Câu 3: Cho đoạn mạch gồm tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây.. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha π/3 so với cường độ dịng điện và lệch pha π /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch..
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT TÂN KỲ
*******************
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2009 LẦN 1
MƠN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( Từ câu 1 đến câu 40 )
Câu 1: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Qocos(2
T
π
t + π) Tại thời
điểm t =
4
T
, ta cĩ:
A Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0 B Điện tích của tụ cực đại.
C Dịng điện qua cuộn dây bằng 0 D Năng lượng điện trường cực đại.
Câu 2: Một lị xo cĩ khối lượng khơng đáng kể cĩ độ cứng k = 100N/m Một đầu treo vào một điểm cố định, đầu cịn
lại treo một vật nặng khối lượng 500g Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 10cm rồi buơng cho vật dao động điều hịa Lấy g = 10m/s2, khoảng thời gian mà lị xo bị nén một chu kỳ là
A
5 2
π
6 2
π
15 2
π
3 2
π
s
Câu 3: Cho đoạn mạch gồm tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn dây Điện áp giữa hai đầu cuộn dây lệch pha π/3 so với cường độ dịng điện và lệch pha π /2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch Biết điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch bằng 100V, khi đĩ điện áp hiệu dụng trên tụ điện và trên cuộn dây lần lượt là
A 100 3V; 200V B 60 3V; 100V C 200V; 100 3V D 60V; 60 3V
Câu 4: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC1 mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ) Biết tần số dịng điện là 50 Hz, R
= 40 (Ω), L = 1
(H)
5
10 3
F
π
− Muốn dịng điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C1 một tụ điện cĩ điện dung C2 bằng bao nhiêu và ghép thế nào?
A Ghép song song và C2 = 3 4
.10 (F)
π
−
B Ghép nối tiếp và C2 = 3 4
.10 (F)
π
−
C Ghép nối tiếp và C2 = 5 4
.10 (F)
π
−
D Ghép song song và C2 = 5 4
.10 (F)
π
−
Câu 5: Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng Tại điểm A cách N 10m cĩ mức cường độ âm L0(dB) thì tại điểm B cách N 20m mức cường độ âm là
A L0
0
L
4 (dB). D L0 – 4(dB).
Câu 6: Hai âm phát ra từ hai nhạc cụ cĩ cùng độ cao mà tai người nghe vẫn phân biệt được là vì chúng cĩ
A pha dao động khác nhau .B âm sắc khác nhau C biên độ khác nhau D tần số khác nhau.
Câu 7: LÇn lỵt chiÕu vµo catèt cđa mét tÕ bµo quang ®iƯn c¸c bøc x¹ ®iƯn tõ cã bưíc sãng λ 1=λ 0/3.vµ λ 2=λ 0/9; λ 0
lµ giíi h¹n quang ®iƯn cđa kim lo¹i lµm catèt Tû sè hiƯu ®iƯn thÕ h·m tư¬ng øng víi c¸c bíc λ 1 vµ λ 2 lµ:
A U1/U2 =2 B U1/U2=1/2 C U1/U2=4 D U1/U2= 1/4
Câu 8: Một sóng cơ học truyền qua một môi trường vật chất Điều nào sau đây là SAI?
A Các phần tử vật chất có thể dao động cùng phương truyền sóng.
B Vận tốc dao động bằng vận tốc truyền sóng
C Các phần tử vật chất của môi trường tại nơi có sóng truyền qua cũng dao động.
D Các phần tử vật chất có thể dao động vuông góc phương truyền sóng.
