1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng Địa lý 7 bài 25 Thế giới rộng lớn và đa dạng | Lớp 7, Địa lý - Ôn Luyện

31 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 3,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Châu Mĩ Châu Phi.[r]

Trang 1

BÀI GI NG Đ A LÝ 7 Ả Ị

Trang 2

L c ụ đ a ị á- Âu

L c ụ

đ a ị Phi L c ụ đ a ị

li-a

Ô-xtrây-L c ụ đ a ị Nam C c ự

H2: LƯ C Ợ Đ CÁC CHÂU L C VÀ Ồ Ụ Đ I Ạ

DƯƠNG TRÊN TH GI I Ế Ớ

H1: LƯ C Ợ Đ PHÂN B L C Ồ Ố Ụ Đ A VÀ Ị

Đ I D Ạ ƯƠNG TRÊN TH GI I Ế Ớ

Trang 3

L c ụ

đ a ị Nam Mĩ

L c ụ đ a á- Âu ị

L c ụ

đ a ị Phi

đ a ị đó?

Trang 4

Đ t n i trên Trái ấ ổ đ t ấ Di n tích (tri u km ệ ệ 2 )

B ng di n tích các l c ả ệ ụ đ a trên Trái Đ t ị ấ

Trang 5

l c ụ đó?

