[r]
Trang 1BÀI 16: Đ C ĐI M DÂN S Ặ Ể Ố
BÀI GI NG Đ A LÝ 12 Ả Ị
Trang 2Đây là đ c đi m dân s c a qu c gia nào? ặ ể ố ủ ố
s gia tăng còn nhanh, c c u dân s tr ố ơ ấ ố ẻ
Trang 3Quan sát
nh ng hình nh ữ ả bên, em hãy cho
Trang 5TH T NGHI P Ấ Ệ
BÀI 16: Đ C ĐI M DÂN S VÀ PHÂN B Ặ Ể Ố Ố
DÂN C N Ư Ở ƯỚ C TA
Trang 6b Nhi u thành ph n dân ề ầ
t c: ộ
N ướ c ta có nhi u ề thành ph n dân t c, ầ ộ
đi u đó nh h ề ả ưở ng gì
đ n KT-XH? ế
Trang 7Đ C ĐI M Ặ Ể THU N L I Ậ Ợ KHÓ KHĂN
- Đông dân: sô dân là
th r ng l n ụ ộ ớ
Gây s c ép cho phát ứ tri n kinh t , văn hóa ể ế môi tr ườ ng và v n ấ
đ gi i quy t vi c ề ả ế ệ làm…
t p quán và truy n ậ ề
th ng dân t c ố ộ
S b t đ ng v ngôn ự ấ ồ ề
ng , chênh l ch v ữ ệ ề trình đ và m c s ng ộ ứ ố
gi a các dân t c… ữ ộ
BÀI 16: Đ C ĐI M DÂN S VÀ PHÂN B Ặ Ể Ố Ố
DÂN C N Ư Ở ƯỚ C TA
Trang 8Theo em, c n ph i làm gì đ gi gìn và ầ ả ể ữ phát huy b n s c văn hóa c a dân ả ắ ủ
t c? ộ
Trang 10a Gia tăng dân số
Khai thác bi u đ bên, em có nh n xét gì v tình hình ể ồ ậ ề gia tăng dân s Vi t Nam? ố ở ệ
09
05
02- 02
99- 99
89- 89
79- 79
76- 76
70- 70
65- 65
60- 60
54- 54
51- 51
43- 43
39- 39
36- 36
31- 39
02- 02
99- 99
89- 89
79- 79
76- 76
70- 70
65- 65
60- 60
54- 54
51- 51
43- 43
39- 39
36- 36
31- 39
Trang 11Nêu h u qu c a vi c dân s tăng ậ ả ủ ệ ố nhanh?
BÀI 16: Đ C ĐI M DÂN S VÀ PHÂN B Ặ Ể Ố Ố
DÂN C N Ư Ở ƯỚ C TA
Trang 13Tài nguyên môi
- Ch t l ấ ượ ng cu c ộ
s ng c a ng ố ủ ườ i dân
ch m đ ậ ượ c nâng cao
- T l thi u vi c ỉ ệ ế ệ làm, th t nghi p l n ấ ệ ớ
BÀI 16: Đ C ĐI M DÂN S VÀ PHÂN B Ặ Ể Ố Ố
DÂN C N Ư Ở ƯỚ C TA
Trang 149,0 8,1
T >= 60t ừ
64,0 58,4
T 15 - 59t ừ
27,0 33,5
T 0 - 14t ừ
2005 1999
Trang 15C c u dân s tr có nh h ơ ấ ố ẻ ả ưở ng nh th nào đ n ư ế ế
s phát tri n KT-XH n ự ể ướ c ta?
BÀI 16: Đ C ĐI M DÂN S VÀ PHÂN B Ặ Ể Ố Ố
DÂN C N Ư Ở ƯỚ C TA
Trang 163 Phân b dân c : ố ư
M t đ dân s trung bình 254 ậ ộ ố
ng ườ i/ km2 (2006) Tuy nhiên phân b không đ u gi a các ố ề ữ vùng.
