+ Áp dụng phương pháp đổi biến số, phương pháp từng phần để tính tích phân + Sử dụng máy tính cầm tay để giải bài tập về nguyên hàm, tích phân.. Tìm nguyên hàm của các hàm số.[r]
Trang 13 Các phương pháp tìm nguyên hàm, tính tích phân
Dạng 1 : Tìm nguyên hàm, tính tích phân bằng định nghĩa
Dạng 2 : Xác định nguyên hàm, tính tích phân bằng phương pháp đổi biến số
Dạng 3 : Xác định nguyên hàm, tính tích phân bằng phương pháp nguyên hàm từng phần
f x dx=F x =F b −F a
∫
Trang 2+ Áp dụng phương pháp đổi biến số, phương pháp từng phần để tính tích phân
+ Sử dụng máy tính cầm tay để giải bài tập về nguyên hàm, tích phân
C BÀI TẬP
UDạng 1U: Áp d ụng ĐN, tính chất, bảng nguyên hàm để tìm nguyên hàm, tính tích phân
Bài 1 Tìm nguyên hàm của các hàm số.
a f(x) = 2
2 2
)1(
x −2 + 1+3
3
x x
33
5 3 4 2 3
c f(x) =
3
21
x
x − => f(x) =
1 1
g f(x) =
2sin
x
C x
−
2os
cosx dx
Trang 3( osc x 3sinx)dx s inx + 3cosx 2
π π
Trang 4Câu 4 Nguyên hàm ∫(cosx+sin )x dx bằng
Trang 5Câu 9 Nguyên hàm ∫cot x dx2 bằng
A tanx + x + C B –tanx + x + C UC.U –cotx – x + C D cotx + x + C
Câu 10 Nguyên hàm ∫tan x dx2 bằng
A cotx – x + C B cotx + x + C UC.U tanx – x + C D tanx + x + C
Câu 11 Nguyên hàm 3sin2
++
3ln
3ln
Trang 7UBước 2U: Đổi cận: x = a ⇒ t =ϕ(a) ; x = b ⇒ t = ϕ(b)
UBước 3U: Viết tích phân đã cho theo biến mới, cận mới rồi tính tích phân tìm được
B KỸ NĂNG CƠ BẢN
+ Biết cách đặt ẩn phụ
+ Biết biểu diễn nguyên hàm theo ẩn phụ, đổi cận đối với tích phân
+ Biết sử dụng tính chất, công thức vào giải toán
x
C
+ +
Trang 8−
Trang 10Câu 5 Nguyên hàm ∫ 2 cosx−1.sinxdx bằng
Trang 112 0
1
x xdx x
23
I = u
Trang 12Câu 22: Biết sin x cos 1
Câu 23 Biết
3 2 2
Trang 14=>∫ (1−x)cosxdx= (1−x)sinx+∫sinxdx= −(1 x)sinx−cosx C+
UBài 2.UTìm nguyên hàm của các hàm số sau:
23
π
= 2π -1
Trang 151e -
2 1
dv cos x
Trang 1733
Trang 182 4
2 4
π −
Câu 18 Tính tích phân
2 3 0
Trang 19Giả sử S(x) là hàm liên tục trên [a; b] Khi đó thể tích của (T) là : V = ∫b
a
dx x
x
P+1 , trục hoành , đường thẳng x = 0 và đường thẳng x = 1
CHỦ ĐỀ 2 ỨNG DỤNG HÌNH HỌC CỦA TÍCH PHÂN
Trang 20Ta có: ( ) ( ) 1
0 0
12
372
22
1
0
2 2 0
2
2 3 1
3 4
5
sinx-cosx dx cosx-sinx dx
π π
−
=
2,01
13
3 23
x x
x y
x x x y
0
2 3
)1()133
2
0
2 3
24
Trang 21=+ ( Đề thi TN năm 2004-2005)
Đồ thị giao với trục hoành tại điểm 1; 0
UBài 4.U Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh Ox
a) Đồ thị hàm số y = sinx, trục hoành, đường thẳng x =
2
1 sin 2
π π
0
2
)2cos1(2cos
π π
dx e
dx e dv
x u
2 2
2
212
V =
1 1
2 2 0 0
Trang 22D CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1 Cho hình (H) giới hạn bởi y = sin x; x = 0; x = π và y = 0 Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox
2 D
112
Trang 23Câu 9: Cho hình thang cong (H)giới hạn bới các đường y=e y x, =0,x= và 0 x=ln 4 Đường thẳngx=k(0< <k ln 4) chia (H) thành hai phần có diện tích là S 1 S 2 và như hình vẽ bên Tìm
Trang 24y= x−x y=x Thể tích của khối tròn xoay thu
được khi quay hình này quanh trục trục Ox:
,
y=x x= y Thể tích của khối tròn xoay thu
được khi quay hình này quanh trục trục Ox:
Câu 22 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y= +(e 1)x và y= +(1 e x)x là:
Trang 251
Thông h iểu
2
Vận dụng thấp
3
Vận dụng cao
4
Tích phân
Câu 1,2,3,4 1,6
5,6
Ứng dụng hình học
của tích phân
Câu5,6,7,8 1,2
10 4,0
4 1,6
3 1,2
= − ∫
S x dx B 3 2
.0
= ∫
S x dx C S = ∫x dx2 D 3 4
.0π
= ∫
S x dx
Trang 26Câu 6 Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=fR 1 R(x), y = fR 2 R(x) liên tục trên [a;b]
Câu 11 Cho I=
2 2 1
3.4
∫ t dt C
1 3 0
∫t dt D
1 3 0
−∫t dt
2 11
= ∫ − x
A e2 +e. B e2 −e. C 2e – 3 D 2e2−3e
Trang 27Câu 14 Đổi biến u = sinx thì 2sin4 cos
π
∫u du C
1 4 0
−
Câu 17 Gọi S là miền giới hạn bởi (C): y= xP
2
P, trục Ox và hai đường thẳng x= 1, x= 2 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay S quanh trục Ox là:
−
1
Câu 24 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y= −4 x và Parabol
22
x
y= là:
Trang 28A 22.
26
25
28.3
Câu 25 Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y= xP