu Á ( ti p theo) ế
3 Ho t đ ng kinh t c a ngạ ộ ế ủ ười dân châu Á:
L ượ c đ kinh t m t s n ồ ế ộ ố ướ c châu Á
Trang 16L ượ c đ kinh t m t s n ồ ế ộ ố ướ c châu Á
Đ a lí ị : Châu Á ( ti p theo) ế
3 Ho t đ ng kinh t c a ng ạ ộ ế ủ ườ i dân châu Á:
Trang 17Đ a lí ị : Châu Á ( ti p theo) ế
3 Ho t đ ng kinh t c a ng ạ ộ ế ủ ườ i dân châu Á:
D a vào l ự ượ c đ , hoàn thành phi u h c t p sau: ồ ế ọ ậ
Trang 18Ho t đ ng ạ ộ
kinh tế Phân bố L i íchợ
Khai thác d u ầ -Khu v c Tây Nam Á: r p Xê-út, I-ran, I-r c; Khu v c ự Ả ậ ắ ự
Nam Á: n Đ ; Khu v c ĐNA: Vi t Nam, Ma-lai-xi-a, In- Ấ ộ ự ệ đô- nê- xi-a,Bru- nây,…
Cung c p ngu n nhiên li u ấ ồ ệ
có giá tr cao ị
S n xu t ô tô ả ấ T p trung Đông Á: Nh t B n, Trung Qu c, Hàn Qu c ậ ở ậ ả ố ố Là ngành công nghi p kĩ ệ
thu t cao, mang l i giá tr ậ ạ ị kinh t cao ế
Tr ng lúa mì ồ Khu v c Trung Á: Ca-d c-xtan; Khu v c Nam Á: n Đ ; ự ắ ự Ấ ộ
Khu v c Đông Á:Phía Đông B c Trung Qu c ự ắ ố Cung c p lcon ng ườấ ươi và th c ăn cho ng th c cho ứ ự
chăn nuôi
Tr ng lúa g o ồ ạ Nam Á: n Đ ; Các n Ấ ộ ướ c khu v c Đông Nam Á; Đông Á: ự
Trung Qu c ố Cung c p ngu n ll n cho con ng ớ ấ ồ ươườ i, th c ăn ng th c ứ ự
đ chăn nuôi gia súc ể
Tr ng bông ồ Khu v c Trung Á:Ca-d c-xtan; Nam Á: n Đ ; Khu v c ự ắ Ấ ộ ự
Đông Á: Trung Qu c ố Cung c p nguyên li u cho ngành d tấệ ệ
Nuôi trâu,bò Nam Á: n đ ; Khu v c Đông Á: Trung Qu c Ấ ộ ự ố -Cung c p th c ph m th t ấ ự ẩ ị
s a cho con ng ữ ườ i
- Cung c p nguyên li u cho ấ ệ ngành ch bi n nông s n ế ế ả
Đánh b t và nuôi ắ
tr ng h i s n ồ ả ả
Các vùng ven bi n ể Cung c p th c ph m cho ấ ự ẩ
đ i s ng, nguyên li u cho ờ ố ệ ngành công nghi p ch bi n ệ ế ế
h i s n ả ả
Đ a lí ị : Châu Á ( ti p theo) ế
Trang 19L ượ c đ kinh t m t s n ồ ế ộ ố ướ c châu Á
Đ a lí ị : Châu Á ( ti p theo) ế
3 Ho t đ ng kinh t c a ng ạ ộ ế ủ ườ i dân châu Á:
Trang 20Đ a lí ị : Châu Á ( ti p theo) ế
3 Ho t đ ng kinh t c a ng ạ ộ ế ủ ườ i dân châu Á:
-D a vào b ng th ng kê và lự ả ố ược đ kinh ồtế
m t s nộ ố ước châu Á, em hãy cho bi tế
nông nghi p hay công nghi p là ngànhệ ệ
s n xu t chính c a đa s ngả ấ ủ ố ười dân
châu Á?
-Các s n ph m nông nghi p ch y u c aả ẩ ệ ủ ế ủ
ng-Ngoài nh ng s n ph m trên, em còn bi t nh ng s n ph m nông nghi p nào khác?ườữ i dân châu Á là gì?ảữ ẩả ẩ ệ ế
-Dân c các vùng ven bi n phát tri nư ể ể
ngành gì?
-Ngành công nghi p nào phát tri n m nhệ ể ạ các nở ước châu Á?
Trang 21Đ a lí ị : Châu Á ( ti p theo) ế
3 Ho t đ ng kinh t c a ng ạ ộ ế ủ ườ i dân châu Á:
Người dân châu Á ph n l n làm nông nghi p,ầ ớ ệ nông s n chính là lúa g o, lúa mì, th t, tr ng,ả ạ ị ứ
s a M t s nữ ộ ố ước phát tri n ngành công ể
nghi p khai thác d u m , s n xu t ô tô.ệ ầ ỏ ả ấ
Trang 23VI T Ệ NAM LÀO
XIN-GA-PHI-LIP-PIN
BRU-NÂY
IN-Đ -N - Ễ Ấ XI-A
MO
Trang 24ĐÔNG-TI-Đ a líị : Châu Á ( ti p theo) ế
- Quan sát Hình 3/ 104 SGK: Lược đ các ồkhu v c châu Á, nh n xét v đ a hình c aự ậ ề ị ủ
khu v c Đông Nam Á?ự
- Nêu đ c đi m khí h u và lo i r ng ch ặ ể ậ ạ ừ ủ
y u c a Đông Nam Á?ế ủ
-Hãy liên h v i Vi t Nam đ nêu tên m t ệ ớ ệ ể ộ
s ngành s n xu t có khu v c Đông Nam ố ả ấ ở ựÁ?
Trang 25Đ a líị : Châu Á ( ti p theo) ế
Khu v c Đông Nam Á có khí h u nhi t ự ậ ệ
đ i gió mùa nóng, m Ngớ ẩ ười dân tr ngồnhi u lúa g o, cây công nghi p, khai thác ề ạ ệkhoáng s n.ả
Trang 26Đ a líị : Châu Á ( ti p theo) ế
Châu Á đông dân nh t th gi i Ph n l n ấ ế ớ ầ ớdân c là ngư ười da vàng, h s ng t p trungọ ố ậđông đúc t i các đ ng b ng châu th và s n ạ ồ ằ ổ ả
xu t nông nghi p là chính M t s nấ ệ ộ ố ước
châu Á có n n công nghi p phát tri n.ề ệ ể
Khu v c Đông Nam Á ch y u có khí ự ủ ế
h u gió mùa nóng m; đây s n xu t nhi uậ ẩ ở ả ấ ềnông s n và khai thác khoáng s n.ả ả
Trang 28D 876 tri u ng ệ ườ i sai
884 tri u ng ệ ườ i 3875tri u ng ệ ườ i
Trang 30Khí h u Ôn đ i ậ ớ
Trang 32Chúc các em chăm, ngoan h c ọ