1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đáp án chi tiết đề thi thử môn Lý - THPT số 3 An Nhơn – Bình Định lần 2

14 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 866,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi nối hai đầu cuộn cảm bằng một dây dẫn có điện trở không đ{ng kể thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng 2 2 lần v| cường độ dòng điện qua đoạn mạch trong hai trường hợp lệch [r]

Trang 1

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch:

A ngược pha với điện tích ở tụ điện B cùng pha với điện điện tích ở tụ điện

C sớm pha π/2 so với điện tích ở tụ điện D trễ pha π/2 so với điện tích ở tụ điện

Câu 2: Ở Trường Sa, để có thể xem c{c chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta

dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến m|n hình Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại

A sóng trung B sóng ngắn C sóng dài D sóng cực ngắn

Câu 3: Một điện tích q di chuyển từ M đến điểm N thì lực điện thực hiện công A = 9 J Hiệu điện thế

giữa hai điểm N và M là UNM = 3 V Điện tích q có giá trị là?

Câu 4: Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng:

A tán sắc ánh sáng B giao thoa ánh sáng

C phản xạ ánh sáng D khúc xạ ánh sáng

Câu 5: Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng một êlectron liên kết thành

êlectron dẫn gọi l| năng lượng kích hoạt Biết năng lượng kích hoạt của PbS là 0,3 eV, lấy h = 6,625.10

-34 J.s, c = 3.108 m/s, e = 1,6.10-19 C, giới hạn quang dẫn của PbS là:

A 2,06 μm B 4,14 μm C 1,51 μm D 4,97 μm

Câu 6: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí c}n bằng O có phương trình:

cos( )

xA  t Với A, ω v| φ lần lượt l| biên độ, tần số góc v| pha ban đầu của dao động Biểu thức

n|o của vật theo thời gian t l| sai

A Vận tốc v = Acos(ωt + φ) B Gia tốc 2

cos( )

a  A  t

C Vận tốc v Asin( t ) D Gia tốc 2

cos( )

a A   t 

Câu 7: Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh

quang m|u v|ng Ánh s{ng kích thích đó không thể là ánh sáng:

A màu lam B màu chàm C m|u đỏ D màu tím

Câu 8: Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm thủy tinh theo phương xiên góc Hiện tượng n|o sau đ}y không xảy ra ở bề mặt :

Câu 9: Đối với sóng }m, khi cường độ }m tăng lên 2 lần thì mức cường độ }m tăng thêm:

Câu 10: Đặt điện {p xoay chiều v|o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R v| tụ điện mắc nối tiếp Khi

đó, dung kh{ng của tụ điện có gi{ trị bằng R Hệ số công suất của đoạn mạch l|

Câu 11: Cho các phát biểu sau:

SỞ GD - ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT SỐ 3 AN NHƠN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM 2018 LẦN 2

Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Vật lí

Ngày thi: 04 – 06 – 2018

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 202

Trang 2

(a) Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn

(b) Phóng xạ và phân hạch hạt nh}n đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

(c) Tia  phóng ra từ hạt nhân với tốc độ bằng 2000 m/s

(d) Khi đi qua điện trường giữa hai bản tụ điện, tia  bị lệch về phía bản âm của tụ điện

(e) Trong phóng xạ , hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron kh{c nhau

Số phát biểu đúng là

Câu 12: Cho phản ứng hạt nh}n : T + D → α + n Cho biết mT =3,016u; mD = 2,0136u; m= 4,0015u; mn

= 1,0087u; u = 931 MeV/c2 Khẳng định n|o sau đ}y liên quan đến phản ứng hạt nh}n trên l| đúng ?

