1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi có đáp án giữa kì 2 môn toán lớp 10 năm học 2018-2019 mã đề 211 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

9 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 326,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với công suất tối đa 40 kg kẹo các loại ( tổng số kg kẹo loại I và loại II) một ngày thì phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu kg kẹo loại I và bao nhiêu kg kẹo loại II để tổng số tiền lãi [r]

Trang 1

ĐỀ THI GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2018

-2019 MÔN: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 211

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 CÂU - 2 ĐIỂM)

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (m21)x2 3mx m 2 4 0 có hai nghiệm trái dấu

A 2m2. B m  hoặc 2 m  2 C m  0 D    2 m 2

Câu 2: : Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

x 3x 2 0

x 1 0

 

A S 1

B S1;2

C S  1;1

Câu 3: Cho tam giác ABC có a12,b13,c15 Tính cos B

A

5

25

11

34

39.

Câu 4: Bất phương trình 2x2 5x 2 0 có tập nghiệm là

A ;1 2; 

2

1

; 2 2

1

; 2 2

2

Câu 5: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A(1; 2) và vuông góc với đường thẳng

2x3y 6 0

A 2x3y 8 0 B 2x 3y 4 0 C 3x2y 7 0 D 3x 2y 1 0

Câu 6: Một phân xưởng bánh kẹo một ngày dùng tối đa 60 kg nguyên liệu để sản xuất hai loại kẹo kí hiệu là I và II Một kg kẹo loại I cần dùng 3 kg nguyên liệu và lãi 200 nghìn đồng; một kg kẹo loại II cần dùng 1 kg nguyên liệu và lãi 160 nghìn đồng Với công suất tối đa 40 kg kẹo các loại ( tổng số kg kẹo loại

I và loại II) một ngày thì phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu kg kẹo loại I và bao nhiêu kg kẹo loại II để tổng số tiền lãi cao nhất

A chỉ sản xuất 40 kg kẹo loại II B 20 kg kẹo loại I và 20 kg kẹo loại II

C 30 kg kẹo loại I và 10 kg kẹo loại II D 10 kg kẹo loại I và 30 kg kẹo loại II

Câu 7: Tìm tọa độ giao điểm I của hai đường thẳng lần lượt có phương trình là x2y 3 0 và 2

1 2

 

 

Câu 8: Cho tam giác ABC với ba cạnh có độ dài tương ứng là a b c, , và ba góc tương ứng là A B C, ,

Trang 2

C 2ac D 2bc

II PHẦN TỰ LUẬN( 8 ĐIỂM)

Bài 1 (3,0 điểm): Giải các bất phương trình sau:

a) x2  3x 1 0 b)

0 5

x

 

4 3

2

x

c

x

Bài 2 ( 1,0 điểm):

1.Tìm m để bất phương trình sau có tập nghiệm là  :

xmxmm 

2 Giải hệ bất phương trình sau:

2 1

0 2

x x x x

   

 

Bài 3 (1,0 điểm): Cho bất phương trình: x2 x m  x2 x 0(*)

a)Giải bất phương trình với m  2

b) Tìm m để bất phương trình(*) luôn đúng với mọi x 1; 

Bài 4( 2,5 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A5; 1 ,  B4; 2 ,  C8; 4

a)Viết phương trình đường thẳng BC, đường cao AH( H thuộc BC)

b) Tìm tọa độ điểm H

c) Qua B kẻ đường thẳng d sao cho BC là đường phân giác của góc tạo bởi AB và đường thẳng d Hãy viết phương trình đường thẳng d

Bài 5 (0,5 điểm): Cho , , a b c0,a b c   Chứng minh rằng:1.

9

- HẾT

Trang 3

ĐỀ THI GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2018

-2019 MÔN: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 212

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 CÂU - 2 ĐIỂM)

Câu 1: Phương trình 2x2 2mx3m 4 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

4 3

m 

Câu 2: : Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

A S   ;1  3; B  S   ;1  4; C  S   ; 2  3; D  S1; 4

Câu 3: Cho tam giác ABC có AB12,AC13,A600 Kết quả nào trong kết quả sau là độ dài cạnh

BC

Câu 4: Tập hợp nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình |x  2 | 2

Câu 5: Đường thẳng có phương trình 2x 4y10 0 song song với đường thẳng có phương trình nào dưới đây

