-Công nghi p khai thác than.[r]
Trang 3NƯ C TA CÓ NHI U TI M NĂNG Đ PHÁT Ớ Ề Ề Ể TRI N CÔNG NGHI P, TRONG ĐÓ NH NG Ể Ệ Ữ
Trang 41-Công nghi p năng l ệ ượ ng
Công nghi p năng l ệ ượ ng bao g m 2 phân ngành : ồ khai thác nguyên, nhiên li u (than, d u khí, kim ệ ầ
lo i phóng x ) và s n xu t đi n l c ạ ạ ả ấ ệ ự
a-Công nghi p khai thác nguyên, nhiên li u ệ ệ
-Công nghi p khai thác than ệ
Trang 5D a vào b n đ ự ả ồ
Đ a ch t – ị ấ Khoáng s n Vi t ả ệ Nam (ho c Atlat ặ
Trang 6Công nghi p khai thác than ệ
THAN
NƠI T P Ậ TRUNG
Hơn 3 t t n n 3 t t n ỉ ấ ỉ ấ (7000-8000 Calo/Kg)
s n l ả ượ ng
s n l ả ượ ng
khai thác liên t c tăng ụ
Trang 10Công nghi p ệ khai thác
daàu khí
D A VÀO HÌNH 27.3 Ự CÔNG NGHI P NĂNG L Ệ Ư NG Ợ
HO T Đ NG THEO NHÓM- Ạ Ộ LÀM RÕ N I DUNG Ộ TRONG PHI U H C T P Ế Ọ Ậ
Trang 11Công nghi p khai thác d u khí ệ ầ
KHÍ
NƠI T P ẬTRUNG TR Ữ
- S n l S n l ả ượ ả ượ ng d u tăng liên t c ng d u tăng liên t c ầ ầ ụ ụ
-Đ a khí t m Lan Đ , Lan Tây ư ừ ỏ ỏ
-Đ a khí t m Lan Đ , Lan Tây ư ừ ỏ ỏ
Trang 12- Công nghi p khai thác d u khí.ệ ầ
+Nước ta m i b t đ u khai thác d u m t năm 1986 ớ ắ ầ ầ ỏ ừ
S n lả ượng tăng liên t c và đ t 18,5 tri u t n năm 2005 ụ ạ ệ ấ + Ngoài vi c khai thác, ngành công nghi p l c – hóa ệ ệ ọ
d u v i nhà máy l c d u Dung Qu t (Qu ng Ngãi), công ầ ớ ọ ầ ấ ả
su t 6,5 tri u t n/năm ấ ệ ấ
+ Khí t nhiên cũng đang đự ược khai thác, đ c bi t là ặ ệ
d án Nam Côn S n đ a khí t m Lan Đ , Lan Tây v ự ơ ư ừ ỏ ỏ ềcho các tu c bin khí c a nhà máy đi n Phú M và Cà ố ủ ệ ỹ
Mau S p ắ đ n là Kiên L ế ương (Kiên Giang)
+ Ngoài ra, khí còn là nguyên li u đ s n xu t phân ệ ể ả ấ
đ m (Phú M , Cà Mau).ạ ỹ
Trang 13ĐÂY LÀ HÌNH NH C A NGÀNH CÔNG NGHI P NÀO? Ả Ủ Ệ
Trang 14b- Công nghi p đi n l c ệ ệ ự
Nước ta có nhi u ti m năng phát tri n công nghi p ề ề ể ệ
đi n l c ệ ự
Hãy phân tích nh ng th m nh v t nhiên đ i v i vi c ữ ế ạ ề ự ố ớ ệ phát tri n công nghi p đi n l c c a n ể ệ ệ ự ủ ướ c ta
Trang 17CÔNG NGHI P Ệ
ĐI N L C Ệ Ự 1.S N L Ả Ư NG Ợ
2.CƠ C U Ấ
3.M NG L Ạ Ư I Ớ
4.TI M NĂNG Ề THU ĐI N Ỷ Ệ
5 NHÀ MÁY THU ĐI N Ỷ Ệ (SÔNG,
CÔNG SU T) Ấ
6 NHÀ MÁY NHI T ĐI N Ệ Ệ (NGU N, Ồ CÔNG SU T) Ấ
D A VÀO HÌNH Ự
27.3.HO T Đ NG Ạ Ộ
THEO C P LÀM Ặ
RÕ N I DUNG Ộ PHI U H C T P Ế Ọ Ậ
Trang 18CÔNG NGHI P ĐI N L C Ệ Ệ Ự
CÔNG NGHI P ĐI N L C Ệ Ệ Ự
-Thu Thu ỷ ỷ đi n, nhi t i n, nhi t ệ ệ ệ ệ đi n i n ệ ệ