b Châu l c ụ

LƯ C Ợ Đ CÁC CHÂU L C VÀ Ồ Ụ Đ I D Ạ ƯƠNG TRÊN

TH GI I Ế Ớ

Trang 6

Châu Á nhìn t v tinh ừ ệ Ph t giáo-tôn giáo ch y u ậ ủ ế

t i châu Á Ngoài ra còn có ạ

H i giáo, Thiên chúa giáo ồ

Châu Á-n i đông dân nh t ơ ấ

Trang 7

L ượ c đ châu Âu ồ

Dân c châu Âu ư

Trang 8

Môi tr ườ ng châu Phi ch ủ

y u là hoang m c nên dân ế ạ

c t p trung đông đúc ư ậ ở các vùng duyên h i đây ả Ở

đã hình thành n n văn hóa ề lâu đ i đ c đáo ờ ộ

Nông nghi p châu Phi ệ ở

ch y u là hình th c canh ủ ế ứ tác l c h u Ngày nay, v i ạ ậ ớ

kĩ thu t hi n đ i nhi u ậ ệ ạ ề

n ướ c đã ti n hành khai ế thác khoáng s n trong lòng ả

Trang 9

B ng di n tích các châu l c trên Trái Đ t ả ệ ụ ấ

Trang 10

L c ụ đ a ị á- Âu

L c ụ

đ a ị Phi L c ụ đ a ị

li-a

Ô-xtrây-L c ụ đ a ị Nam C c ự

H2: LƯ C Ợ Đ CÁC CHÂU L C VÀ Ồ Ụ Đ I Ạ

DƯƠNG TRÊN TH GI I Ế Ớ

H1: LƯ C Ợ Đ PHÂN B L C Ồ Ố Ụ Đ A VÀ Ị

Đ I D Ạ ƯƠNG TRÊN TH GI I Ế Ớ

Trang 11

225 tri u năm tr ệ ướ c 200 tri u năm tr ệ ướ c

135 tri u năm tr ệ ướ c 65 tri u năm tr ệ ướ c

Ngày nay

Trang 12

1 Các l c Ti t 28: Th gi i r ng l n và ế ụ đ a và các châu l c ị ế ớ ộ ớ đa d ng ạ

L c ụ đ a ị

B c Mĩ ắ

L c ụ đ a ị Nam Mĩ

L c ụ đ a ị á- Âu

L c ụ

đ a ị Phi

L c ụ đ a ị Ô-xtrây- li-a

L c ụ đ a ị Nam C c ự

Thái Bình Dương Ấ DƯƠNG N Đ Ộ

Thái Bình Dương

Trang 13

1 Các l c Ti t 28: Th gi i r ng l n và ế ụ đ a và các châu l c ị ế ớ ộ ớ đa d ng ạ

B n ả đ th gi i ồ ế ớ

Trang 14

L ượ c đ m t s đ o và qu n đ o Vi t Nam ồ ộ ố ả ầ ả ệ

Trang 15

1 Các l c Ti t 28: Th gi i r ng l n và ế ụ đ a và các châu l c ị ế ớ ộ ớ đa d ng ạ

Trang 16

1 Các l c Ti t 28: Th gi i r ng l n và ế ụ đ a và các châu l c ị ế ớ ộ ớ đa d ng ạ

2 Các nhóm n ư c trên th gi i ớ ế ớ

Châu á Châu Âu

Trên Th ế

gi i có bao ớ nhiêu qu c ố gia và lãnh

th ? ổ

B ng th ng kê “Các châu l c và qu c gia- ả ố ụ ố

lãnh th trên th gi i” ổ ế ớ

Trang 17

Theo em các qu c gia trên Th gi i khác ố ế ớ nhau v nh ng gì? ề ữ

Trang 18

C nh quan châu á ả

C nh quan châu Âu ả

Trang 19

Châu Mĩ Châu Phi

Trang 20

Châu Đ i D ạ ương

Châu Nam C c ự

Trang 21

1 Các l c Ti t 28: Th gi i r ng l n và ế ụ đ a và các châu l c ị ế ớ ộ ớ đa d ng ạ

2 Các nhóm nư c trên th gi i ớ ế ớ

Đ phân bi t các qu c gia trên th gi i và ể ệ ố ế ớ

đánh giá s phát tri n kinh t – xã h i c a ự ể ế ộ ủ

t ng n ừ ư c, t ng châu l c ng ớ ừ ụ ư i ta d a vào các ờ ự

ch tiêu c ỉ ơ b n nào? ả

Các ch tiêu: ỉ

1 Thu nh p bình quân ậ đ u ng ầ ư i (USD/n ờ ăm)

CT: T ng thu nh p kinh t qu c dân ổ ậ ế ố / s dân (Đ ố ơn v : USD ị / ngư i) ờ

VD: Tính GDP / ngư i c a Vi t Nam n ờ ủ ệ ăm 2002 bi t: ế

GDP: 35.865.000.000USD

Dân s : 79.700.000 ng ố ư i ờ

=> GDP / ngư i ờ / năm = ? 450 USD/ngư i/n ờ ăm

Trang 22

Quan sát H25.1 hãy

nh n xét ậ GDP/ng ườ

Trang 23

Các ch tiêu: ỉ

1 Thu nh p bình quân ậ đ u ng ầ ư i (USD/n ờ ăm)

2 T l t vong tr em (%o) ỉ ệ ử ẻ các n ở ư c ớ đó cao hay th p ấ

VD: T l t vong c a tr t 25%o tr lên là cao ỉ ệ ử ủ ẻ ừ ở

3 Ch s phát tri n con ng ỉ ố ể ư i (HDI) ờ

VD: Trình đ v ộ ăn hoá, t l tr em ỉ ệ ẻ đi h c, t l ng ọ ỉ ệ ư i bi t ch , ch ờ ế ữ ăm sóc s c ứ

kho y t công c ng, tu i th , ch t l ẻ ế ộ ổ ọ ấ ư ng cu c s ng… ợ ộ ố

Trang 24

Nhóm nư c ớ Đ c ặ đi m phát tri n kinh t ể ể ế Tên nư c và vùng ớ

M c ứ đ công nghi p hoá ộ ệ khá cao và nhanh

- T c ố đ CNH nhanh, nông ộ nghi p có vai trò quan tr ng, ệ ọ

d ch v phát tri n, t c ị ụ ể ố đ ộ tăng trư ng KT khá cao ở

- Ngu n d u khí phong phú ồ ầ

đư c n ợ ư c khác ớ đ u t khai ầ ư thác, ch bi n xu t kh u ế ế ấ ẩ

Hoa Kì, Nh t B n, ậ ả Anh, Pháp, Đ c… ứ

Xingapo, Hàn

Qu c, Đài Loan ố -Trung Qu c , n ố ấ

Đ , Thái Lan ộ

- Mianma, Lào, Bănglađet, Nêpan Cô-oet, Brunây,

r pxêut

ả ậ

- N n KT ch y u d a vào ề ủ ế ự nông nghi p ệ

Trang 25

C ng c – Luy n ủ ố ệ

1) K t lu n chung (H c SGK Tr.81) ế ậ ọ

Trang 28

Bài t p ậ 1

T i sao nói “Th gi i chúng ta ạ ế ớ đang s ng th t r ng ố ậ ộ

đ a các ị đ i d ạ ương (trong các thi t b l n, tàu ng m) ế ị ặ ầ

-Đa d ng: + Có h ạ ơn 200 qu c gia và vùng lãnh th , khác nhau ố ổ

v ch ề ế đ chính tr - xã h i ộ ị ộ

+ Có nhi u dân t c, m i dân t c có b n s c, t p ề ộ ỗ ộ ả ắ ậ

quán, văn hoá, tín ngư ng …riêng ỡ

+ M i môi tr ỗ ư ng có trình ờ đ s n xu t, d ch v khác ộ ả ấ ị ụ nhau

Trong th i ờ đ i thông tin phát tri n càng làm t ạ ể ăng thêm tính đa

d ng c a th gi i ạ ủ ế ớ

Trang 30

Nêu các ch tiêu phân lo i, ỉ ạ đánh giá trình đ phát tri n kinh ộ ể

t -xã h i c a các qu c gia, châu l c? ế ộ ủ ố ụ

Bài t p 3 ậ

Tiêu chí phân lo i ạ Nhóm n ướ c

phát tri n ể Nhóm n phát tri n ướ c đang ể

Trang 31

- H c bài theo v ghi và ọ ở

SGK.

t p ậ

Thiên nhiên châu Phi ”

Ngày đăng: 08/01/2021, 23:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm