[r]
Trang 1BÀI GI NG Đ A LÝ 12 Ả Ị
Trang 2•Đô th hoá là m t quá trình KT-XH mà ị ộ
bi u hi n c a nó là s tăng nhanh v s ể ệ ủ ự ề ố
th , s t p trung dân c trong các thành ị ự ậ ư
ph ,nh t là các thành ph l n và ph ố ấ ố ớ ổ
bi n r ng rãi l i s ng thành th ế ộ ố ố ị
D a vào ki n ự ế
th c đã h c, hãy ứ ọ nêu khái ni m đô ệ
th hoá? ị
Trang 3n ướ c ta
a) Quá trình đô th hóa n ị ở ướ c ta di n ra ch m ch p, trình đ ễ ậ ạ ộ
n ướ c ta?
Trang 4n ướ c ta
a) Quá trình đô th hóa n ị ở ướ c ta di n ra ch m ch p, trình đ ễ ậ ạ ộ
đô th hóa th p ị ấ
- Th k XI: Thăng Long.ế ỷ
S Đ THÀNH THĂNG LONG –TH K TH XI Ơ Ồ Ế Ỷ Ứ
Trang 5n ướ c ta
a) Quá trình đô th hóa n ị ở ướ c ta di n ra ch m ch p, trình đ ễ ậ ạ ộ
đô th hóa th p ị ấ
- Th k XVI – XVIII: Phú Xuân, H i An, Đà ế ỷ ộ
N ng, Ph Hi n ẵ ố ế
PH C H I AN –TH K TH XVI Ố Ổ Ộ Ế Ỷ Ứ
Trang 6Thành Phú Xuân Ph c H i ố ổ ộ
An
Ph Hi n x ố ế ưa Ph Hi n X ố ế ưa
Các đô th th k XVI-XVIII c a n ị ở ế ỷ ủ ư c ta ớ
Trang 7n ướ c ta
a) Quá trình đô th hóa n ị ở ướ c ta di n ra ch m ch p, trình đ ễ ậ ạ ộ
đô th hóa th p ị ấ
- Đ u th k XX (nh ng năm 30): Hà N i, ầ ế ỷ ữ ộ
H i Phòng, Nam Đ nh ả ị
HÀ N I NH NG NĂM 30 C A TH K XX Ộ Ữ Ủ Ế Ỷ
Trang 8n ướ c ta
a) Quá trình đô th hóa n ị ở ướ c ta di n ra ch m ch p, trình đ ễ ậ ạ ộ
đô th hóa th p ị ấ
T 1945 đ n 1954: Đô th hoá ch m ừ ế ị ậ
T 1954 – 1975: PT theo 2 xu h ừ ướ ng khác nhau ở 2
mi n: ề
- Mi n B c: Ti n hành công nghi p hoá, nh ng do ề ắ ế ệ ư
chi n tranh phá ho i, đô th hoá ch ng l i ế ạ ị ữ ạ
- Mi n Nam: Đô th hóa đ d n dân ph c v chi n ề ị ể ồ ụ ụ ế
tranh c a chính quy n Sài Gòn ủ ề
T năm 1975 đ n nay, quá trình đô th hóa có ừ ế ị
chuy n bi n tích c c nh ng trình đ đô th hoá v n ể ế ự ư ộ ị ẫ
còn m c th p ở ứ ấ
Trang 9M t góc Hà N i ộ ộ
Các đô th Vi t Nam th i hi n ị ệ ờ ệ
đ i ạ
M t góc ộ Huế
TP H Chí Minh ồ C n Th ầ ơ
Trang 10HÀ N IỘ
HÀ N I Ộ
Trang 11Thành ph L ng S n ố ạ ơ
Trang 12Nh ng khu nhà chu t trong thành phữ ổ ộ ố
Nh ng khu nhà chu t trong thành phữ ổ ộ ố
Trang 13Trình đ đô th hoá th p bi u hi n qua các ộ ị ấ ể ệ
y u t nào? ế ố
- H th ng ệ ố đi n, n ệ ư c ớ
Trang 14n ướ c ta
b) T l dân thành th tăng: ỉ ệ ị
S dân thành th và t l dân thành th trong dân s C ố ị ỉ ệ ị ố ả n ướ c,