Th y đi n chi m h n 70% s n l ủ ệ ế ơ ả ượ ng,
Th y đi n chi m h n 70% s n l ủ ệ ế ơ ả ượ ng,
trong đĩ t tr ng cao nh t thu c ỉ ọ ấ ộ
trong đĩ t tr ng cao nh t thu c ỉ ọ ấ ộ
v điêden – tua bin khí (45,6%) v điêden – tua bin khí (45,6%) ề ề
Đ ườ ng dây siêu cao áp 500kV t Hòa Bình ừ
Đ ườ ng dây siêu cao áp 500kV t Hòa Bình ừ
đ n Phú Lâm (Tp H Chí Minh) dài 1.488km ế ồ
đ n Phú Lâm (Tp H Chí Minh) dài 1.488km ế ồ
Trang 19CÔNG NGHI P ĐI N L C Ệ Ệ Ự
+ Tr An (sông Đ ng Nai 400 MW) ị ồ
Hi n nay đang xây d ng nhà máy th đi n ệ ự ủ ệ
Hi n nay đang xây d ng nhà máy th đi n ệ ự ủ ệ
+ Phú M 1 , 2 , 3 , 4 (khí: 4.164 MW), ỹ
+ Bà R a – ị
+ Bà R a – ị Vu õ n g Ta ø u (khí, 411 MW)
Trang 20THU ĐI N HOÀ BÌNH- SÔNG ĐÀ Ỷ Ệ
Trang 21Đ p tràn nhìn t phía th ậ ừ ượ ng l u ư
Đ p tràn nhìn t phía h i l u ậ ừ ả ư
Tr m phân ph i ngoài tr i 220kV ạ ố ờ
Trang 24Hàng lo t nhà máy th y đi n có công su t l n đang ho t ạ ủ ệ ấ ớ ạ
Trang 26S n ph m s d ng n ả ẩ ử ụ ăng lư ng m t tr i ợ ặ ờ
Trang 272-Công nghi p ch bi n l ệ ế ế ươ ng th c, th c ự ự
ph m ẩ
Ngành công nghi p tr ng đi m: ệ ọ ể
C c u ngành đa d ng (ngu n nguyên li u phong phú) ơ ấ ạ ồ ệ
Th trị ường tiêu th r ng l n ( trong và ngoài nụ ộ ớ ở ước)
Hãy gi i thích vì sao công nghi p ch bi n l ả ệ ế ế ươ ng th c, ự
th c ph m là ngành công nghi p tr ng đi m c a n ự ẩ ệ ọ ể ủ ướ c
ta hi n nay? ệ
Trang 28ph m chính ẩ
Các vùng phân b ch y u ố ủ ế
1-Ch bi n s n ph m tr ng tr t ế ế ả ẩ ồ ọ Xay xát Vùng đ ng ồ
b ng, trung ằ
du
Kho ng 39 ả tri u t n g o, ệ ấ ạ ngô/năm
Hà N i, Tp H Chí Minh, các ộ ồ
t nh thu c Đ ng b ng sông C u ỉ ộ ồ ằ ử Long, Đ ng b ng sông H ng ồ ằ ồ
Đ ườ ng
ha mía Kho ng 1tri u ả ệ
t n đ ấ ườ ng/năm Đông Nam B , B c Trung B và Đ ng b ng sông C u Long, ồ ằ ộ ắ ử ộ
Duyên h i Nam Trung b ả ộ
Trang 30C c u phân ơ ấ
ngành
C s ơ ở nguyên li u ệ Tình hình s n xu t và s n ph m chính ả ẩ ả ấ Các vùng phân b ch y u ủ ế ố
2-Ch bi n s n ph m chăn nuôi ế ế ả ẩ
S a và s n ữ ả
ph m t s a ẩ ừ ữ Các c s chăn nuôiơ ở 300 – 350 tri u h p ệ ộ
s a – b , pho mát ữ ơ Các đô th l n và các đ a ph ị ị ớươ ng
chăn nuôi bò
Th t và s n ị ả
ph m t th t ẩ ừ ị Các c s chăn nuôiơ ở Th t h p, l p ị ộ ạ
x ưở ng, xúc xích… Hà N i và Tp H Chí Minhộ ồ
Trang 31M t s loài gia súc Vi t nam ộ ố ở ệ
Trang 33khác
Trang 37C ng c ủ ố