Trang 17a Gi a đ ng b ng v i trung du, mi n núi ữ ồ ằ ớ ề
BÀI 16: Đ C ĐI M DÂN S VÀ PHÂN B Ặ Ể Ố Ố
DÂN C N Ư Ở ƯỚ C TA
Trang 18- Dân s t p trung ch y u đ ng b ng: ố ậ ủ ế ở ở ồ ằ 75%, trung du
mi n núi: ề 25%
- M t đ cao nh t đ ng b ng sông H ng, Đông Nam B , ậ ộ ấ ở ồ ằ ồ ộ
th t ớ
Trang 19Biểu đồthểhiện c c ơ ấu dân sốphân theo thành thị và
nông thôn của nước ta từ 1990 - 2009
Biểu đồthểhiện c c ơ ấu dân sốphân theo thành thị và
nông thôn của nước ta từ 1990 - 2009
THÀNH THỊ
nh n xét v s ậ ề ự thay đ i t tr ng ổ ỉ ọ thành th , nông ị thôn
BÀI 16: Đ C ĐI M DÂN S VÀ PHÂN B Ặ Ể Ố Ố
DÂN C N Ư Ở ƯỚ C TA
Trang 20- Dân s t p trung ch y u n ng th n: ố ậ ủ ế ở ơ ơ 70,4%,
thành th ị 29,6% (2009).
- Dân s thành th cĩ xu h ố ị ướ ng tăng nh ng c n ch m ư ị ậ
Trang 2119,5 20,8 24,2 25,8 26,9
29,6 80,5 79,2 75,8 74,2 73,1 70,4
Biểu đồthểhiện c c ơ ấu dân sốphân theo thành thị và
nông thôn của nước ta từ1990 - 2009
THÀNH THỊ
NÔNG THÔN
19,5 20,8 24,2 25,8 26,9
29,6 80,5 79,2 75,8 74,2 73,1 70,4
Biểu đồthểhiện c c ơ ấu dân sốphân theo thành thị và
nông thôn của nước ta từ1990 - 2009
THÀNH THỊ NÔNG THÔN
Hãy nêu h u qu c a phân b dân c ch a h p ậ ả ủ ố ư ư ợ
lí
BÀI 16: Đ C ĐI M DÂN S VÀ PHÂN B Ặ Ể Ố Ố
DÂN C N Ư Ở ƯỚ C TA
Trang 22- nh h Ả ưở : s d ng lao đ ng lãng phí, n i th a, ng ử ụ ộ ơ ừ
n i thi u; khai thác tài nguyên nh ng n i ít lao đ ng ơ ế ữ ơ ộ
r t khó khăn; khai thác không tri t đ ti m năng c a ấ ệ ể ề ủ
m i vùng.ỗ
Trang 25- Chuy n d ch dân c nông thôn và thành thể ị ư ị
Gi i pháp ả
Xây d ng quy ho ch và chính sách thích h p đ đáp ng xu th ự ạ ợ ể ứ ế chuy n d ch, đ y nhanh chuy n d ch c c u kinh t theo h ể ị ẩ ể ị ơ ấ ế ướ ng CNH-HĐH
BÀI 16: Đ C ĐI M DÂN S VÀ PHÂN B Ặ Ể Ố Ố
DÂN C N Ư Ở ƯỚ C TA
4 Chi n l ế ượ c phát tri n dân s h p lí và s d ng có hi u qu ể ố ợ ử ụ ệ ả ngu n lao đ ng c a n ồ ộ ủ ướ c ta
Trang 26- Xu t kh u lao đ ngấ ẩ ộ
Gi i pháp ả
ngu n lao đ ng c a n ồ ộ ủ ướ c ta
Trang 27- Đ y m nh phát tri n công nghi p hóa nông thôn, vùng trung du - ẩ ạ ể ệ
mi n núi ề Gi i pháp ả
Đ u t v n, KHKT, có chính sách thu hút lao đ ng có trình đ , ầ ư ố ộ ộ thu hút nhà đ u t , xây d ng, phát tri n nh ng ngành ngh phát huy ầ ư ự ể ữ ề
Trang 28Hãy nêu nh ng đ c đi m c a dân s và ữ ặ ể ủ ố phân b dân c n ố ư ướ c ta.
Trang 291 Đông dân, nhi u ề
s h p lí ố ợ
và s ử
d ng hi u ụ ệ
qu ả ngu n lao ồ
đ ng ộ ở
n ướ c ta
ĐÁNH GIÁ
Trang 30Bài t p v nhà: ậ ề
- V bi u đ c c u dân s theo nhóm tu i năm ẽ ể ồ ơ ấ ố ổ
1999 – 2005 (b ng s li u 16.1, SGK trang 68) ả ố ệ
- V bi u đ th hi n m t đ dân s m t s vùng, ẽ ể ồ ể ệ ậ ộ ố ộ ố năm 2006 (b ng s li u 16.2, SGK trang 69) ả ố ệ