Khi nguyên hàm có dạng phân thức bậc tử lớn hơn hoặc bằng bậc mẫu ta thường dùng phép chia đa thức để giải. Lời giải.[r]
Trang 1GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM
MÔN TOÁN
TIẾP CẬN 11 CHUYÊN ĐỀ TRỌNG TÂM
NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trang 2Chuyên đề 3 NGUYÊN HÀM, TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
Phần I: NGUYÊN HÀM
Nếu có hàm số f x( ) việc đi tính đạo hàm của nó chỉ cần áp dụng các công thức đã biết, công việc có vẻ không khó lắm Thế nhưng tìm hàm số nào có đạo hàm bằng f x( ) thì sẽ khó hơn rất nhiều, có nghĩa là ta phải tìm hàm số g x( ) sao cho g' x( ) ( )= f x Hãy cùng nghiên cứu
kĩ hơn vấn đề này!
Định nghĩa Cho hàm số y f (x)= xác định trên tập K (khoảng, nữa khoảng, đoạn của R) Nếu ta có hàm số F x( ) xác định trên K sao cho F' x( )= f (x) thì F x( ) được gọi là nguyên hàm của hàm số f (x) trên K
Định lí 1. Nếu F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên K thì với mỗi hằng số C, hàm số G x( ) ( )=F x C+ cũng là một nguyên hàm của f (x) trên K
Định lí 2 Nếu F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f (x) trên K thì mọi nguyên hàm của
f (x) trên K đều có dạng G x( ) ( )=F x C+ với C là hằng số
Định lí 3. Mọi hàm số f (x) liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K
Tính chất của nguyên hàm:
- ∫ f '(x)dx f (x) C= + với C là hằng số
- ∫kf (x)dx k f x dx= ∫ ( ) với k là hằng số khắc 0
- ∫f (x) g(x) f (x)dx+ =∫ f x dx( ) ±∫g x dx( )
Bảng nguyên hàm
Chú ý: Công thức tính vi phân của f (x) là d f x ( ) = f ' x dx( ) Ví dụ du u'.dx= , dt t'.dx=
với u,t là hàm theo biến x
Với u là một hàm số
dx C=
dx x C= +
α
+
-+
α
+
-+
1
dx ln x C
∫1
Trang 3x x
e dx e= +C
x
lna
lna
∫
cosxdx sinx C= +
sinxdx= -cosx C+
dx tanx C
1
dx cot x C
1
Các phương pháp tính nguyên hàm
Phương pháp 1 Sử dụng bảng nguyên hàm:
cos x
2
1
Lời giải.
5
x
+
∫ 2
3 2
1
2 trên khoảng (0;+∞)
Lời giải
3
=2 3+3 13 + = 2 3+33 +
Ví dụ 3 Tính ∫ (3cosx-3x- 1)dx trên khoảng (-∞ +∞; )
Lời giải
Ta có ( cosx x )dx cos xdx x dx sinx- x dx C sinx x C
ln
Ví dụ 4 Tính e x dx
x
+
Lời giải
Ta có e x dx dx e e dx ln x e.e C x x
+
Trang 4 Phương pháp 2 Đổi biến số
Ví dụ 5 Tính sin x dx
cos x
Phân tích Để ý khi ta đặt t cosx= ⇒dt=d cosx( )= -sin xdx, ta cần phải chuyển tất cả về theo biến t Muốn như vậy ta biến đổi sin x2 = - 1 cos x2 = - 1 t2
Lời giải
Ta có: sin x dx ( cos x sinx) dx
-=
2 3
1
, đặt t cosx= ⇒dt=d cosx( )= -sin xdx Lúc này
