1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi 50 câu hỏi môn toán lớp 12 về phương trình đường thẳng Oxyz năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

22 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các đường thẳng đi qua A và song song với (P), phương trình đường thẳng mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất làA. A..[r]

Trang 1

NHẬN BIẾT (15 câu)

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d

có phương trình

1 322

Phương trình nào sau đây

là phương trình tham số của  

-ïï = +íï

ï = +ïïî

Trang 2

y z

y z

C

33

Câu 9: Cho đường thẳng d:

12 4

9 31

Trang 3

1 20

THÔNG HIỂU.(15 câu)

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2; 1;0 ,  B1; 2; 2 

C3;0; 4 

Viết phương trình đường trung tuyến đỉnh A của tam giác ABC

Trang 4

Câu 18: Cho đường thẳng d:

m 

C

14

m 

D

54

Trang 5

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng d đi qua M 2;1;3, song

song với mặt phẳng (Oxz) và vuông góc với đường thẳng

Trang 6

Câu 29: Bán kính của mặt cầu tâm I1;3;5 và tiếp xúc với đường thẳng

VẬN DỤNG (10 câu)

Câu 31: Cho mặt phẳng  P : 3x4y5z  và đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng 8 0  

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng d đi qua A 2; 1;1  cắt và

vuông góc với đường thẳng

Lấy trên  điểm N và trên 1  điểm P sao cho M, N, P thẳng2

hàng Toạ độ trung điểm của NP là:

Trang 7

x y

x t y

Trang 8

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

VẬN DỤNG CAO (10 câu)

Câu 41: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x y z:     và hai đường thẳng2 0

; cắt d d, và tạo với d góc 30 Tính cosin Ogóc tạo bởi hai đường thẳng đó

2

1.2

Câu 42: Cho hai điểm M1; 2;3, A2;4; 4và hai mặt phẳng  P x y:   2z  ,1 0  Q x:  2y z   4 0Viết phương trình đường thẳng  qua M cắt    P , Q

lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC cân tại A và nhận AM là đường trung tuyến

Trang 10

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M   2; 2;1, A1;2; 3 

Tìm véctơ chỉ phương u của đường thẳng  đi qua M , vuông góc với đường thẳng

d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất.

A u  2;1;6

C u  3; 4; 4  D u  2;2; 1 

Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A1; 1;2  , song song với

 P : 2x y z   3 0, đồng thời tạo với đường thẳng

D.

163

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Bảng đáp án

Trang 11

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng d đi qua A 2; 1;1  cắt và

vuông góc với đường thẳng

Gọi B d nên gọi Bt; 1 ;  t t  AB t 2; ;t t1

Trang 12

Gọi giao điểm của d và d1, d2 lần lượt là B, C Gọi tọa độ B1 ; ;0 t t  ; C 0;0;2 k 

Lấy trên  điểm N và trên 1  điểm P sao cho M, N, P thẳng2

hàng Toạ độ trung điểm của NP là:

A I 1;1; 3   B I 1;1; 2   C I 0; 2;3  D I 2;0; 7  

Lời giải Chọn B.

Trang 13

 A(1;–2;3) , B(3;1;4) thuộc d Hình chiếu của A ,B trên mặt phẳng (Oxy) là A/(1;–2;0) , B/(3;1;0)

 Phương trình hình chiếu đi qua A hoặc / /

B và nhận véc tơ cùng phương với A B  2;3;0

Phương trình mặt phẳng (P) qua M và vuông góc d là: 2x y 2z 9 0

Tọa độ giao điểm của d và (P) là: I1; 3; 2 

I là trung điểm MM’ nên M’0; 3;3 

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng d đi qua A 0;1;1

x y

x t y

Gọi giao điểm của d và d2 là B 2 ;1uu u;   AB u u u2 ; ; 1

Trang 14

Vì dd1 nên  AB u  d1 0  u 0  AB0;0; 1 

Vậy pt đường thẳng d là:

011

x y

Gọi A, B lần lượt là giao điểm của d với d1 và d2

t k

Trang 15

Mọi điểm trên d cách đều hai điểm , A B nên d nằm trên mặt phẳng trung trực của đoạn AB

Trang 16

; cắt d d, và tạo với d góc 30 Tính Ocosin góc tạo bởi hai đường thẳng đó.

2

1.2

Lời giải Chọn D.

Gọi  là đường thẳng cần tìm, n P

là VTPT của mặt phẳng  P

.Gọi M1 ; ;2 2t tt

là giao điểm của  và d ; M3 t;1t;1 2 t

là giao điểm của  và 'd

lần lượt tại B, C sao cho tam giác ABC cân tại A và nhận AM là đường trung tuyến

Trang 17

Gọi B a b c , ,  , từ giả thiết suy ra M là trung điểm của BC , suy ra C2 a;4 b;6 c

a b c

Phương trình đường thẳng AB là:

1 1

Trang 18

Do đó MA4MB4 nhỏ nhất khi M trùng với điểm I2; 1;0 .

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P) : x 2 y 2 z 5 0    và hai điểm

Đường thẳng d cần viết nằm trong mặt phẳng (Q) qua A và song song với (P)

Pt (Q) là: x 2y2z 1 0 Để khoảng cách từ B đến d là nhỏ nhất thì d phải đi qua A và điểm H là hình chiếu vuông góc của b trên (Q)

Ta có

1 11 7

H(- ; ; )

9 9 9 Phương trình d là pt đường thẳng qua AH

Câu 45: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz; cho ba điểm A5;8; 11  ; B3;5; 4 ; C2;1; 6  và

Gọi M1 2 ;2 2 ;1 ttt d

Trang 19

Lời giải Chọn C.

Do AB có độ dài không đổi nên chu vi tam giác ABCnhỏ nhất khiAC CB nhỏ nhất

Trang 20

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M   2; 2;1, A1;2; 3 

Tìm véctơ chỉ phương u của đường thẳng  đi qua M , vuông góc với đường

thẳng d đồng thời cách điểm A một khoảng bé nhất

A u  2;1;6 B u  1;0;2 C u  3; 4; 4  D u  2;2; 1 

Lời giải Chọn B.

Gọi  P là mặt phẳng qua M và vuông góc với d Phương trình của  P : x2 2y z   9 0

Gọi H ,K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A1; 1;2 , song song với

 P : 2x y z   3 0, đồng thời tạo với đường thẳng

P

Trang 21

2 2

1cos ,

t d

t d

 

Trang 22

Xét hàm số  

2 2

D.

163

Lời giải Chọn C.

Do 2AD23BD2 4DC2 không đổi nên P nhỏ nhất khi MD nhỏ nhất Mà M thuộc  nên MD nhỏ nhất khi

M là hình chiếu của D lên 

a b c

Ngày đăng: 09/01/2021, 03:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w