Câu 6: Một phân xưởng bánh kẹo một ngày dùng tối đa 60 kg nguyên liệu để sản xuất hai loại kẹo kí hiệu là I và II Một kg kẹo loại I cần dùng 3 kg nguyên liệu và lãi 200 nghìn đồng; một kg kẹo loại II cần dùng 1 kg nguyên liệu và lãi 160 nghìn đồng Với công suất tối đa 30 kg kẹo các loại ( tổng số kg kẹo loại

I và loại II) một ngày thì phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu kg kẹo loại I và bao nhiêu kg kẹo loại II để tổng số tiền lãi cao nhất

A chỉ sản xuất 30 kg kẹo loại II B 15 kg kẹo loại I và 15 kg kẹo loại II

C 20 kg kẹo loại I và 10 kg kẹo loại II D 10 kg kẹo loại I và 20 kg kẹo loại II

Câu 7: Cho đường thẳng d có phương trình 2x y  4 0 và điểm A(2;6) Tìm tọa độ điểm M nằm trên

d sao cho khoảng cách từ M đến A bằng 5 Biết M có hoành độ âm

( 1; 2)

Trang 4

A a2 sinR A B sinB

C sin 2

c C

R

D b c R  sinBsinC

II PHẦN TỰ LUẬN( 8 ĐIỂM)

Bài 1 (3,0 điểm): Giải các bất phương trình sau:

a) x2 5x 1 0 b)

2 5

1 0 2

x x

 

2 3

2

x

c

x

Bài 2 ( 1,0 điểm):

1.Tìm m để bất phương trình sau có tập nghiệm là  :

xmxm 

2 Giải hệ bất phương trình sau: 2

1 0 2

x x

Bài 3 (1,0 điểm): Cho bất phương trình: x2 2x m  x2 2x 0(*)

a) Giải bất phương trình với m  2

b) Tìm m để bất phương trình (*) luôn đúng với mọi x 2; 

Bài 4( 2,5 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A5; 1 ,  B4; 2 ,  C8; 4

a)Viết phương trình đường thẳng AC, đường cao BH( H thuộc AC)

b) Tìm tọa độ điểm H

c) Qua A kẻ đường thẳng d sao cho AC là đường phân giác của góc tạo bởi AB và đường thẳng d Hãy viết phương trình đường thẳng d

Bài 5 (0,5 điểm): Cho , , x y z0, xyz Chứng minh rằng :1

2

x y z  y z x z x y 

- HẾT

Trang 5

ĐỀ THI GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2018

-2019 MÔN: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 213

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 CÂU - 2 ĐIỂM)

Câu 1: Bất phương trình 2x2 5x 2 0 có tập nghiệm là

A ;1 2; 

2

1

; 2 2

1

; 2 2

2

Câu 2: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (m21)x2 3mx m 2 4 0 có hai nghiệm trái dấu

A 2m2. B m  hoặc 2 m  2 C m  0 D    2 m 2

Câu 3: : Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

x 3x 2 0

x 1 0

 

A S 1

B S1;2

C S  1;1

Câu 4: Một phân xưởng bánh kẹo một ngày dùng tối đa 60 kg nguyên liệu để sản xuất hai loại kẹo kí hiệu là I và II Một kg kẹo loại I cần dùng 3 kg nguyên liệu và lãi 200 nghìn đồng; một kg kẹo loại II cần dùng 1 kg nguyên liệu và lãi 160 nghìn đồng Với công suất tối đa 40 kg kẹo các loại ( tổng số kg kẹo loại

I và loại II) một ngày thì phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu kg kẹo loại I và bao nhiêu kg kẹo loại II để tổng số tiền lãi cao nhất

A chỉ sản xuất 40 kg kẹo loại II B 20 kg kẹo loại I và 20 kg kẹo loại II

C 30 kg kẹo loại I và 10 kg kẹo loại II D 10 kg kẹo loại I và 30 kg kẹo loại II

Câu 5: Cho tam giác ABC có a12,b13,c15 Tính cos B

A

5

25

11

34

39.

Câu 6: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm A(1; 2) và vuông góc với đường thẳng

2x3y 6 0

Trang 6

1 2

 

 

Câu 8: Cho tam giác ABC với ba cạnh có độ dài tương ứng là a b c, , và ba góc tương ứng là A B C, , Khẳng định nào sau đây là đúng

A

cos

2

C

ab

 

B Nếu góc A 900 thì cosA  0

C

cos

2

B

ac

 

cos

2

A

bc

 

II PHẦN TỰ LUẬN( 8 ĐIỂM)

Bài 1 (3,0 điểm): Giải các bất phương trình sau:

a) x2  3x 1 0 b)

0 5

x

 

4 3

2

x

c

x

Bài 2 ( 1,0 điểm):

1.Tìm m để bất phương trình sau có tập nghiệm là  :

xmxmm 

2 Giải hệ bất phương trình sau:

2 1

0 2

x x x x

   

 

Bài 3 (1,0 điểm): Cho bất phương trình: x2 x m  x2 x 0(*)

a)Giải bất phương trình với m 2

b) Tìm m để bất phương trình(*) luôn đúng với mọi x 1; 

Bài 4( 2,5 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A5; 1 ,  B4; 2 ,  C8; 4

a)Viết phương trình đường thẳng BC, đường cao AH( H thuộc BC)

b) Tìm tọa độ điểm H

c) Qua B kẻ đường thẳng d sao cho BC là đường phân giác của góc tạo bởi AB và đường thẳng d Hãy viết phương trình đường thẳng d

Bài 5 (0,5 điểm): Cho , , a b c0,a b c   Chứng minh rằng:1.

9

- HẾT

Trang 7

ĐỀ THI GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2018

-2019 MÔN: TOÁN 10

Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 214

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 CÂU - 2 ĐIỂM)

Câu 1: Tập hợp nào sau đây là tập nghiệm của bất phương trình |x  2 | 2

Câu 2: Cho đường thẳng d có phương trình 2x y  4 0 và điểm A(2;6) Tìm tọa độ điểm M nằm trên

d sao cho khoảng cách từ M đến A bằng 5 Biết M có hoành độ âm.

Câu 3: Phương trình 2x2 2mx3m 4 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

4 3

m 

Câu 4: : Tập nghiệm của hệ bất phương trình

2 2

A S   ;1  3; B  S   ;1  4; C  S   ; 2  3; D  S1; 4

Câu 5: Cho tam giác ABC có AB12,AC13,A600 Kết quả nào trong kết quả sau là độ dài cạnh

BC

2x 4y10 0

Trang 8

hiệu là I và II Một kg kẹo loại I cần dùng 3 kg nguyên liệu và lãi 200 nghìn đồng; một kg kẹo loại II cần dùng 1 kg nguyên liệu và lãi 160 nghìn đồng Với công suất tối đa 30 kg kẹo các loại ( tổng số kg kẹo loại

I và loại II) một ngày thì phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu kg kẹo loại I và bao nhiêu kg kẹo loại II để tổng số tiền lãi cao nhất

A chỉ sản xuất 30 kg kẹo loại II B 15 kg kẹo loại I và 15 kg kẹo loại II

C 20 kg kẹo loại I và 10 kg kẹo loại II D 10 kg kẹo loại I và 20 kg kẹo loại II

Câu 8: Cho tam giác ABC với ba cạnh có độ dài tương ứng là a, b, c, ba góc tương ứng là A, B, C và bán

kính đường tròn ngoại tiếp là R Khẳng định nào sau đây là SAI.

b

R

B

C sin 2

c C

R

D b c R  sinBsinC

II PHẦN TỰ LUẬN( 8 ĐIỂM)

Bài 1 (3,0 điểm): Giải các bất phương trình sau:

a) x2 5x 1 0 b)

2 5

1 0

2

x x

 

2 3

2

x

c

x

d) x2 2x15 x 3

Bài 2 ( 1,0 điểm):

1.Tìm m để bất phương trình sau có tập nghiệm là  :

xmxm 

2 Giải hệ bất phương trình sau: 2

1 0 2

x x

Bài 3 (1,0 điểm): Cho bất phương trình: x2 2x m  x2 2x 0(*)

a) Giải bất phương trình với m  2

b) Tìm m để bất phương trình (*) luôn đúng với mọi x 2; 

Bài 4( 2,5 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A5; 1 ,  B4; 2 ,  C8; 4

a)Viết phương trình đường thẳng AC, đường cao BH( H thuộc AC)

b) Tìm tọa độ điểm H

c) Qua A kẻ đường thẳng d sao cho AC là đường phân giác của góc tạo bởi AB và đường thẳng d Hãy viết phương trình đường thẳng d

Bài 5 (0,5 điểm): Cho , , x y z0, xyz Chứng minh rằng :1

Trang 9

     

2

x y z  y z x z x y 

- HẾT

Ngày đăng: 09/01/2021, 02:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w