3
1
Ví dụ 6 Tính x dx
x
-+
∫2 11
Phân tích Khi nguyên hàm có dạng phân thức bậc tử lớn hơn hoặc bằng bậc mẫu ta thường
dùng phép chia đa thức để giải
Lời giải
Đặt: t=2x+ ⇒1 dt=2dx⇒dx=dt
2 ,
x
+
Phương pháp 3 Nguyên hàm từng phần
Chú ý:
- Các loại hàm cơ bản: hàm logarit, hàm đa thức, hàm lượng giác, hàm mũ
- Khi nguyên hàm có dạng tích hai hàm nhân nhau ta thường sử dụng phương pháp nguyên hàm từng phần
- Thứ tự đặt u là logarit, đa thức, lượng giác, mũ (đọc tắt là lô đa lượng mũ), sau khi đặt u
thì toàn bộ lượng còn lại đặt là dv
Ví dụ 7 Tính ln sinx( )
dx cos x
∫ 2
Lời giải
Đặt u ln sinx( ) du cosx dx
sinx dx
cos x
Trang 5
Áp dụng công thức nguyên hàm từng phần ta có:
( )
dx tanx.ln(sinx) tanx dx tanx.ln(sinx) x C
sinx
Ví dụ 8 Tính ∫cos xdx
Lời giải
t x
2
t costdt= t costdt
∫2 2∫ , tiếp tục dùng nguyên hàm từng phần để giải quyết
dv costdt v sint
⇒
, áp dụng công thức nguyên hàm từng phần ta được:
cos xdx= t costdt= t.sint- sintdt= t.sint+ cost+C=2 x.sin x+ cos x C+
Chú ý: Khi đặt dv f (x)dx= ta tính v theo công thức v=∫ f (x)dx, chắc hẳn nhiều em
sẽ hỏi sau khi tính xong sẽ có thêm hằng số C nhưng tại sao ở các ví dụ trên lại không thấy C, thật ra là người ta đã chọn C = 0
Phần II: TÍCH PHÂN
Định nghĩa Cho hàm số y f (x)= thỏa mãn:
- Liên tục trên đoạn a;b
- F(x) là nguyên hàm của f (x) trên đoạn a;b
Lúc đó hiệu số F(b) F(a)- được gọi là tích phân từ a đến b và kí hiệu là b ( )
a
f x dx F(b) F(a)=
Chú ý:
- a,b được gọi là 2 cận của tích phân
- a b= thì a ( )
a
f x dx =
- a b> thì b ( ) a ( )
f x dx= - f x dx
- Tích phân không phụ thuộc vào biến số tức là b ( ) b ( )
f x dx= f t dt F(b) F(a)=
Tính chất của tích phân:
f (x)dx= f (x)dx+ f (x)dx
∫ ∫ ∫ với a c b< <
kf (x)dx k f (x)dx=
∫ ∫ với k là hằng số khác 0
f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx
Chú ý: Để tính tích phân từ a đến b, ta tiến hành tìm nguyên hàm rồi sau đó thay cận vào
theo công thức ∫b f x dx F(b) F(a)( ) =
Trang 6-Ví dụ 1 Tính tích phân I x dx
x
=
-∫7 2
2 3
Lời giải
Đặt t= x2 - ⇒ 3 t2 =x2 - 3
tdt xdx
Đổi cận: x= ⇒ =2 t ;x1 = 7 ⇒ =t 2
Ta được I t dt dt t
t
=∫2 =∫2 = 2 =
1
Chọn đáp án D
Chú ý: Khi tích phân có căn ta thường đặt ẩn phụ t bằng căn
Ví dụ 2 Tính tích phân 2 5
0
( cos )sin
π
A 7
9
Lời giải
sin sin cos
Đặt
Khi đó: 2
0
sin
π
=
0
π
Đặt t=cosx⇒dt = -sinxdx Đổi cận 2 10
0
t
x
t x
π
=
Khi đó
1
2
1 sin cos
t
x xdx t dt t dt
π
= - = = =
6 6
I = + =
Chọn đáp án A.
Ví dụ 3 Tính tích phân sau: I ( )lnx dx
x
=∫3 2 1
1
A. ( )ln
I =
2
3
3 B ( )ln
I = 3
3 C. ( )ln
I =
3
3
3 D ( )ln
I =
3
2 3
Lời giải
Đặt u lnx du dx
x
Trang 7Đổi cận : x= ⇒ = 1 u 0 ;x= ⇒ = 3 u ln3
ln u
I= ∫ u du= =
3 3
2
3
Chọn đáp án C
Ví dụ 4 Tính tích phân I= ∫5x3 (x2 + )dx
0
4
A.I = 53
15 C I = 253
7 D I = 253
15
Lời giải
Đặt t= x2+4 Suy ra t2 =x2 + 4 Do đó tdt xdx=
Suy ra I=∫3(t2 - )t.tdt=∫3(t4 - t )dt2
I =t - t = + =
3
5 3
2
Chọn đáp án D
Ví dụ 5 Tính tích phân I=∫1x x( 2 + +e dx x)
0
1
A.I= 2 2 2
-3 B.I= 2 2 1+
3 C.I= 2 2 2+
3 D I= 2 3 2+
3
Lời giải
Có I=∫1x x( 2 + +e dx x) =∫1x x2 + dx+∫1xe dx I x = +I
1 2
Đặt t= x2 + ⇒ 1 t2 =x2 + 1⇒tdt xdx=
Đổi cận: x= ⇒ =0 t 1;x= ⇒ =1 t 2
Suy ra I = ∫t dt=t =
-2
2 1
2 2 1
Đặt u x x du dx x
dv e dx v e
, suy ra I2 =xe x10 -∫1e dx x
0
x
e e
= - 1 =
0 1
Vậy I= 2 2 2+
3
Chọn đáp án C
Trang 8Ví dụ 6 Tính tích phân sau: e ( )
e
x lnx
xlnx
=∫
A.I=e4 -e2 + + 2 ln2
2 B.I =e4-e2 - + 1 ln2
2
C.I =e4-e2 + + 1 ln2
2 D I=e4-e2 + + 1 ln3
2
Lời giải
e e
x
∫
2
( )
e e
2
e e
I= 4- 2 + + 1 ln2
2
Chọn đáp án C
Chú ý: dx d lnx( )
1
Ví dụ 7 Tính tích phân I x e x dx
x
∫2
1
1
A.I e= 2 - 1 B.I e= 2 C.I e= 2 + 1 D I e= 2 - 2
Lời giải
x
I=∫2xe dx-∫2dx I I= - 1 2
Đặt: u x x du dx x
dv e dx v e
⇒ = 2-∫2 = 2 - - 2 = 2
1
2
I2 =x2 =
1 1 ⇒ =I e2 - 1
Chọn đáp án A
Ví dụ 8 Tính tích phân I=∫1x x2 + dx
0
A.I = 7
9 B.I = 2
9 C.I = 4
9 D I = 5
9
Lời giải
Đặt t= 3x2 + ⇒ 1 t2 = 3x2 + ⇒ 1 tdt= 3xdx
Trang 9Đổi cận: x= ⇒ = 0 t 1, x= ⇒ = 1 t 2
I= ∫2t dt2 =
1
1
3
t3 2 = 1
7
Chọn đáp án A
Ví dụ 9 Tính tích phân 2( )
0
2 sin3
π
= ∫
-A 7
9 B 7
8 C 7
9
- D 107 Lời giải
sin 3
u x
=
-
=
3
du dx
x v
=
=
-
0 0
2 cos3 1 cos3
π π
0 0
2 cos3 sin 3
I
Chọn đáp án C.
