Sau khi đã phác nét Sau khi đã phác nét.. chính.[r]
Trang 1Bài 27 + 28:
Trang 2Nh n xét chi u cao c a con ng ậ ề ủ ư i qua t ng ờ ừ đ tu i? ộ ổ
5 tu iổ 7 tu i7 tu iổổ 10 tu i10 tu iổổ 15 tu i15 tu iổổ 20 tu i20 tu iổổ
Chi u cao c a con ng ề ủ
Chi u cao c a con ng ề ủ ư ờ ờ i thay i thay đ ổ ổ i theo i theo đ ộ ổ ộ ổ tu i tu i
Trang 3Quan sát và
nh n xét ậ các dáng
ng ườ i trong
b c nh ứ ả
Th p ấ Cao Cân đ i ố
Trang 4- Người ta thường l y chi u dài c a đ u ấ ề ủ ầ
làm đ n v so sánh v i toàn c th ơ ị ớ ơ ể
Các dáng ng ườ i trên (tr s ẻ ơ sinh, tr m t tu i, tr 4 ẻ ộ ổ ẻ
tu i) cao kho ng m y đ u? ổ ả ấ ầ Xác đ nh v trí gi i h n m i ị ị ớ ạ ỗ
+ Tr s sinh cao kho ng 3,5 đ u.ẻ ơ ả ầ
+ Tr 1 tu i cao kho ng 4 đ u.ẻ ổ ả ầ
+ Tr 4 tu i cao kho ng 5 đ u.ẻ ổ ả ầ
Trang 5* Dáng ngư ờ ờ i trên cao m y i trên cao m y ấ ấ đ ầ ầ u? Nh n xét dáng ng u? Nh n xét dáng ng ậ ậ ư ờ ờ Ng i i đó? ườ i cao:
Kho ng 7 - 7,5 đ u ả ầ
Ng ườ ầ i t m th ướ c:
Kho ng 6,5 - 7 đ u ả ầ
Ng ườ i th p: ấ Kho ng 6 đ u ả ầ
Trang 6- So sánh 2 dáng ngư ờ ờ i nam và n i nam và n ữ ữ
trư ở ở ng thành (cao m y ng thành (cao m y ấ ấ
II.T L C TH NG Ỉ Ệ Ơ Ể ƯỜ I TR ƯỞ NG THÀNH
II.T L C TH NG Ỉ Ệ Ơ Ể ƯỜ I TR ƯỞ NG THÀNH
- 9 tu i cao kho ng 6 đ u.ổ ả ầ
- 16 tu i cao kho ng 7đ u.ổ ả ầ
- Ngườ ưởi tr ng thành cao kho ng 7,5 ả
+ Tr s sinh cao kho ng 3,5 đ u.ẻ ơ ả ầ
- Người ta thường l y chi u dài c a đ u ấ ề ủ ầ
làm đ n v so sánh v i toàn c thơ ị ớ ơ ể
+ Người th p: Kho ng 6 đ uấ ả ầ ,
+ Ngườ ầi t m thước: Kho ng 6,5 - 7 đ uả ầ ,
+ Người cao: Kho ng 7 - 7,5 đ uả ầ
Trang 7Các nhân v t trong tranh g m có các dáng nào ? ậ ồ
Trang 9- Em có nh n xét gì v các t th c a ậ ề ư ế ủ đ u, thân, ầ tay, chân… c a các nhân v t hình trên ? ủ ậ ở
Trang 11
- Hình dáng con ng ườ i
thân,chân…
s thay đ i ẽ ổ theo s v n ự ậ
đ ng đó ộ
Trang 13
M t s nét chính c a dáng ng ộ ố ủ ườ đ i ang v n ậ
ng độ
Trang 14
2 Xác đ nh các nét chính ị
Trang 15Mu n v đ ố ẽ ượ c m t dáng ộ
Trang 161 V phác nét chính: ẽ
Trang 182 V phác chu vi hình dáng ẽ
Trang 193 V chi ẽ
Trang 22V hai đ n ba dáng ẽ ế