Câu 9: Một trong 2 khe của thí nghiệm của Iâng được làm mờ sao cho nĩ chỉ truyền ½ so với cường độ của khe cịn
lại Kết quả là:
A vạch sáng trở nên sáng hơn và vạch tối thì tối hơn B vạch tối sáng hơn và vạch sáng tối hơn
C vân giao thoa biến mất D vân giao thoa tối đi
Trang 2Cõu 10: Ngửụứi ta thửùc hieọn thớ nghieọm giao thoa aựnh saựng baống hai khe Young caựch nhau 0,5mm vụựi aựnh saựng ủụn
saộc coự bửụực soựngλ= 0,5àm vaứ quan saựt hieọn tửụùng treõn maứn E caựch hai khe 2m Beà roọng vuứng giao thoa quan saựt treõn maứn laứ 26mm vaứ thớ nghieọm ủửụùc thửùc hieọn trong nửụực coự chieỏt suaỏt n= 4/3 Soỏ vaõn saựng vaứ vaõn toỏi quan saựt ủửụùc treõn maứn laứ:
A 14 vaõn toỏi, 13 vaõn saựng B 18 vaõn toỏi, 19 vaõn saựng
C 18 vaõn toỏi, 17 vaõn saựng D 14 vaõn toỏi, 15 vaõn saựng
Cõu 11: Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe cỏch nhau 0,5 mm và được chiếu sỏng bằng một ỏnh
sỏng đơn sắc Khoảng cỏch từ hai khe đến màn quan sỏt là 2 m Trờn màn quan sỏt, trong vựng giữa M và N (MN vuụng gúc với cỏc võn giao thoa, MN = 2 cm) người ta đếm được cú 10 võn tối và thấy tại M và N đều là võn sỏng Bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc dựng trong thớ nghiệm này là
Cõu 12: Mạch dao động LC gồm tụ điện cú điện dung C và cuộn dõy cú độ tự cảm L=10-4H Điện trở thuần của cuộn dõy và cỏc dõy nối khụng đỏng kể Biết biểu thức của điện ỏp giữa hai đầu cuộn dõy là u = 80 cos( 2 106t − π / 2 ) V Biểu thức của dũng điện trong mạch là
A i = 40 sin( 2 106t − π / 2 ) A B i = 0 , 4 cos( 2 106t − π ) A
C i = 0, 4cos(2.10 )6t A D i = 4 sin( 2 106t ) A
Cõu 13: Một mỏy biến ỏp lớ tưởng cú tỉ số vũng dõy cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3 Cuộn thứ cấp nối với tải tiờu thụ là
mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 60Ω, tụ điện cú điện dung C =
3 10
12 π 3 F
− cuộn dõy thuần cảm cú cảm
khỏng L = 0, 6 3
H
π , cuộn sơ cấp nối với điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng 120V và tần số 50Hz Cụng suất
toả nhiệt trờn tải tiờu thụ là
Cõu 14: Chọn phương ỏn sai
A Cỏc chất khớ hay hơi ở ỏp suất thấp khi bị kớch thớch phỏt sỏng sẽ phỏt xạ khi bị phỏt xạ
B Quang phổ vạch phỏt xạ của cỏc nguyờn tố húa học khỏc nhau là khụng giống nhau
C Quang phổ khụng phụ thuộc vào trạng thỏi tồn tại của cỏc chất
D Quang phổ vạch phỏt xạ là quang phổ gồm những vạch màu riờng lẽ trờn nền tối
Cõu 15: Phỏt biểu nào là sai?
A Nguyờn tắc hoạt động của tất cả cỏc tế bào quang điện đều dựa trờn hiện tượng quang dẫn.
B Điện trở của quang trở giảm mạnh khi cú ỏnh sỏng thớch hợp chiếu vào.
C Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D Cú một số tế bào quang điện hoạt động khi được kớch thớch bằng ỏnh sỏng nhỡn thấy.
Cõu 16: Cho ủoaùn maùch ủieọn xoay chieàu: R = 60Ω; tuù C vaứ cuoọn daõy thuaàn caỷm L, UAB = 120V, f = 50 Hz Khi thay ủoồi L coự moọt giaự trũ cuỷa L = π
25 , 1
H thỡ hieọu ủieọn theỏ hai ủaàu cuoọn daõy ủaùt giaự trũ cửùc ủaùi ULmax = 200V Tớnh giaự trũ cuỷa C
A C = 8π
10−4
10−4
10−3
10−3 F
Cõu 17: Khoảng cỏch giữa hai ngọn súng liờn tiếp là 5 m Một thuyền mỏy neỏu đi ngược chiều súng thỡ tần số va
chạm của súng vào thuyền là 4 Hz, coứn nếu đi xuụi chiều thỡ tần số va chạm là 2 Hz Tớnh tốc độ truyền súng, biết tốc
độ của súng lớn hơn tốc độ của thuyền
Cõu 18: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 5 ở hai bên
trung tâm là 13,5 mm Vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) cách vân trung tâm là:
Cõu 19: Chieỏu moọt chuứm saựng traộng song song heùp (coi nhử moọt tia saựng) tửứ khoõng khớ vaứo moọt beồ nửụực vụựi goực tụựi
baống 450 Dửụựi ủaựy beồ coự moọt gửụng phaỳng ủaởt song song vụựi maởt nửụực vaứ maởt phaỷn xaù hửụựng leõn Chuứm tia loự ra khoỷi maởt nửụực sau khi phaỷn xaù taùi gửụng laứ
A Chuứm saựng song song coự maứu caàu voàng, phửụng truứng vụựi tia tụựi.
