1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi - Chuyên đề 10 - Số phức và ứng dụng - Lê Hoành Phò - File word | Toán học, Lớp 12 - Ôn Luyện

36 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi mỗi số sau là số thực hay số ảo.. Khi nào thì đẳng thức xảy ra... Hướng dẫn Tính trực tiếp.. Hướng dẫn[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 10 - SỐ PHỨC VÀ ỨNG DỤNG

1 KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Số phức và các phép toán

Tập hợp số phức , đơn vị ảo i với i 2 1.

- Số phức (dạng đại số): z a bi a b   ,   a là phần thực, b là phần ảo của z Kí hiệu Re z a , lm z b

- Số phức liên hiệp của số phức: z a bi a b  , ,   là z a bi 

- Cho số phức: z a bi  với a b, ,z0, ta có rcosisin  với r 0 là

dạng lượng giác của số phức: z a bi 

Trang 2

là một acgumen của z với số đo rađian.

Góc lượng giác Ox OM,    k2 tức là các acgumen sai khác k2 với k

Khi z 0 không có dạng lượng giác hoặc dạng lượng giác không xác định.

- Nếu z r cosisin , 'zr' cos ' sin '  i   thì có:

Với n là số nguyên, n 1 thì rcosisin  n r ncosnisinn 

Đặc biệt: cosisin n cosnisinn

Căn bậc hai, bậc n của số phức

- Số phức z là một căn bậc hai của số phức wz2 w

Ta có thể viết số phức w cần tìm thành dạng bình phương đủ, việc này thu gọn quá trình tìm căn bậc hai

Phương trình bậc hai Az2Bz C 0 với A0, ,B C là các số phức Lập biệt thức:  B2 4AC

Nếu  0 thì phương trình có nghiệm kép 2

B z A

Trang 3

Nếu  0 ta tìm các căn bậc hai  của  thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt 1,2 2

B z

i  trong mặt phẳng tọa độ Oxy gọi là mặt phẳng phức Trục thực là trục

hoành và trục ảo là trục tung

- Nếu z z, ' biểu diễn bởi M M, ' thì z z ' được biểu diễn bởi OM OM z z   ',  '

được biểu diễn bởi

OM OM    M M

Tập điểm biểu diễn số phức:

- Gọi điểm M x y ;  biểu diễn số phức z x yi x y   ,  

- Từ điều kiện cho thiết lập quan hệ giữa x và y hay quanh hệ giữa M và các điểm khác để xác định dạng loại tập

Trang 4

z z

Trang 6

Vậy có hai căn bậc hai là 5 2 2 , 5 2 2 i   i.

Bài toán 10.5: Tìm các căn bậc hai của w a bi a b   ,  

Trang 7

y 

Ta có được: 1

12

Trang 8

a b

12

Trang 10

Bài toán 10.10: Tìm acgumen của số phức

Trang 11

thì không có dạng lượng giác.

b) 1 cos  isin  1 cos isin 

- Khi sin0: nó có dạng lượng giác không xác định

- Khi sin0: dạng lượng giác là

- Khi sin0: dạng lượng giác là

Hướng dẫn giải

Đặt z r cosisin ,r0,  thì: z r cos isin 

Trang 11

Trang 12

sin cos  cos sin

Trang 13

z z

 có một acgumen bằng 4

Trang 15

7sin12

Trang 16

Bài toán 10.18: Cho a, b, c là ba số thực sao cho cos cos cosa b c 0.

Tìm phần ảo của số phức 1itana 1itanb 1itanc,

suy ra tanatanbtanctan tan tana b ca b c k    k 

Hướng dẫn giải

Từ khai triển của 1itana  1itan 1b  itanc thì phần ảo của số phức

1itana 1itanb 1itanc bằng tanatanbtanc tan tan tana b c

Vậy tanatanbtanctan tan tana b c khi và chỉ khi phần ảo của số phức đang xét bằng 0, tức làacgumen của số phức đó là một bội nguyên của 

Mặt khác, 1 tan 1 cos sin 

Do đó: 1 i tan a 1itanb 1 i tan c có acgumen là a b c   

Vậy: tanatanbtanctan tan tana b ca b c k    k 

Bài toán 10.19: Giải các phương trình nghiệm phức:

Trang 17

Nên  có hai căn bậc hai là cos isin 

Vậy phương trình có 2 nghiệm: z1cos , z2 isin

Bài toán 10.20: Giải các phương trình nghiệm phức

         nên  có các căn bậc hai là 4 3i 

Từ đó giải cho 2 nghiệm x 3 i x,  1 2i

Vậy phương trình cho có 3 nghiệm: x 2 i x,  3 i x,  1 2i

Bài toán 10.21: Giải phương trình nghiệm phức:

Trang 18

2 2

Vậy 3 nghiệm của phương trình là z i z ,  2 i z,  1 i

Bài toán 10.22: Giải các phương trình nghiệm phức:

Trang 19

Bài toán 10.23: Giải các phương trình và biểu diễn tập nghiệm:

trình đã cho có bốn nghiệm được biểu diễn bởi 4 điểm A, B, C, D tạo thành hình thoi ở hình 2.

