1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi có đáp án chi tiết học kì 2 môn toán lớp 10 năm học 2016-2017 trường THPT Long khánh mã đề 120 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

4 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 351,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn đáp án sai.. A.[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH ĐỒNG NAI ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016-2017

( Đề có 2 trang ) Thời gian làm bài: 90 phút (28 câu trắc nghiệm và 3 câu tự luận)

Họ Tên : Lớp :

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án của mỗi câu.

Câu 1: Đường elip

2 2

1

y x

có một tiêu điểm có tọa độ là

A  3; 0 

B 3; 0 

C (0 ; 6 ) D 0; 3 

Câu 2: Phương trình đường tròn đường kính AB với A1;1 , B 7; 5   

A x2y2– 8 – 6 – 12x y 0 B x2y28x 6y120 C x2y28 – 6 – 12x y 0 D.

2 2– 8 – 6 12 0

xy x y 

Câu 3: Cho đường tròn ( )C :x2+y2- 3x- y=0

Phương trình tiếp tuyến của ( )C

tại M(1; 1- )

A x- 3y+ =2 0

B x- 3y- 2=0

C x+3y- 2=0

D x+3y+ =2 0

Câu 4: Tập xác định của hàm số

2 1 1

x y

x

 là

A 1; 

B \ 1 

C   ;1 D  ;1

Câu 5: Một đường tròn có bán kính

10

Tính độ dài của cung có số đo 2

 trên đường tròn

A

2

20cm

20

cm

Câu 6: Phương trình x2(m1)x 1 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

A 3 m1 B m 3 hoặc m  1 C m  3 hoặc m 1 D 3 m1

Câu 7: Biết

1 sin cos

5

  

Giá trị của sin 2 bằng

A

7

24

24

7 25

Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 2x2 x 2 x

A 0;

B

1

; 2 2

1

2

1

; 2 2

Câu 9: Góc có số đo 108 đổi sang rađian là0

A 4

B

3 2

C

3 5

D 10

Câu 10: Khoảng cách từ điểm M2; 0

đến đường thẳng :

1 3

2 4

  

 

A

5

10

2 5

Câu 11: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A3; 1 

B  6; 2

A 3x y 100 B 3x y 0 C x3y0 D x y  20 Câu 12: Nghiệm của bất phương trình x 1 2 là

1 2

x x

 

Câu 13: Phương trình - x2+2(m+1)x m+ 2- 5m+ =6 0

có hai nghiệm trái dấu khi

Mã đề: 120

Trang 2

A

2

3

m

m

é <

ê

ê >

2 3

m m

é £ ê

ê ³

Câu 14: Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x lớn hơn 2 ?

A f x 2 – 1x

B f x  x– 2

C f x  6 3x

D f x 2x5

Câu 15: Giá trị có số lần xuất hiện lớn nhất của một mẫu số liệu được gọi là

A Số trung bình B Mốt C Tần số D Tần suất

Câu 16: Cho

2

3 2

  

Chọn đáp án sai.

A

5

2

 

B

5

3

c 

C

2

5



D

5

os cot

6

c   

Câu 17: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 15x 2y100 và trục tung Oy

A

2

; 5

3

C 5; 0

D 0; 5

Câu 18: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

A cos 2a2 cos2a1 B cos 2a 1 2 cos2a C cos 2a 1 2 sin2a D.

cos 2acos asin a

Câu 19: Phương trình chính tắc của elip có tiêu cự bằng 6 và đi qua A5; 0

A

2

2

100 81

y

x

B

2 2

25 9

y x

C

2 2

25 16

y x

D

2 2

1

25 16

y x

Câu 20: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I  1; 2

và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x y 40

A x 2y50. B x2y0. C x2y 30. D x2y 50.

Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình

1 1 3

x x

A 3; 

B  ; 5

Câu 22: Rút gọn biểu thức cos(x 4) cos(x 4)

ta được

Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình x2 2x 3 3   x 0

A   ; 1 3

B   ; 1

C 1;  \ 3

D 1;

Câu 24: Tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A0; 4 , B2; 4, C4; 0 là

Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình 3 2 x x là

A  ; 3

B 3; 

C  ;1

D 1; 

Câu 26: Kết quả thi môn Toán của 100 học sinh được thống kê như sau

Số trung bình và trung vị lần lượt là

A x=6,34; Me=6

B x=6,23;Me=6,5

C x=6,23;Me=7

D x=6,23; Me=5

Câu 27: Tập nghiệm của bất phương trình x23x 5 0

A 1; 5

B  C  ;1  5;

D  Câu 28: Đường tròn x2y2 1 tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây ?

A 3x 4y50 B x y 0 C 3x4y1 0 D x y  1 0

Trang 3

II TỰ LUẬN (3 điểm)

1) Trên biển có hai chiếc thuyền A và B cách nhau 24 m Từ A và B , người ta

nhìn thấy đỉnh P của ngọn hải đăng dưới góc

0

20

PAQ PBQ  340 Tính

chiều cao hPQ của ngọn hải đăng? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

2) a) Giải bất phương trình

2 2

2

£

b) Cho tam thức bậc hai f x( )=x2- 2(m- 1)x m+

Tìm m để f x ³( ) 0

nhận mọi x là nghiệm.

3) Cho , ,a b c là 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng: ax2a b c x b    0,  x

ĐÁP ÁN

I TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Mã đề: 120

1 0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5

2 6

2 7

2 8

II TỰ LUẬN (3 điểm)

1) Ta có PBQ PAB APB   APBPBQ PAB   140 0,25

Áp dụng định lý sin vào tam giác PAB ta được

0

0

.sin 24.sin 20

33,93 sin14

PB

Vậy h 18,97m.

2) a) Bất phương trình đã cho tương đương với

2

Ta có

7

2

2

7 10 0

5

x

x

 

Bảng xét dấu

x

  2

7

2 5 

2 x7

  0  

2 7 10

xx

 0   0 

VT    0   

Tập nghiệm của bất phương trình

7

2

S  

b) f x   0

nhận mọi x là nghiệm, có nghĩa là f x 0,   x

2 2

1 0

a

 

0,25 2 3) Xét f x  ax2a b c x b   

a b c2 4ab a2 b2 c2 2ab 2bc 2ca

          

0,25

Vì , ,a b c là 3 cạnh của một tam giác nên , , a b c  và theo bđt tam giác ta có 0

0,25

Trang 4

2 , 2 , 2

a  b c aab ac b c a    bbc ba c   a b cca cb

0,

axa b c x b      x

Ngày đăng: 09/01/2021, 02:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w