giai đo n 1990 - 2005 ạ
Hãy nh n xét v s thay đ i s dân thành th và t l dân thành ậ ề ự ổ ố ị ỉ ệ
th c n ị ả ướ c giai đo n 1990 – 2005 ạ
- S dân thành th tăng khá nhanh: t 12,9 tri u đ n 22,3 tri u ố ị ừ ệ ế ệ (tăng 9,4 tri u) ệ
- T l dân thành th tăng ch m và m c th p so v i các n ỉ ệ ị ậ ở ứ ấ ớ ướ c trong khu v c: t 19,5% đ n 26,9% (trong khi t l này các ự ừ ế ỉ ệ ở
n ướ c phát tri n > 70%, c a Sinhgapo là 100%) ể ủ
Trang 15c) Phân b đô th không đ u gi a các vùng: ố ị ề ữ
n ướ c ta
Phân b đô th và s dân đô th gi a các vùng năm 2006 ố ị ố ị ữ
Hãy nh n xét v s phân b đô th và s ậ ề ự ố ị ố dân đô th gi a các vùng trong n ị ữ ướ c
B c trung bô, Tây nguyên ắ
Trang 16M ng ạ
l ướ i
đô thị
- M ng l ạ ướ i đô th đ ị ượ c phân thành 6 lo i d a vào các tiêu chí c ạ ự ơ
b n nh s dân, ch c năng, m t đ dân s , t l tham gia vào ho t ả ư ố ứ ậ ộ ố ỉ ệ ạ
đ ng s n xu t phi nông nghi p ộ ả ấ ệ
- Năm 2004, n ướ c ta có 5 thành ph tr c thu c Trung ố ự ộ ươ ng: Hà
H Long ạ
Thanh Hóa Nam Đ nh ị
Trang 17b Tiêu c c: ự
III nh h Ả ưở ng c a đô th hóa đ n phát tri n kinh t -xã h i ủ ị ế ể ế ộ
a Tích c c: ự
Trang 18Khu công nghi p Vi t Nam- ệ ệ
Xingapo
Quan sát h ỡ nh nh + ả nghiên c u SGK và ki n ứ ế
th c ứ đã h c: ọ
Nêu tác đ ng c a ộ ủ đô th ị hóa đ i v i phát tri n ố ớ ể kinh t -xã h i n ế ộ ư c ta? ớ
Trang 19Mua s m trong siêu th ắ ị
Khu du l ch Đ m Senị ầ
Hàng hóa trong siêu thị
Trang 20Lao đ ng nông thôn ra thành th ộ ị
Trang 21đ n ế phát tri n ể kinh t - ế
xã h i ộ
- Tác đ ng m nh t i quá trình chuy n d ch c c u ộ ạ ớ ể ị ơ ấ
kinh t : ế
- nh h Ả ưở ng r t l n t i s phát tri n KT – XH c a ấ ớ ớ ự ể ủ
các đ a ph ị ươ ng, các vùng trong n ướ c:
Các thành ph là các trung tâm CN, v a là h t nhân ố ừ ạ
PT, v a có s c hút m nh m đ i v i khu v c nông ừ ứ ạ ẽ ố ớ ự
thôn
- Các đô th là các th tr ị ị ườ ng tiêu th l n, s d ng ụ ớ ử ụ
nhi u LĐ có kĩ thu t, có CSVC kĩ thu t t t, thu hút ề ậ ậ ố
m nh đ u t đ ng l c PTKT ạ ầ ư ộ ự
-T o nhi u vi c làm và thu nh p cho ng ạ ề ệ ậ ườ i LĐ
-Tuy nhiên:
Đô th hóa quá m c gây nhi u h u qu ị ứ ề ậ ả
T tr ng khu I gi m, khu II, III tăngỉ ọ ả
Trang 22HO T Đ NG N I TI P Ạ Ộ Ố Ế
Chuẩ n b bài th c hành ị ự