[r]
Trang 1Đ C B N Đ Đ A HÌNH, Ọ Ả Ồ Ị
ĐI N VÀO L Ề ƯỢC Đ TR NG Ồ Ố
M T S DÃY NÚI VÀ Đ NH NÚI Ộ Ố Ỉ
BÀI GI NG Đ A LÝ 12 Ả Ị
Trang 2Xác định 2 yêu c u c a bài th c hành ầ ủ ự
Xác đ n ị h v trí c a các dãy núi, cao nguyên, ị ủ đỉnh núi, dòng sông trên b n ả đồ Đ a lí t ị ự nhiên Vi t Nam ệ (ho c Átlát Đ a lí Vi t Nam) ặ ị ệ
1.
Đi n lên trên l ề ược đồ tr ng các ố đ i ố tượng
địa lí
(Các cánh cung núi, các dãy núi, các đ ỉnh núi)
2.
I/ YÊU C U TH C HÀNH Ầ Ự
Trang 3II; HƯỚNG D N Ẫ
a, Các dãy núi, cao nguyên:
-Dãy núi: Hoàng Liên Sơn, Trường Sơn B c, Tr ắ ường Sơn
Nam, Hoành Sơn, B ch Mã, Sông Gâm, Ngân S ạ ơn, B c ắ
Sơn, Đông Tri u ề
-Cao nguyên đá vôi: Sơn La, M c Châu, Tà Phình, Sín Ch i ộ ả
-Cao nguyên bazan: Plâycu, Daklak, Mơ nông, Di Linh
b, Các đỉnh núi: Phanxipăng, Khoan La San, Pu Ho t, Tây Côn ạ Lĩnh, Ng c Linh, Puxailaileng, Rào C , Hoành S ọ ỏ ơn, B ch ạ
Mã, ChưYangSin, Langbiang.
c, Các dòng sông: H ng, Ch y, Lô, Đà, Thái Bình, Mã, c , ồ ả ả
Hương, Thu B n, Trà Khúc, Đà R ng, Đ ng Nai, Ti n, ồ ằ ồ ề
H u ậ
* Bài t p 1: ậ Xác đ ịnh v trí và ị đ ọc tên các dãy núi, cao nguyên, đ ỉnh núi, dòng sông trên b n ả đồ:
HO T Đ NG 1 Ạ Ộ (Cá nhân /C p nhóm ) ặ
Trang 4• Ch trên b n ỉ ả đồ v trí: các ị dãy núi, các cánh cung núi, các b m t cao nguyên: ề ặ
-Hoàng Liên Sơn
-4 cánh cung -Trường Sơn B c , Hoành ắ
Sơn và B ch Mã ạ
-Trường Sơn Nam -Cao nguyên đá vôi: Tà Phình,
Sín Ch i, S ả ơn La, M c ộ
Châu.
-Cao nguyên bazan: Plâycu, Daklak, Mơ nông, Di Linh
HO T Đ NG 2 Ạ Ộ (Cá nhân )
Trang 5• Ch trên b n ỉ ả đồ v trí: ị
các đỉnh núi, các dòng
sông: -Các đỉnh núi: Phanxipăng, Khoan La San, Tây Côn
Lĩnh, Pu ho t, , ạ Puxailaileng, Rào C , ỏ Hoành Sơn, B ch Mã, ạ
Ng c Linh, Ch ọ ưyangsin,
Langbiang.
-Các dòng sông: H ng, ồ
Ch y, Lô, Đà, Thái Bình, ả
Mã, C , H ả ương, Thu
B n, Trà Khúc, Đà R ng, ồ ằ
Đ ng Nai, sông Ti n, ồ ề
sông H u ậ
HO T Đ NG 2 Ạ Ộ (Cá nhân )
Trang 6• Cắt và dán lên b n ả đồ tr ng: ố
- V trí các dãy núi: Hoàng Liên S ị ơn,
Trường Sơn B c, Tr ắ ườ g Sơn Nam, n
Hoành S ơn, B ch Mã ạ
- V trí các cánh cung: Sông Gâm, Ngân S ị ơn,
B c S ắ ơn, Đông Tri u ề
- V trí các ị đỉnh núi: Tây Côn Lĩnh,
Phanxipăng, Ng c Linh, Ch ọ ưyangsing.
II; HƯỚNG D N Ẫ
* Bài t p 2: ậ Đi n vào l ề ược đồ tr ng các dãy núi, ố
cánh cung, đ ỉnh núi:
HO T Đ NG 1 Ạ Ộ (Cá nhân )
Trang 7• Đi n vào b n ề ả đồ tr ng ố (đã chu n b ) ẩ ị các
dãy núi, các cánh cung, các đỉnh núi.
- V ẽ đúng kí hi u dãy núi, cánh cung núi ệ
- V ẽ đúng kí hi u ệ đỉnh núi:
- Đ t kí hi u ặ ệ đúng v trí ị
- Ghi tên dãy núi, cánh cung núi theo hướng
ch y c a dãy núi và cánh cung núi ạ ủ
- Ghi tên đỉnh núi dưới kí hi u ệ đỉnh núi,
ngang, th ng có xu h ẳ ướng sang bên ph i kí ả
hi u; Ví d : ệ ụ
HO T Đ NG 2 Ạ Ộ (Cá nhân )
3143 m
3143 m
Phanxipăng
2405 m
Chưyangsin
Trang 8• Ki m tra bài t p 2 ( ể ậ đi n b n ề ả đồ tr ng) ố
• Nh ng l i c n ch nh s a: ữ ỗ ầ ỉ ử
-B n ả đồ tr ng ố
-Đi n các kí hi u ề ệ
-V trí các ị đ i ố tượng
-Cách vi t ch ế ữ
III; ĐÁNH GÍA
Trang 9• Hoàn thành bài t p th c hành ậ ự
• Chu n b bài 14-Sgk-trang 58: ẩ ị
- Tìm hi u s suy gi m và suy thoái các lo i ể ự ả ạ tài nguyên thiên nhiên n ở ước ta.
- Tìm hi u tình hình khai thác-s d ng-b o ể ử ụ ả
v tài nguyên thiên nhiên Đ kL k ệ ở ắ ắ
- Tìm hi u Lu t b o v môi tr ể ậ ả ệ ường-1993 (nh ng bi n pháp ữ ệ để b o v tài nguyên) ả ệ
IV; HO T Đ NG TI P N I Ạ Ộ Ế Ố