Núi trung bình, núi th p.. Hư ng vòng cung.[r]
Trang 1BÀI 17 : VÙNG TRUNG DU VÀ
MI N NÚI B C B Ề Ắ Ộ
Trang 2I- V TRÍ Ị Đ A LÍ VÀ GI I H N LÃNH TH Ị Ớ Ạ Ổ
Trung du
vµ miÒn nói B¾c Bé
C¸ c vï ng kh¸ c
30,7%
69,3%
Trung du
vµ miÒn nói B¾c Bé
C¸ c vï ng kh¸ c
85,6%
14,4%
Bi u ể đ di n tích vùng Trung du và ồ ệ
mi n núi B c B So v i các vùng ề ắ ộ ớ
khác
Bi u ể đ dân s vùng Trung du và ồ ố
mi n núi B c B So v i các vùng ề ắ ộ ớ khác
Đây là vùng có di n tích l n nhệ ớ ưng dân cư còn thưa th t ớ
1 Dân s và di n tíchố ệ
Trang 32 V trí và gi i ị ớ
h n ạ
Ý NGHĨA
V TRÍ Ị Đ A LÍ C A VÙNG R T THU N L I CHO Ị Ủ Ấ Ậ Ợ GIAO LƯU KINH T V I Đ NG B NG SÔNG Ế Ớ Ồ Ằ
H NG, B C TRUNG B , V I CÁC T NH PHÍA NAM Ồ Ắ Ộ Ớ Ỉ TRUNG QU C VÀ TH Ố Ư NG LÀO Ợ
VÙNG CÓ NHI U TI M N Ề Ề ĂNG TRONG PHÁT
TRI N KINH T BI N Ể Ế Ể
Trang 4II- ĐI U KI N T NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN Ề Ệ Ự
2 Núi cao, hi m tr ể ở
1 Núi trung bình, núi th p ấ
3 Hư ng tây b c- ớ ắ đông
nam.
4 Hư ng vòng cung ớ
5 Khí h u nhi t ậ ệ đ i m có ớ ẩ
mùa đông l nh ạ
6 Khí h u nhi t ậ ệ đ i m ớ ẩ
có mùa đông ít l nh h ạ ơn.
8 M ng l ạ ư i sông dày, ớ
ch y theo h ả ư ng vòng ớ cung.
7 Có m t s sông l n ch y ộ ố ớ ả
theo hư ng tây b c - ớ ắ đông
nam.
9 Tài nguyên khoáng s n ả
phong phú b c nh t c ậ ấ ả
nư c ớ
10 ít khoáng s n h ả ơn.
1 Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
Trang 5Hãy xác đ nh trên l ị ư c ợ đ v trí: ồ ị
1 Các m : than, s t, apatit quan tr ng c a vùng ỏ ắ ọ ủ
2 Các dòng sông có ti m n ề ăng thu ỷ đi n: sông Đà, sông Lô, sông ệ
Ch y ả
Trang 6Đ t tên cho nh ặ ả
Trang 7(5) Khai thác khoáng s n ả ( than, apatit…)
(1) Phát tri n nhi t ể ệ
đi n (Uông Bí) ệ
(3) Tr ng r ng, cây ồ ừ
công nghi p, cây ệ ăn
qu , d ả ư c li u ợ ệ
(8) Du l ch sinh thái: ị
Sa Pa, h Ba B ồ ể
(6) Kinh t bi n: du l ch, ế ể ị thu s n ỷ ả
(2) Phát tri n thu ể ỷ đi n ệ
(Hoà Bình,Sơn La)
(4) Tr ng r ng, cây ồ ừ
công nghi p lâu n ệ ăm
Tây B c ắ Đông B c ắ
II- ĐI U KI N T NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN Ề Ệ Ự
(7) Chăn nuôi gia súc l n ớ (Cao nguyên M c Châu) ộ
(5) Khai thác khoáng s n ả ( than, apatit…)
(1) Phát tri n nhi t ể ệ đi n ệ (Uông Bí).
(3) Tr ng r ng, cây công ồ ừ nghi p, cây ệ ăn qu , ả
dư c li u ợ ệ
(8) Du l ch sinh thái: ị
Sa Pa, h Ba B ồ ể
(6) Kinh t bi n: du l ch, ế ể ị thu s n ỷ ả
(2) Phát tri n thu ể ỷ đi n ệ
(Hoà Bình,Sơn La)
(4) Tr ng r ng, cây ồ ừ
công nghi p lâu n ệ ăm
(7) Chăn nuôi gia súc l n ớ
(Cao nguyên M c Châu) ộ
Trang 83 Khó khăn
II- ĐI U KI N T NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN Ề Ệ Ự
- Đ a hình chia c t m nh ị ắ ạ
- Nhi u lo i khoáng s n có tr l ề ạ ả ữ ư ng nh , khó khai thác ợ ỏ
- Th i ti t di n bi n b t th ờ ế ễ ế ấ ư ng, giá rét… ờ
- R ng b tàn phá d n t i b xói mòn, s t l ừ ị ẫ ớ ị ạ ở đ t, lũ quét ấ làm cho ch t l ấ ư ng môi tr ợ ư ng gi m sút ờ ả
Trang 9GHI NHỚ
1 Trung du và mi n núi B c B có tài ề ắ ộ
là tài nguyên khiáng s n, thu n ả ỷ ăng sông ngòi, khí h u) thu n l i cho phát tri n công nghi p ậ ậ ợ ể ệ khai khoáng, công nghi p ệ đi n và tr ng cây ệ ồ
công nghi p, rau qu c a vùng cân nhi t và ôn ệ ả ủ ệ
đ i ớ
phát tri n kinh t - xã h i ể ế ộ
Trang 10III- Đ C Ặ ĐI M DÂN C Ể Ư, XÃ H I Ộ
- Có trên 30 dân t c cùng sinh s ng, ng ộ ố ư i Kinh c ờ ư trú h u h t các ở ầ ế đ a ph ị ương.
Trang 12III- Đ C Ặ ĐI M DÂN C Ể Ư, XÃ H I Ộ
- Có trên 30 dân t c ít ng ộ ư i cùng sinh s ng, ng ờ ố ư i ờ Kinh cư trú h u h t các ở ầ ế đ a ph ị ương.
- Đ i s ng c a m t b ph n dân c ờ ố ủ ộ ộ ậ ư còn nhi u khó ề khăn nhưng đang đư c c i thi n ợ ả ệ
- Có s chênh l ch gi a Tây B c và Đông B c v các ự ệ ữ ắ ắ ề
ch tiêu phát tri n dân c ỉ ể ư, xã h i ộ
Trang 13Vui đ h c ể ọ
1 Đây là đ nh núi cao ỉ
nh t Trung du và ấ
mi n núi B c B ề ắ ộ
2 T nh ti p giáp v i ỉ ế ớ Trung Qu c và ố
Thư ng Lào ợ
4 Th m nh kinh t ế ạ ế
n i b t nh t c a Tây ổ ậ ấ ủ
B c ắ
3 Ti u vùng có trình ể
đ phát tri n dân c ộ ể
ư-xã h i cao h ộ ơn.
3 Đông B c ắ 4 Thu Đi n ỷ ệ