Ví dụ 10 Tính tích phân I=∫e x( +lnx dx)
1
1
A.I= 3e2+1
4 B.I= 3e2-2
4 D I= 3e2-1
4
Lời giải
Đặt: u= + 1 lnx; dv xdx= Suy ra du dx; v x
x
2
Khi đó: I= x2( +lnx)e- ∫e xdx
1 1
1 1
( )e e
1 1
1
e
-= 3 2 1 4
Chọn đáp án D
Ví dụ 11 Tính tích phân sau: I x( cos2x dx)
π
=∫4 +
0
2
A.I= 3π2 + -π 1
16 8 4 B.I= 3π2 +π
16 8 C.I= 3π2 + -π 3
16 8 4 D I= 3π2 + -π 1
Lời giải
Đặt: u x,= dv=(2 +cos x dx2 ) Suy ra: du dx,= v= 2x+ 1sin x2
Trang 10I x x sin x x sin x dx x cos x
π
0
I= 3π2 + -π 1
Chọn đáp án A
Ví dụ 12 Tính tích phân: I x dx
-+
=
+ +
∫1 2 1
1
A.I=2 3 2( - ) B.I=2 3 4( - ) C.I=2 3 1( - ) D I=2 3 3( - )
Lời giải
Đặt: u= x2 + + ⇔x 1 u2 =x2 + + ⇒x 1 2udu=(2x+ 1)dx
Đổi cận: x= - ⇒ = 1 u 1; x= ⇒ =1 u 3
( )
udu
u
-1
Chọn đáp án C
Ví dụ 13 Tính tích phân I x lnxdx
x
-=∫2 22 1
1
A.I= 5ln2- 3
2 2 B.I= 5ln2- 1
2 2 C.I= 5 2 1ln
-2 D I= 5ln2
2
Lời giải
Đặt u lnx x du x dv
=
2 2
1
1
2
1
= + - -
2
1
Chọn đáp án A
Ví dụ 14 Tính tích phân I x dx
x
+
=
-∫5 2
2
1 1
A.386
15 B.38515 C.38415 D 387
15
Lời giải
Đặt: t= x- ⇒ + = ⇒1 t2 1 x dx=2t.dt
Đổi cận: x= ⇒ = 2 t 1; x= ⇒ = 5 t 2
Trang 11(t )
t
=∫2 2 2
1
1 1 2 =∫2( t4 + t2 + )dt
1
2 4 4 = t + t + t =
2
5 3
1
Chọn đáp án A
Ví dụ 15 Tính tích phân: I sinx dx
cos x
π +
=∫3 2 0
1
A. I = 3 1 + B. I = 3 3 + C. I = 3 2 + D I = 3 1
Lời giải
cos x
π
π
+
∫
1 2
3
3
0 0
Đặt t cos x= ⇒dt= -sin xdx
Suy ra Suy ra I dt
t t
1 2
2 2
1
1
2 1
Vậy I = 3 1+ Chọn đáp án A.
x
+
∫1
1
1
2
A.I= 4 2 +ln3 B.I=4 3+ln3 C.I= 4 2 +ln2 D I= 2 2 +ln3
Lời giải
x
+
1
2
Tính: I (x ) dx
-=∫1 + 12
1
1
1 3 2 1
Tính: I2 =ln x( + )-1
1
2 =ln3
Vậy: I = 4 2 +ln3
Chọn đáp án A
+
+
+
∫
1
1
Ví dụ 17 Tính tích phân I x dx
x
+
= +
∫1
0
A.I= + 1 2 ln3
2 B.I= + 1 1 ln3
2 C.I= - 1 2 ln3
2 D I= + 1 2 ln2
2
Trang 12Lời giải
+
x
+
0 0
1 2
1 1
0
0
1
2 = + 12 2ln3
Chọn đáp án A
Ví dụ 18 Tính tích phân: I=∫1(x e+ 2x)xdx
0
A.I = e2 + 7
4 11 B.I = e2 + 7
4 12 C.I = e2 + 5
4 12 D I = e2 + 1
4 12
Lời giải
I=∫1 x e+ 2 xdx=∫1x dx2 +∫1xe dx I2 = +I
1 2
x
I =∫x dx= =
1
2
1
1
Tính I =∫1xe dx2x
2
0
Đặt u x= ⇒du dx= ; dv e dx= 2x ⇒ =v 1e2x
2
x
I = .e2 1 - ∫1e dx2 = 2 - 2 1 = 2 +
2
Vậy I I= +1 I2 =e2 + 7
4 12
Chọn đáp án B
Ví dụ 19 Tính tích phân:I e lnx xdx
x
1
1
A.I = e3
2 B.I = e
2 C.I = e2
3 D I = e2
2
Lời giải
( )
e
e
e
x x
lnx dx lnxd lnx ln x
x
xdx
e
I
|
|
-• =
∫
2
2 1
2 2 1 1
2
1
1
1
2
Chọn đáp án D
Trang 13Ví dụ 20 Tính tích phân I e lnxdx.
