1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi có đáp án chi tiết học kì 2 môn toán lớp 10 trường THPT Nguyễn viết xuân mã đề 101 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

5 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 237,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB.. Khi đó độ dài cạnh BC là:.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

(đề thi gồm 03 trang)

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ 2

Môn : Toán 10

Thời gian làm bài: 90 phút;

Mã đề thi 101

I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Phương trình x2y2 2m1x 2m2y6m 7 0 là phương trình đường tròn khi và chỉ khi

A m 0 B m 1 C m 1 D m  hoặc 1 m  1

Câu 2: Đường thẳng đi qua điểm A(3;2)và nhận n =ur (2; 4)- làm vectơ pháp tuyến có phương trình là:

A x- 2y- 7=0 B 3x- 2y+ =4 0 C x- 2y+ =1 0 D 2x+ -y 8=0

Câu 3: Tập nghiệm của phương trình x24x 2 2x là:

5

 

Câu 4: Tập xác định của hàm số 2 1 3 2

3

x

x

A ( ; ] \3  3

2

   B ( ; ]3

2

  C ( ; ] \ 33  

2

2

Câu 5: Cho tam giác ABC Công thức tính diện tích tam giác là:

2

ABC

2

ABC

2

ABC

2

ABC

Câu 6: Đường tròn x2y210 +4y+13=0x có bán kính bằng bao nhiêu?

Câu 7: Cặp đẳng thức nào sau đây không thể đồng thời xảy ra ?

A sin 0,6 va cos 0,8 B sin 0, 2 va cos 2 6

5

C sin 0, 2 va cos 0,8 D sin 0, 2 va cos 2 6

5

Câu 8: Bất phương trình 5x24x2x có tập nghiệm là:3

A 1; 4 0;9

5

5

5

Câu 9: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 2 điểm A1; 4 ,  B3;2  Viết phương trình tổng quát đường trung

trực của đoạn thẳng AB

A x3y 1 0 B x3y11 0 C x3y 2 0 D 3x y  1 0

Câu 10: Cho DABC có AB = 3 cm, AC = 5 cm, A=30µ 0 Khi đó độ dài cạnh BC là:

Câu 11: Đường tròn 2x2 2y2 8x4y1 0 có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây?

A 8;4 B 2; 1  C 2;1 D 8; 4 

Câu 12: Khẳng định nào sau đây đúng ?

A sin sin B tantan C coscos D cot cot

Câu 13: Tìm tất cả các nghiệm x y của hệ phương trình ;  2 22

164

x y

x y

A 10;8 , 8; 10    B 10;8 , 10; 8    C 10; 8  D 10;8

Trang 2

Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A1; 2 , B2;0 , C6; 5  Gọi G là trọng

tâm tam giác ABC tọa độ điểm G là:;

A G1;1 B 1 2;

3 3

G 

  C G3; 3  D G1; 1 

Câu 15: a) Biết sin 1

3

  và

2

  Khẳng định nào sau đây là đúng?

A cos 2 2

3

3

3

3

 

Câu 16: Khoảng cách từ điểm M(5; 1)- đến đường thẳng 3x+2y+13=0là:

A 28

Câu 17: Đường thẳng đi qua hai điểm M( )0;5 và N(12;0) có phương trình là:

12 5

5 12

5 12

12 5

+ =

Câu 18: Với điều kiện nào của m thì phương trình (3m2 4)x1 m x có nghiệm duy nhất?

3



m

Câu 19: Số nghiệm của phương trình

x

x  x là

Câu 20: Cho ba phương trình: x 2 x  4 2 x (1)

2xx   1 5 x 1 (2)

3xx 1 4 x 1 (3)

Trong ba phương trình trên, có bao nhiêu phương trình vô nghiệm?

Câu 21: Số nghiệm của phương trình: x 1 x2x– 5 là:

Câu 22: Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng: 1: 5x2y14 0 và 2  

4 2

1 5

 

 

t

C Cắt nhau nhưng không vuông góc D Vuông góc nhau

Câu 23: Đường tròn có tâm là I4;3và tiếp xúc với đường thẳng : 3x 4 y 5 0 có phương trình là:

A x42y 32 1 B x 42y 32 1 C x42y32 1 D x 42y32 1

Câu 24: Bất phương trình (x2 x 6) x2 x 2 0 có tập nghiệm là :

A 2;3  B   ; 2  3;

C   ; 2  1;2 3; D   ; 1  2;

Câu 25: Tập nghiệm của bất phương trình    2     2 

A 13;2

5

5

5

5

Trang 3

a) Giải phương trình sau: 2 2

2xx  5x 6 10 x15

b) Chứng minh rằng: 1 cos 2 2 2

tan cos sin

Câu 2 (1 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(-2;3) Đường cao CH nằm

trên đường thẳng có phương trình là: 2x y  7 0 và đường trung tuyến BM nằm trên đường thẳng có phương trình là: 2x y  1 0.Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

Câu 3 (1 điểm): Cho ba số dương x, y, z thoả mãn 3

4

x y z   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3

P

- HẾT

-Đáp án Phần trắc nghiệm:

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN

Câu 1

a Giải phương trình sau:2x2 x2 5x 6 10 x15 1,0

Điều kiện : 6

1

x x

 

 phương trình tương đương với :

2 x  5x 6  x  5x 6 3 0 

0,25

Trang 4

Đặt tx2 5x 6t0 Phương trình trở thành

2

2t  t 3 0

 

1 3 2

t

 

0,25

5 53 2

5 53 2

x x

thỏa mãn điều kiện

0,25

Tập nghiệm của PT là 5 53 5; 53

0,25 b

tan cos sin

VT=

2

2

2 s

2

co

cot tan cos

0,25

1 cos  sin  VP

0,25 Câu 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(-2;3).Đường cao

CH nằm trên đường thẳng: 2x+y-7=0 và đường trung tuyến BM nằm trên đường thẳng : 2x-y+1=0.Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC 1,0

Phương trình cạnh AB qua A(-2;3) và vuông góc với CH có phương trình :

Tọa độ điểm B là nghiệm hệ:

0 8 y 2 x

0 1 y x

2

 5 y

2

x

 B(2;5)

0,25 Điểm C thuộc CH nên C(x; -2x+7) Suy ra M( ; x 5

2

2 x

)

2

2 x

) vào pt BM được x=3 nên C(3;1)

0,25 Vậy phương trình cạnh BC: 4x + y – 13 = 0

Câu 3 (1 điểm): Cho ba số dương x, y, z thoả mãn 3

4

x y z   Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

1,0

Trang 5

Áp dụng BĐT Cauchy cho 3 số dương a,b,c ta có

3 3

 

Áp dụng (*) ta có:

P

0.25

Tiếp tục áp dụng BĐT Cauchy cho ba số dương ta có:

3

3

3

x 3y 1 1 1

y 3z 1 1 1

z 3x 1 1 1

0.25

Suy ra

              

3

3x 3y 3y 3z z 3x 1 4 x y z 6 1 4.3 6 3

0.25

Dấu “=” xảy ra

3

x 3y y 3z z 3x 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 3 khi

1

4

x  y z

0.25

Ngày đăng: 09/01/2021, 02:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w