1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Một số hệ điều hành thông dụng | Lớp 10, Tin học - Ôn Luyện

19 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch ươ ng trình ti n ích.[r]

Trang 1

Bài 13

BÀI GI NG TIN H C 10 Ả Ọ

Trang 2

KI M TRA BÀI CŨ Ể

Tr l i : ả ờ

Câu 1 :Hđh là t p h p các ch ậ ợ ươ ng trình đ ượ ổ c t ch c thành m t ứ ộ

h th ng v i nhi m v đ m b o t ệ ố ớ ệ ụ ả ả ươ ng tác gi a ng ữ ườ i dùng

v i máy tính, cung c p các ph ớ ấ ươ ng ti n và d ch v đ đi u ệ ị ụ ể ề

ph i vi c th c hi n các ch ố ệ ự ệ ươ ng trình, qu n lí ch t ch các tài ả ặ ẽ nguyên c a máy, t ch c khai thác chúng m t cách thu n l i ủ ổ ứ ộ ậ ợ

và t i u ố ư

Câu 2: Có 3 lo i hđh chính: ạ

- Đ n nhi m m t ng ơ ệ ộ ườ i dùng Vd : hđh MS-DOS

- Đa nhi m m t ng ệ ộ ườ i dùng Vd : hđh WINDOWS 95

- Đa nhi m nhi u ng ệ ề ườ i dùng Vd : hđh WINDOWS 2000

Trang 3

Hãy nêu m t s h đi u ộ ố ệ ề

Ngoài các hđh này, ở

Vi t Nam còn có ệ

nh ng hđh nào ữ

ph bi n ? ổ ế

Ngoài MS-DOS, WINDOWS, ở

Vi t Nam còn có ệ các hđh ph bi n : ổ ế hđh UNIX hđh

LINUX

BÀI 13

M T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NG Ộ Ố Ệ Ề Ụ

M T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NG Ộ Ố Ệ Ề Ụ

Trang 4

1 H đi u hành MS-DOS ệ ề

Là hđh đ n gi n, hi u qu phù h p v i tình tr ng thi t b c a ơ ả ệ ả ợ ớ ạ ế ị ủ máy tính cá nhân trong th p k 80 c a th k XX ậ ỉ ủ ế ỉ

Là hđh đ n nhi m m t ng ơ ệ ộ ườ ử ụ i s d ng.

BÀI 13 : M T S H ĐI U M T S H ĐI U Ộ Ộ Ố Ệ Ố Ệ Ề Ề

HÀNH THÔNG D NG Ụ HÀNH THÔNG D NG Ụ

Vi c giao ti p v i hđh đ ệ ế ớ ượ c th c hi n ự ệ th ng qua c c cõu ụ ỏ l nh ệ

MS-DOS là hđh

cách nào ?

Đ c tr ng : ặ ư

Trang 5

BÀI 13 : M T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGM T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGỘỘ Ố ỆỐ Ệ ỀỀ ỤỤ

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

Trang 6

Bài 13 : M T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGM T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGỘỘ Ố ỆỐ Ệ ỀỀ ỤỤ

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

2 H đi u hành WINDOWS ệ ề

Ch đ đa nhi m ế ộ ệ

Có h th ng giao di n d a trên c s b ng ch n v i bi u ệ ố ệ ự ơ ở ả ọ ớ ể

t ượ ng.

Cung c p nhi u công c x lí đ ho đa ph ấ ề ụ ử ồ ạ ươ ng ti n, đ m b o ệ ả ả khai thác hi u qu nhi u lo i d li u khác nhau nh âm thanh, ệ ả ề ạ ữ ệ ư hình nh ả

Đ m b o các kh năng làm vi c trong môi tr ả ả ả ệ ườ ng m ng ạ

WINDOWS ?

Đ c tr ng c a hđh WINDOWS : ặ ư ủ

Trang 7

Bài 13 : M T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGM T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGỘỘ Ố ỆỐ Ệ ỀỀ ỤỤ

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

2 H đi u hành WINDOWS ệ ề

gian nào ?Hđh

(WINDOWS 95).

WINDOWS 2000, WINDOWS XP

Trang 8

Bài 13 : M T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGM T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGỘỘ Ố ỆỐ Ệ ỀỀ ỤỤ

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

2 H đi u hành WINDOWS ệ ề

Trang 9

Bài 13 : M T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGM T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGỘỘ Ố ỆỐ Ệ ỀỀ ỤỤ

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

2 H đi u hành WINDOWS ệ ề

Trang 10

Bài 13 : M T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGM T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGỘỘ Ố ỆỐ Ệ ỀỀ ỤỤ

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

2 H đi u hành WINDOWS ệ ề

Trang 11

Bài 13 : M T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGM T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGỘỘ Ố ỆỐ Ệ ỀỀ ỤỤ

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

2 H đi u hành WINDOWS ệ ề

Trang 12

3 Các h đi u hành Unix và Linux ệ ề

a Các đ c tr ng c b n c a h đi u hành UNIX: ặ ư ơ ả ủ ệ ề

Là h đi u hành đa nhi m nhi u ng ệ ề ệ ề ườ i dùng.

Có h th ng qu n lí t p đ n gi n hi u qu ệ ố ả ệ ơ ả ệ ả

Có h th ng phong phú các môđun và ch ệ ố ươ ng trình ti n ệ

ích h th ng ệ ố

Bài 13 : M T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGM T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGỘỘ Ố ỆỐ Ệ ỀỀ ỤỤ

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

2 H đi u hành WINDOWS ệ ề

gì ?

Trang 13

Bài 13 : M T S H ĐI U HÀNH THÔNG M T S H ĐI U HÀNH THÔNG ỘỘ Ố ỆỐ Ệ ỀỀ

D NGỤ

D NGỤ

1 H đi u hành ệ ề

MS-DOS.

2.H đi u hành ệ ề

WINDOWS.

3.H đi u hành ệ ề

UNIX và LINUX

a Hđh UNIX

Trang 14

a H đi u hành UNIX ệ ề

b H đi u hành LINUX ệ ề

Linux là hđh đa nhi m nhi u ng ệ ề ườ i dùng Mã ngu n có t nh m ồ ớ ở cao: giúp cho ng ườ ử ụ i s d ng d dàng đ c, hi u,s a đ i, b sung, ễ ọ ể ử ổ ổ nõng c p các ch ấ ươ ng trình h th ng mà không vi ph m b n quy n ệ ố ạ ả ề

Bài 13 : M T S H ĐI U HÀNH THÔNG M T S H ĐI U HÀNH THÔNG ỘỘ Ố ỆỐ Ệ ỀỀ

D NGỤ

D NGỤ

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

2 H đi u hành WINDOWS ệ ề

3 H đi u hành UNIX và LINUX ệ ề

u đi m và h n ch

gì ?

Trang 15

Bài 13 : M T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGM T S H ĐI U HÀNH THÔNG D NGỘỘ Ố ỆỐ Ệ ỀỀ ỤỤ

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

1 H đi u hành MS-DOSệ ề

2 H đi u hành WINDOWS ệ ề

3 H đi u hành UNIX và LINUX ệ ề a.Hđh Unix

b.Hđh Linux

Trang 16

Câu 1 : Windows 2000 là :

A B chộ ương trình x lý l nh c a máy tính.ử ệ ủ

B H đi u hành c a máy tính.ệ ề ủ

C Chương trình ng d ng.ứ ụ

D Chương trình ti n ích.ệ

Đáp án : B

Câu 2: Windows XP là hđh :

A Đa nhi m m t ngệ ộ ườ ử ụi s d ng

B Đ n nhi m m t ngơ ệ ộ ườ ử ụi s d ng

C Đa nhi m nhi u ngệ ề ườ ử ụi s d ng

D Đ n nhi m nhi u ngơ ệ ề ườ ử ụi s d ng

Đáp án : C

Trang 17

Câu 3 : MS – DOS là :

Đáp án : D

các hđh Windows là :

A Windows 98, Windows 2000, Windows 95, Windows.

B Windows 98, Windows 95, Window XP, Windows 2000.

C Windows 95, Windows 98, Windows 2000, Windows XP

D Windows 95, Windows 98, Windows XP, Windows 2000

Đáp án : C

Trang 18

Câu 5: Hđh UNIX VÀ LINUX hđh:

A Đa nhi m nhi u ngệ ề ườ ử ụi s d ng

B Đa nhi m m t ngệ ộ ườ ử ụi s d ng

C Đ n nhi m m t ngơ ệ ộ ườ ử ụi s d ng

D T t c đ u sai.ấ ả ề Đáp án : A

V h c bài tr l i các câu h i trang 87.ề ọ ả ờ ỏ

Coi l i các bài đã h c chu n b ôn t p thi HK Iạ ọ ẩ ị ậ

Trang 19

Ti t h c k t thúc ế ọ ế

Chúc các em luôn

Ngày đăng: 09/01/2021, 00:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w