x x
∫ 2 1
1 1
A.I e
e
2 B.I e
e
2 C.I e
e
+
2 D I e
e
2
Lời giải
Ta có: I e lnx dx e lnx dx
1 1
+ I e lnx dx e lnxd(lnx)
x
1
1 1
e
ln x
1
+ Tính I e lnx dx
x
=∫
2 2
1
Đặt u lnx, dv dx du dx,v
x
e
e e
lnx
1 1 1
Vậy I e
e
-= 3 4
2
Chọn đáp án A
Ví dụ 21 Tính tích phân:
I
=
-∫
11 3
2 1 3 2
A.I= + 4 ln3
3 2 B.I= + 2 ln1
3 2 C.I= + 2 ln3
3 2 D I= + 2 ln5
Lời giải
Đặt t= 3x- ⇒2 t2 =3x- ⇒2 2tdt=3dx⇒dx= 2tdt
3
x= ⇒ =2 t 2; x= 11 ⇒ =t 3
3
(x )xdx x t t dt t t dt
+
2 2
2 2
Chọn đáp án C
Ví dụ 22 Tính tích phân: I x x cosx dx( )
π
=∫2 +
0
A.I=π3 +π
24 2 B.I=π3 + +π 2
24 2 C.I=π3 + -π 1
24 2 D I=π3 + -π 2
24 2
Lời giải
Ta có: I x dx xcosxdx
=∫2 2 +∫2
Với I x dx x
π
=∫2 2 = 3 2 = 3
Trang 14Với I xcosxdx
π
=∫2
2
0
Đặt u x dv cosxdx= ⇒du dx v sinx=
I xsinx sinxdx cosx
π
0
1
Vậy I=π3 + -π 1
24 2
Chọn đáp án C
Ví dụ 23 Tính tích phân sau: I ( x sinx cosxdx)
π
=∫2 +
0
2
A.I π= - 3
2 B.I= π C.I π= - 1
2 D I π= + 3
2
Lời giải
I sinx.cosxdx xcosxdx
2
( )
I sinx.cosxdx sinx.d sinx sin x
1
0
I xcosxdx
π
=∫2
2
0
2
dv cosxdx v sinx
I xsinx sinxdx
π π
2 0
0
0
2
Chọn đáp án A
Ví dụ 24 Tính tích phân I (x sin x cosx dx)
π
=∫2 + 2 0
A.I=π - 2
2 3 B.I=π - 5
2 3 C.I=π + 2
2 3 D I=π - 1
2 3
Lời giải
I xcosxdx sin xcosxdx I I
1 2
Đặt u x du dx
dv cosxdx v sinx
π
0
1
Trang 15( ) sin x
I sin xd sinx
2
1
I=π - 2
2 3
Chọn đáp án A
Ví dụ 25 Tính tích phân: I=∫1(x+ ) (e x- )dx
0
A.I e= - 9
2 B.I e= - 3 C.I e= + 9
2 D I e= - 3
2
Lời giải
( x ) ( x )
1
( ) ( x ) ( x )
⇒ = + - 10-∫1
-0
(x ) (e x x) e x x e
1
0
0
Chọn đáp án A
Chú ý: v=∫ (e x- 3) (dx= e x- 3x)+C, chọn C = 0
Ví dụ 26 Tính tích phân: I=∫1 x x ln( + +x) dx
0
A.I = 2
3 B.I = 7
6 C.I = 5
6 D I = 11
6
Lời giải
Ta có: I=∫1 x x ln( + +x) dx =∫1 x dx2 +∫1 xln( +x)dx I I= +
1 2
Tính: I =∫1 x dx2 = x3 1 =
0
2
Tính: I2 =∫1 xln( +x)dx
0
Đặt u ln( x) du x dx
+
1 1
1
1
ln x x ln( x)
0
Vậy: I = + =2 1 7
3 2 6
Chọn đáp án B
Trang 16Ví dụ 27 Tính tích phân sau: I x lnx dx.