Bài toán 10.24: Giải phương trình nghiệm phức: z1n z 1n 0,n *

Hướng dẫn giải

Phương trình tương đương: z1n z 1n,

z 1 không thể là nghiệm, do đó ta có thể viết:

111

n

z z

Trang 20

(Vì m 0 0  1 z không xác định nên ta loại bỏ 0)

Vậy phương trình có n  1 nghiệm: cot

Trang 21

Từ  w 2 1

và (2) suy ra z 2 1 tức z bằng 1 hoặc bằng −1.

Mà (1): z3w5 0 nên: z 1 w1 và z 1 w1

Vậy hệ có hai nghiệm z w,  là: 1; 1  và 1;1

Bài toán 10.26: Giải hệ phương trình:

z i

 chứng tỏ phần ảo của z bằng 1 Vậy z 1 i

Bài toán 10.27: Không giải phương trình z22 i z  3 5i0 Hãy tính: z12z z22, 14z24

Hướng dẫn giải

Trang 21

Trang 23

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là trục thực Ox.

Bài toán 10.30: Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn từng điều kiện:

1

y x

Hướng dẫn giải

a) Viết z x yi x y ,   thì

Trang 23

Trang 24

2 2 2

2 2

12

y x

Vì với mỗi điểm x y,  của hyperbol này, tìm

được a x 2 y2 nên M vạch nên toàn bộ hai nhánh của hyperbol đó.

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn căn bậc hai là hyperbol

12

y x

Bài toán 10.32: Chứng minh rằng:

a) Nếu z là một căn bậc hai của số phức w thì wz

b) Nếu z1 khác z2: z1 z2 khi và chỉ khi

Trang 25

Nên

2 2

5

2 3

n

i z

5

2 3

n

i z

Trang 26

  , với l nguyên dương.

Bài toán 10.34: Tính sin 4 và cos 4 theo các lũy thừa của sin và cos

Hướng dẫn giải

Ta tính cosisin 4 theo 2 cách:

cosisin 4 cos4isin 4

sin 44cos sin 4cos sin 

Bài toán 10.35: Cho zcosisin     Chứng minh rằng:

Trang 28

Bài toán 10.40: Các vectơ u u , '

trong mặt phẳng phức theo thứ tự biểu diễn các số phức z z, ' Chứng minh:

  u u  '1zz'zz'

Trang 29

a) Trọng tâm của tam giác ABC biểu diễn số phức nào?

b) Giả sử z1 z2 z3 Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác đều khi và chỉ khi:

b) Ba điểm A, B, C thuộc một đường tròn tâm O nên tam giác ABC là tam giác đều khi và chỉ khi trọng tâm G

của nó trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp, tức G 0 hay z1z2z3 0

Bài toán 10.42: Giải hệ phương trình:

Trang 30

Bài toán 10.43: Phân tích thành

a) Nhân tử bậc nhất của: f x  cosnarccosx

Trang 31

a) Để chứng minh đa thức f x  chia hết cho đa thức g x , ta chỉ cần chứng minh mọi nghiệm của g x 

đều là nghiệm của f x .

Trang 31

Trang 32

Nếu gọi w là nghiệm của x2 x 1 thì w2w 1 0

hay w2 w 1 nên w3 w2 w w  1 w1

Thay w vào đa thức thứ nhất ta có: w3m w3 1nw3p 2 1 w w2 0

Vậy w cũng là nghiệm của đa thức x2 x 1 (đpcm)

b) Gọi  là nghiệm của g x , ta có:

Vì vậy, mọi nghiệm của g x  đều là nghiệm của f x  nên f x g x    (đpcm)

Bài toán 10.45: Cho n là số nguyên dương đa và đa thức P x  với các hệ số thực như sau

Trang 33

Suy ra z nz 1 z n 1 z nz  2  1 z 2

.Vậy mọi nghiệm của r x  đều có môđun nhỏ hơn 2 Từ đó nếu gọi z z1, 2 là các nghiệm của p x  thì ta

Trang 34

Giả sử ngược lại tồn tại n sao cho a  n 0 với mọi n n 0.

11

i i

11

n n

Trang 35

Hướng dẫn

Tính trực tiếp Kết quả ba

Bài tập 10.4: Viết các số phức sau dưới dạng lượng giác:

a)  cosisin ;cos isin

b) sinicos ;sin  icos

Hướng dẫn

a) Dùng định nghĩa lượng giác và công thức lượng giác

Kết quả cos   isin  ;cos  isin 

Trang 36

cũng là nghiệm của phương trình.

b) A, B, C, D biểu diễn theo thứ tự các số:    1 ; 1 ;2 ;2 2i i ii cùng nằm trên một đường tròn

Hướng dẫn

a) Dùng định nghĩa nghiệm và số phức liên hiệp

b) Lập phương trình đường tròn qua A, B, C và thử tọa độ D.

Hay nhận xét AC và AD, BA và BD vuông góc nhau nên thuộc đường tròn đường kính CD.

Bài tập 10.9: Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện:

113

z z

Ngày đăng: 09/01/2021, 03:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w