[r]
Trang 1Bài 28 : CÁC Đ I Ạ
GI I Ớ BÀI GI NG Đ A LÝ L P 5 Ả Ị Ớ
Trang 2Ch v trí các châu l c trên l ỉ ị ụ ượ c đ th gi i ? ồ ế ớ
Đ a l ị í
Lư c ợ đ các châu l c và ồ ụ đ i d ạ ương
Trang 3Bài 28 : CÁC Đ I D Ạ ƯƠ NG TRÊN TH GI I Ế Ớ
Đ a lí ị
Trang 4L ượ c đ các châu l c và đ i d ồ ụ ạ ươ ng
Trang 5Bài 28 : CÁC Đ I D Ạ ƯƠ NG TRÊN TH GI I Ế Ớ
1 V trí c a các ị ủ đ i d ạ ương:
Đ a lí ị
Quan sát qu đ a c u và hoàn thành b ng th ng ả ị ầ ả ố
kê v v trí, gi i h n c a các đ i d ề ị ớ ạ ủ ạ ươ ng trên th ế
gi i ớ
Trang 6Tên đ i d ạ ươ ng V trí (n m bán c u ị ằ ở nào ?) ầ Giáp v i châu l c ớ ụ Giáp v i đ i d ươ ớ ạ ng
Thái Bình D ươ ng
n Đ D ng
Đ i Tây D ạ ươ ng
B c Băng D ắ ươ ng
1 V trí c a các đ i d ị ủ ạ ươ ng
Đ a Lí ị
Bài 28 : CÁC Đ I D Ạ ƯƠ NG TRÊN TH GI I Ế Ớ
Ph n l n n m ầ ớ ằ ở b¸n c u Tây, m t ầ ộ
ph n nh bán ầ ỏ ở
c u Đông ầ
Châu Mĩ Châu Á Châu Đ i D ạ ươ ng Châu Nam C c ự
n Đ D ng
Ấ ộ ươ
Đ i Tây D ạ ươ ng
B c Băng D ắ ươ ng
N m bán c u Đông ằ ở ầ
Châu Á Châu Phi Châu Nam C c ự Châu Đ i ạ
D ươ ng
Thái Bình
D ươ ng
Đ i Tây D ạ ươ ng
M t n a n m bán ộ ử ằ ở
c u Đông, m t n a ầ ộ ử
n m bán c u Tây ằ ở ầ
Châu Âu Châu Mĩ Châu Nam C c ự Châu Phi
Thái Bình D ươ ng
n Đ D ng
Ấ ộ ươ
N m vùng c c B c ằ ở ự ắ
Châu Mĩ Châu Âu Châu Á
Thái Bình D ươ ng
Trang 71 V trí c a các đ i d ị ủ ạ ươ ng:
Trên trái đ t có 4 đ i d ấ ạ ươ ng đó là : Thái Bình D ươ ng,
Đ i Tây D ạ ươ ng, n Đ D Ấ ộ ươ ng và B c Băng D ắ ươ ng.
Đ a Lí ị
2 M t s đ c đi m c a các đ i d ộ ố ặ ể ủ ạ ươ ng:
Trang 82 M t s đ c đi m c a các đ i ộ ố ặ ể ủ ạ
dS ốươ ng:
trung bình (m)
Đ sâu ộ
l n nh t (m) ớ ấ
1 Ấn Đ Dộ ương 75 3963 7455
2 B c Băng Dắ ương 13 1134 5449
3 Đ i Tây Dạ ương 93 3530 9227
4 Thái Bình Dương 180 4279 11034
B ng s li u v các đ i d ả ố ệ ề ạ ươ ng
Đ a Lí ị
(tri u km ệ 2 )
Trang 92 M t s đ c đi m c a các đ i d ộ ố ặ ể ủ ạ ươ ng
S ố
TT Đ i dạ ương Di n tích ệ Đ sâu ộ
trung bình (m)
Đ sâu ộ
l n nh t (m) ớ ấ
1 Ấn Đ Dộ ương 75 3963 7455
2 B c Băng Dắ ương 13 1134 5449
3 Đ i Tây Dạ ương 93 3530 9227
4 Thái Bình Dương 180 4279 11034
B ng s li u v các đ i d ả ố ệ ề ạ ươ ng
Đ a Lí ị
(tri u km ệ 2 )
Trang 10STT Đ i d ạ ươ ng Di n tích ệ
1
2
3
4
Đ i Tây Dạ ương
n Đ D ng
Ấ ộ ươ
B c Băng Dắ ương
93 75 13
TB(m)
3530 3963 1134
9227 7455 5499
180
Thái Bình
Dương
180
Thái Bình
Dương
4279 11034
2 M t s đ c đi m c a các đ i d ộ ố ặ ể ủ ạ ươ ng
Đ a Lí ị
CÁC Đ I D Ạ ƯƠ NG TRÊN TH GI I Ế Ớ
(tri u km ệ 2 )
Trang 11Trên trái đ t có 4 đ i d ấ ạ ươ ng đó là : Thái Bình D ươ ng,
Đ i Tây D ạ ươ ng, n Đ D Ấ ộ ươ ng và B c Băng D ắ ươ ng.
Thái Bình D ươ ng có di n tích và đ sâu trung bình ệ ộ
l n nh t ớ ấ
Đ a Lí ị
2 M t s đ c đi m c a các đ i d ộ ố ặ ể ủ ạ ươ ng
1 V trí c a các đ i d ị ủ ạ ươ ng:
Trang 12Đ a Lí ị
Trên trái đ t có … đ i d ấ ạ ươ ng đó là :
………
Thái Bình D ươ ng có di n tích và đ sâu trung ệ ộ
bình ………….…
4 Thái Bình D ươ ng,
Đ i Tây ạ
D ươ ng,
n Ấ Đ D ộ ươ ng và B c Băng ắ
D ươ ng.
l n ớ
nh t ấ
Trang 13“Tìm nhanh đoán đúng”
“Tìm nhanh đoán đúng”
1
2
3 4
5
8
9
10 Băc băng D ́ ươ ng
Châu Phi
Châu Nam C c ự
T
ha
i B
in
h D
ng
ư
ơ
Đ
ai T ây D ng
ư ơ
Â
n Đ
ô D ng
ư
ơ Châu Đai D ̣ ươ ng
Châu Âu
Trang 14Trong lòng đ i d ạ ươ ng
Trang 15Các th y cô giáo ầ