x
+
1
2 1
A.I ln= 10 - 3
4 B.I ln= 10 - 1
4 C.I ln= 10 - 5
4 D I ln= 10 + 1
4
Lời giải
x
+
1
Tính: I2 =∫2xlnxdx
1
Đặt u lnx dv xdx du x dx
x v
=
2
1 2
I = 2.lnx2 -∫2 dx= ln
1
3
2 2
Vậy I ln= 5+ln2- = 3 ln10- 3.
Chọn đáp án A
Ví dụ 28 Tính tích phân I=∫e x x( 2 +lnx dx)
1
2
A.I= 2e 4+e2
4 B.I= 2e 4+e2-1
4 C.I= 2e 4 +e3
4 D I = 2 e 4
4
Lời giải
I=∫x x +lnx dx= ∫x dx+∫xlnxdx
( )
e e
3
x dx= x = e
1 1
Ta có: e xlnxdx x lnx e e x dx e x e e
x
I=∫x x +lnx dx= e4 - + 2 + = + 2
-1
Chọn đáp án B
Ví dụ 29 Tính tích phân I=∫3x x - ln x( - )dx
2
A.I = 45
2 B.I= 8 2ln C.I= 45 8 2 - ln
2 D I= 45 8 2 + ln
2
Lời giải
( )
I=∫3 x dx2 -∫3 xln x- dx x= 33- =I -I
2
Trang 17( )
I1 =∫3 xln x- dx
2
Đặt u ln x( )
-
=
1
2 , Suy ra I x ln x( ) x d ln x( ( ) ) ln x dx
x
1
3
x
x
2
3
2
Vậy I= 45 8 2 - ln
2
Chọn đáp án C
Ví dụ 30 Tính tích phân I x ln x dx
x
+
=∫2 2 2
1
A.I = ln32
3 B.I = 3
2 C.I = +3 ln32
2 3 D I = +5 ln32
Lời giải
Ta tách tích phân I như sau: I xdx ln x dx
x
=∫2 +∫2 2
1 1
I = xdx=x =
∫
2
1
3
I ln x dx
x
=∫2 2
2
1
Đặt t lnx dt dx
x
Đổi cận: x= ⇒ = 2 t ln ; x2 = ⇒ = 1 t 0
ln ln
I = ∫ t dt= =
2
2
2
2
Vậy I I= +1 I2= + 3 ln32
Chọn đáp án C
Ví dụ 31 Tính: I x .x lnx dx
x
=
1
1
A.I= - 1 ln 5- 1 - 11
3
5 5 B.I= - 1 ln 5+ 1 + 11
3
C.I= 1 ln 5- 1 + 11
3
5 5 D I= - 1 ln 5- 1 + 11
3
Lời giải
5
Trang 18lnx dx lnx dx ln ln
Do đó: I= - 1 ln 5- 1 + 11
3
Chọn đáp án D
Ví dụ 32 Tính tích phân: I=π∫x x sinx dx( + )
0
A.I= 1 π 3 + π
4
Lời giải
I=π∫x dx2 +π∫xsinxdx =π∫x dx2 -π∫xd(cosx)
( )
x π xcosx π πcosxdx
0
π
= 3 + +
0
1 3
Chọn đáp án A.