B Chuứm saựng phaõn kỡ coự maứu caàu voàng, tia tớm leọch nhieàu nhaỏt, tia ủoỷ leọch ớt nhaỏt.
C Chuứm saựng phaõn kỡ coự maứu caàu voàng, tia tớm leọch ớt nhaỏt, tia ủoỷ leọch nhieàu nhaỏt
Trang 3D Chuứm saựng song song coự maứu caàu voàng, phửụng vuoõng goực vụựi tia tụựi.
Cõu 20: Cỏc phản ứng hạt nhõn tuõn theo định luật bảo toàn
Cõu 21: Hạt nhõn 23688Ra phúng ra 3 hạt α và một hạt β- trong chuỗi phúng xạ liờn tiếp Khi đú hạt nhõn con tạo thành là:
Cõu 22: Một vật dao động điều hòa có phơng trình x = 5cos(4πt + π/3) (cm,s) tính tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu khảo sát dao động đến thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều d ương lần thứ nhất
Cõu 23: Đặt hiệu điện thế u = U0 sinωt với ω , U0 khụng đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC khụng phõn nhỏnh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dõy thuần cảm là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
Cõu 24: Một con lắc lò xo dao động theo phơng nằm ngang với phơng trình x= 4 cos10πt ( cm, s) Vật nặng có khối lượng m= 100g Lấy π2= 10 Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là:
Cõu 25: Để truyền đi một công suất 100kW từ máy phát tạo ra điện áp hiệu dụng 500V, Ngời ta dùng máy biến áp để
tăng thế lên 20 lần trớc khi tải đi điện trở dây dẫn là 10Ω,độ giảm thế trên dây dẫn là
Cõu 26: Khụng thờ̉ nhọ̃n biờ́t tia hụng ngoại bằng :
A Pin nhiợ̀t điợ̀n B Quang trở C Tờ́ bào quang điợ̀n D Kính ảnh
Cõu 27: Trong cỏc động cơ điện để nõng cao hệ số cụng suất thỡ
A ghộp nối tiếp động cơ với một tụ điện B ghộp nối tiếp động cơ với một cuộn cảm
C ghộp song song động cơ với một tụ điện D ghộp song song động cơ với một cuộn cảm
Cõu 28: Một vật dao động điều hoà mụ tả bởi phương trỡnh: x = 6cos(5πt - π/4) (cm) Xỏc định thời điểm lần thứ hai
vật cú vận tốc -15π (cm/s)
Cõu 29: Một con lắc lũ xo dao động với biờn độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trớ cú li độ x1 = - A đến vị trớ cú li độ x2 = A/2 là 1s Chu kỡ dao động của con lắc là:
Cõu 30: Dũng điện ba pha mắc hỡnh sao cú tải đối xứng gồm cỏc búng đốn Nếu dõy trung hoà bị đứt thỡ cỏc búng đốn
C khụng sỏng D cú độ sỏng khụng
Cõu 31: Một vật dao động điều hũa theo phương trỡnh x = 5cos(2πt)cm Nếu tại một thời điểm nào đú vật đang cú li
độ x = 3cm và đang chuyển động theo chiều dương thỡ sau đú 0,25 s vật cú li độ là
Cõu 32: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch: u = 200 cosωt (V) Tại thời điểm t, hiệu điện thế u = 100(V)
và đang tăng Hỏi vào thời điểm ( t + T/4 ), hiệu điện thế u bằng bao nhiờu?
Cõu 33: Chieỏu lieõn tuùc moọt chuứm tia tửỷ ngoaùi coự bửụực soựng λ= 147nm vaứo moọt quaỷ caàu baống ủoàng coõ laọp veà ủieọn Sau moọt thụứi gian nhaỏt ủũnh ủieọn theỏ cửùc ủaùi cuỷa quaỷ caàu baống 4V Giụựi haùn quang ủieọn cuỷa ủoàng nhaọn giaự trũ naứo? (h= 6,6.10-34J.s ; c=3.108m/s;)
Cõu 34: Một vật dao động theo phương trỡnh x = 2cos(5πt + π/6) + 1 (cm) Trong giõy đầu tiờn kể từ lỳc vật bắt đầu
dao động vật đi qua vị trớ cú li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần?
Cõu 35: Điều là sai khi núi về mối quan hệ giữa điện trường và từ trường
A Điện trường của điện tớch đứng yờn cú đương sức là đường cong kớn
B Từ trường biến thiờn càng nhanh làm điện trường sinh ra cú tần số càng lớn
C Điện trường biến thiờn làm xuất hiện từ trường biến thiờn
D Khi từ trường biến thiờn làm xuất hiện từ trường biến thiờn
Cõu 36: Tụ điệnC1 trong mạch thu súng vụ tuyến khỏc tụC2 trong mạch phỏt súng vụ tuyến ở chỗ
Trang 4A. Điện dung của C1lớn hơn C2
B. Điện dung củaC2 nhỏ hơn C1
C. Điện dung của tụ C1 khơng thay đởi ,cònC2 thay đởi
D. Điện dung của tụ C2 khơng thay đởi ,còn C1 thay đởi
Câu 37: Trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2, dao động điều hịa theo phương thẳng đứng, ngược pha nhau Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
C dao động với biên độ cực tiểu D dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
Câu 38: Mạch điện gồm một biến trở R `mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp xoay chiều ổn định u = U0cos100π t (V) Thay đổi R ta thấy với hai giá trị R =1 45 W và R =2 80 W thì mạch tiêu thụ cơng suất đều bằng 80 W, cơng suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại bằng
W
Câu 39: Một vật dao động điều hồ với phương trình x = 2cos(πt)cm Sau 4,5 s kể từ thời điểm đầu tiên vật đi được
đoạn đường:
Câu 40: Gi¶ sư nguyªn tư cđa mét nguyªn tè chØ cã 6 møc n¨ng lỵng th× quang phỉ cđa nguyªn tè nµy cã nhiỊu nhÊt
bao nhiªu v¹ch phỉ?
B PHẦN RIÊNG ( Thí sinh chỉ chọn làm 1 trong 2 phần : Phần I hoặc Phần II )
Phần I Theo chương trình cơ bản t ừ 41 đ ến 50
Câu 41: Cho phản ứng hạt nhân: 25
12Mg + X 22
11Na +α X là hạt:
Câu 42: Mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện cĩ C=5µFvà cuộn cảm thuần Biết giá trị cực đại của điện áp giữa hai đầu tụ điện là U0=12V Tại thời điểm điện áp giữa hai bản tụ điện bằng uc =8V năng lượng từ trường trong mạch bằng
Câu 43: Phát biểu nào sau đây khơng đúng? Sĩng ánh sáng và sĩng âm
A đều cĩ tốc độ thay đổi khi truyền từ mơi trường này sang mơi trường khác.
B đều mang năng lượng.
C cĩ tần số thay đổi khi lan truyền từ mơi trường này sang mơi trường khác.
D đều cĩ thể gây ra các hiện tượng giao thoa, nhiễu xạ.
Câu 44: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử R, cuộn dây thuần cảm L, hoặc tụ C mắc nối
tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức : u = 100 2 sin ( 100 πt - π/3 ) (V) ; i = 10 2 sin (100 πt - π/6) (A) Hai phần tử đó là hai phần tử nào?
A R và L B R và L hoặc L và C C R và C D L và C
Câu 45: Mạch RLC nối tiếp mắc vào nguồn xoay chiều cĩ hiệu điện thế hiệu dụng U khơng đổi,tần số gĩc ω thay
đổi Khi ω = ω1=20π(rad/s) hoặc ω = ω2= 125π(rad/s) thì cơng suất tiêu thụ của mạch là như nhau Hỏi với giá trị nào của ω thì cơng suất tiêu thụ trong mạch đạt cực đại?
Câu 46: Một sĩng dừng được tạo ra bởi giao thoa của hai sĩng chạy, tần số 300Hz, cĩ khoảng cách ngắn nhất giữa
một nút và một bụng sĩng là 0,75m Vận tốc của các sĩng chạy đĩ bằng
Câu 47: Một vật dao động điều hịa với biên độ A và tần số f Thời gian ngắn nhất để vật đi được quãng đường cĩ độ
dài A là
A f
1
1
1 4f .
Câu 48: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là a=1,5mm; khoảng cách từ 2 khe đến màn
là D=1,5m và nguồn sáng phát ra 2 bức xạ cĩ λ1 = 0 , 48 µ m và λ2 = 0 , 64 µ m Kích thước vùng giao thoa trên màn là 2cm ( chính giữa vùng giao thoa là vân sáng trung tâm) Số vân quan sát được trên màn là
Trang 5Câu 49: Trong một thí nghiệm về hiện tượng quang điện, người ta cho các electron quang điện bay vào một từ trường
đều theo phương vuông góc với vectơ cảm ứng từ Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo electron sẽ tăng khi
A tăng bước sóng của ánh sáng kích thích B tăng cường độ ánh sáng kích thích.
C giảm bước sóng của ánh sáng kích thích D giảm cường độ ánh sáng kích thích.
Câu 50: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 6cos(πt +
4
π )cm Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ lúc xuất
phát đến lúc vật qua vị trí x = 3cm là:
A 1
12s
Phần II Ch ương trình nâng cao ( t ừ 51 đ ến 60 )
Câu 51: Một đĩa tròn có mômen quán tính I đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc ω0 Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể Nếu tốc độ góc của đĩa giảm đi 2 lần thì mômen động lượng và động năng quay của đĩa đối với trục quay lần lượt là
A giảm hai lần; giảm bốn lần B tăng bốn lần; tăng hai lần
C giảm hai lần; tăng bốn lần D tăng hai lần; giảm hai lần.
Câu 52: Trên một đường ray thẳng nối giữa thiết bị phát âm P và thiết bị thu âm T, người ta cho thiết bị P phát âm có tần số
không đổi Khi P chuyển động với tốc độ 20 m/s lại gần thiết bị T đứng yên thì thu được âm có tần số 1207Hz, khi P chuyển động với tốc độ 20 m/s ra xa thiết bị T đứng yên thì thu được âm có tần số 1073Hz Tần số âm do thiết bị P phát là
Câu 53: Một vật rắn có dạng hình cầu đặc đồng chất bán kính R = 0,5m quay đều quanh trục quay đi qua tâm với tốc
độ góc bằng 50 rad/s Động năng của vật rắn bằng 125J Khối lượng của vật rắn nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
Câu 54: Một vật rắn quay nhanh dần đề từ trạng thái đứng yên quanh 1 trục cố định Ở các thời điểm t1,t2 tính từ lúc bắt đầu quay mômen động lượng của vật có giá trị lần lượt là L1,L2.Nếu t2=4t1thì:
A L2= 2L1 B L1= 4L2 C L2= 4L1 D L1= 2L2
Câu 55: Một cái thước đồng chất, tiết diện đều, khối lượng m, dài l dao động với biên độ nhỏ quanh trục nằm ngang
đi qua một đầu thước Chu kì dao động của thước là
A 2π
g
l
3
2
g
l
l
l
2
Câu 56: Một người cảnh sát đứng bên lề đường, phát ra một tín hiệu có tần số 1000Hz về phía một ôtô đang chạy trên
một đường thẳng với tốc độ 36km/h về phía người cảnh sát Tín hiệu phản hồi mà người ấy nhận được sẽ có tần số xấp xỉ
Câu 57: Giả sử f1 và f2 tương ứng với tần số lớn nhất và nhỏ nhất của dãy Ban-me, f3 là tần số lớn nhất của dãy Pa-sen thì
A f1 = f2 + f3 B f3 = f1 + f2. C f3 =
2
2
1 f
f +
D f1 = f2 - f3.
Câu 58: Tại điểm N cách nguồn âm một khoảng 3(m) có cường độ âm IN = 8.10-8(W/m2) Biết năng lượng âm không đổi khi truyền đi Cường độ âm tại điểm M cách nguồn âm một khoảng 6(m) là:
A 4.10-8(W/m2) B 2.10-8(W/m2) C 16.10-8(W/m2) D 12.10-8(W/m2)
Câu 59: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T và biên độ A Vị trí cân bằng của chất điểm trùng
với gốc tọa độ Trong khoảng thời gian ∆t (0 < ∆t ≤ T/2), quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất mà vật có thể đi được lần lượt là Smax và Smin Lựa chọn phương án đúng.
A Smax = 2Asin(2π∆t/T) ; Smin = 2A - 2Acos(2π∆t/T)
B Smax = 2Asin(π∆t/T) ; Smin = 2A - 2Acos(π∆t/T)
C Smax = 2Asin(π∆t/T) ; Smin = 2Acos(π∆t/T)
D Smax = 2Asin(2π∆t/T) ; Smin = 2Acos(2π∆t/T)
Câu 60: Một con lắc lò xo dao động trên mặt phẳng nằm ngang theo phương trình x=2 2 sin(20t+π/ 2)cm Hệ
số ma sát giữa vật nặng và mặt phẳng ngang là µ = 0,1 Lấy gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Quãng đường mà vật đi được từ khi dao động theo phương trình trên đến khi dừng lại:
- HẾT