Ví dụ 33 Tính tích phân: I=∫2( x+ ).lnxdx
1
A I=16 3 4ln - B I=14 2 6ln + C I=14 2 6ln - D I=16 2 6ln
Lời giải
Đặt u lnx dv ( x )dx du v x x dx x
1
Khi đó I ( x x lnx) x x dx
x
+
= 2 + 2-∫2 2
1 1
( )
ln
ln
-2 2 1
14 2 10 4
14 2 6
Chọn đáp án C.
Ví dụ 34 Tính tích phân sau: I x sinx dx
x
+
0
2 1
A ln(π 2 + 2)= π B ln(π 2 + 1)+ π C ln(π 2 + 1)- π D ln(π 2 + 1)
Lời giải
x
Trang 19Tính x d x( ) ( ) ( )
1
0
Tính I xsinxdx
π
=∫
2
0
Đặt x u sinxdx dv= ⇒du dx v = cosx
I2 = -x.cosxπ +π∫cosxdx= +π sinxπ =π
0
Vậy I ln(= π 2 + 1)+ π
Chọn đáp án B.
Ví dụ 35 Tính tích phân sau: I x( sin x)dx
π
=∫2 +
0
A I=π+ 2
3 C I=π π+ 2
4 D I =π π+ 2
4
Lời giải
Ta có: I xdx xsin xdx x xsin xdx xsin xdx
=∫2 +∫2 = 2 2 +∫2 = 2 +∫2
0
4
Tính J xsin xdx
π
=∫2
0
2 Đặt
du dx
u x
dv sin xdx v cos x
=
π
Vậy I=π2+π
4
Chọn đáp án D.
Ví dụ 36 Tính tích phân sau: I x dx
x
+
=
∫1
0
A I= 28 2 3 + ln
27 3 2 B.I= - 2 28 3ln
3 27 2 C.I= 28 2 3 - ln
27 3 2 D I= - 3 28 2ln
2 27 3
Lời giải
Đặt: 3x+ =1 t ta được x=t23-1⇒dx=23tdt
Đổi cận: x= ⇒ =0 t 1;x= ⇒ =1 t 2
+
∫2 3 ∫2 2
ln
= 28 2 3
-27 3 2
Chọn đáp án A.
Trang 20Ví dụ 37 Cho tích phânI x lnx dx
x
-=∫2 3 2 1
2 Đáp án nào sau đây đúng:
A lnx
x
- 2
1
- +21 ∫2 2
1
x +21 ∫2x2
1
x
∫2 2 1
1
Lời giải
2
3
Tính: J lnx dx
x
=∫2 2 1
Đặt: u lnx,dv dx
x
= = 12 Khi đó du dx,v
= 1 = - 1
= - 2+∫2 2
1 1
Chọn đáp án B.
Ví dụ 38 Tính tích phân: I=∫1( -x)e dx x
0
Lời giải
Đặt u x x
dv e dx
=
-
=
1 ta có du x dx
v e
=
-
=
Suy ra: I (= -x)e x10 +∫1e dx x
0
1 = -( x)e x1 +e x1
0 0
1
I = e – 2
Chọn đáp án D.
Ví dụ 39 Tính tích phân I x e dx x
x
+
∫1 2 0
2
A I= - 1 ln2 B I= + 1 ln2 C I= + 2 ln2 D I= + 1 ln3
Lời giải
+ Tính được I x dx ln
x
+
∫1
1 2 0
1
+ Tính được I2 =∫1xe dx x =
0
1
+ Tính đúng đáp số I = 1 +ln2
Chọn đáp án B.