A tỏa 18,06MeV B thu 18,06MeV C tỏa 11,02 MeV D thu 11,02 MeV

Câu 13: Hai d}y dẫn thẳng song song d|i vô hạn, c{ch nhau một đoạn a = 50 cm trong không khí,

trong đó lần lượt có hai dòng điện I1=3A và I2= 2A chạy cùng chiều nhau X{c định vị trí những điểm

có cảm ứng từ tổng hợp bằng không

A Những điểm M nằm trên đường thẳng song song với hai dòng điện, c{ch dòng điện thứ nhất

30cm v| c{ch dòng thứ hai 20cm

B Những điểm M nằm trên đường thẳng song song với hai dòng điện, c{ch dòng điện thứ nhất

20cm v| c{ch dòng thứ hai 30cm

C Những điểm M nằm trên đường thẳng song song với hai dòng điện, c{ch dòng điện thứ nhất

25cm và c{ch dòng thứ hai 25cm

D Những điểm M nằm trên đường thẳng song song với hai dòng điện, c{ch dòng điện thứ nhất

50cm v| c{ch dòng thứ hai 50cm

Câu 14: Chiếu xiên từ không khí v|o nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng)

gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím Gọi rđ, rℓ , rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia m|u đỏ,

tia màu lam và tia màu tím Hệ thức đúng là

A rđ < rl < rt B rt < rđ < rl C rt < rl < rđ D rl = rt = rđ

Câu 15: Một cuộn cảm có độ tự cảm 100 mH, trong đó cường độ dòng điện biến thiên đều với tốc độ

200 A/s Suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn bằng bao nhiêu?

A 20 (V) B 10 (V) C 0,1 (kV) D 2 (V)

Câu 16: Ban đầu một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có N0 hạt nh}n Biết chu kì b{n rã của chất phóng xạ n|y l| T Sau thời gian 5T, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nh}n chưa ph}n rã của mẫu chất phóng xạ n|y l|

A 0

31

32N B 0

1

32N C 1 0

5N D 1 0

10N

Câu 17: Một hệ dao động có tần số riêng fo thực hiện dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hoà với tần số f trong môi trường có lực cản Khi ổn định, hệ sẽ dao động với tần số

Câu 18: Vật sáng AB có dạng đoạn thẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính)

của thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ Biết ảnh A’B’ có độ cao bằng 2

3 lần độ cao của vật AB và khoảng cách giữa A’ v| A bằng 50 cm Tiêu cự của thấu kính bằng

Trang 3

A 6 cm B 9 cm C 12 cm D 15 cm

Câu 19: Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: L l| một ống dây dẫn hình trụ

dài 10 cm, gồm 1000 vòng d}y, không có lõi, được đặt trong không khí; điện trở

R= 5 Ω; nguồn điện có suất điện động E v| điện trở trong r = 1 Ω Biết đường

kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài của ống dây Bỏ qua điện trở

của ống dây và dây nối Khi dòng điện trong mạch ổn định thì cảm ứng từ

trong ống d}y có độ lớn là 2,51.10-2 T Giá trị của E là

Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều có U không đổi, f thay đổi được v|o hai đầu đoạn mạch AB gồm

RLC nối tiếp, cuộn đ}y thuần cảm, 2L > CR2 Khi f = f1 = 60 Hz thì UC đạt UCmax, hệ số công suất của đoạn mạch AB lúc này là cosφ1 Khi f = f2 = 100 Hz thì UL đạt ULmax, hệ số công suất của đoạn mạch

AB lúc này là cosφ2 Giá trị của tổng (cosφ1+ cosφ2) là

A 2

2

Câu 21: Khi tăng điện trở mạch ngoài lên 2 lần thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện tăng lên

10% Tính hiệu suất của nguồn điện khi chưa tăng điện trở mạch ngoài

Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều uU 2 cos 2 ft V  v|o hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp nhau Hệ số công suất của đoạn mạch khi đó l| k Khi nối hai đầu cuộn cảm bằng một dây dẫn có điện trở không đ{ng kể thì điện áp hiệu dụng trên điện trở R tăng2 2 lần v| cường độ dòng điện qua đoạn mạch trong hai trường hợp lệch pha nhau một góc π/2 Giá trị của k bằng

Câu 23: Một khung dây phẳng có diện tích 10cm2 đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 30o Độ lớn từ thông qua khung là 3.10-5 Wb Cảm ứng từ có giá

trị là:

A 6.10-2 T B 3.10-2 T C 4.10-2 T D 5.10-2 T

Câu 24: Con lắc lò xo dao động theo phương ngang không ma s{t có k = 100 N/m, m = 1 kg Khi đi

qua vị trí c}n bằng theo chiều dương với tốc độ v0 40 3cm/s thì xuất hiện điện trường đều có độ lớn cường độ điện trường l| 2.104 V/m và E cùng chiều dương Ox Biết điện tích của quả cầu l| q =

200 µC Tính cơ năng của con lắc sau khi có điện trường

Câu 25: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, biết: 1 1cos( )

2

x Atcm

2 6cos( )

6

xtcm

  dao động tổng hợp có phương trình: x = Aco s t +  cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất là

A 3 3 cm B 3 2 cm C 4 3 cm D 4 2 cm

Trang 4

Câu 26: Đồng vị phóng xạ 210

84Po phân rã , biến đổi th|nh đồng vị bền 206

82Pb với chu kì b{n rã l| 138 ng|y Ban đầu có một mẫu 210

84Potinh khiết Đến thời điểm t, tổng số hạt  v| số hạt nhân 206

82Pb (được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nh}n 210

84Pocòn lại Gi{ trị của t bằng

A 552 ngày B 414 ngày C 828 ngày D 276 ngày

Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu sáng các khe bằng bức xạ có bước sóng

600 nm Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, tại điểm M cách vân trung tâm 2,4 mm có:

A vân sáng bậc 3 B vân sáng bậc 4 C vân sáng bậc 1 D vân sáng bậc 2

Câu 28: Điện năng từ một trạm ph{t được truyền đi với điện {p hiệu dụng l| 10KV v| công suất

truyền đi l| P có gi{ trị không đổi, hệ số công suất bằng 1 Hiệu suất truyền tải điện năng bằng 91%

Để giảm công suất hao phí trên d}y chỉ còn 4% công suất truyền đi thì điện {p hiệu dụng nơi truyền

đi phải tăng thêm:

Câu 29: Sóng dừng trên một sợi d}y có biên độ ở bụng l| 5 cm Giữa hai điểm M, N có biên độ 2,5 cm

c{ch nhau 20 cm v| c{c điểm nằm trong khoảng MN luôn dao động với biên độ nhỏ hơn 2,5 cm Tìm bước sóng

Câu 30: Một cần rung dao động với tần số f tạo ra trên mặt nước hai nguồn sóng nước A và B dao

động cùng phương trình v| lan truyền với tốc độ v = 1,5m/s M l| điểm trên mặt nước có sóng truyền đến cách A và B lần lượt 16cm v| 25cm l| điểm dao động với biên độ cực đại và trên MB số điểm dao động cực đại nhiều hơn trên MA l| 6 điểm Tần số f của cần rung là:

Câu 31: Trong ống Cu-lít-giơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anốt và catốt l| 15 kV, cường độ dòng

điện chạy qua ống là 20 mA Biết rằng 99% động năng của chùm êlectron đến anốt chuyển hóa thành nhiệt, bỏ qua động năng của các êlectron khi vừa bứt ra khỏi catốt Nhiệt lượng tỏa ra trong một phút là:

Câu 32: Tại thời điểm ban đầu, điện tích trên tụ điện của mạch dao động LC có gía trị cực đại q0 = 10

-8C Thời gian để tụ phóng hết điện tích l| 2μs Cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị gần nhất

với giá trị n|o sau đ}y?

Câu 33: Trên một sợi d}y đ|n hồi đang có sóng dừng ổn định với khoảng cách giữa hai vị trí cân

bằng của một bụng sóng với một nút sóng cạnh nhau là 6cm Tốc độ truyền sóng trên dây là 1,2 m/s v| biên độ dao động của bụng sóng là 4 cm Gọi N là vị trí của nút sóng, P và Q là hai phần tử trên dây và ở hai bên N có vị trí cân bằng cách N lần lượt là 15cm và 16cm tại thời điểm t, phần tử P có li

độ 2 cm v| đang hướng về vi trí cân bằng Sau thời điểm đó một khoảng thời gian Δt thì phần tử Q

có li độ 3cm, giá trị của Δt l|:

Câu 34: Ba chất điểm dao động điều hòa cùng phương, có biên độ lần lượt là 10 cm, 12 cm, 15 cm, với

tần số lần lượt là f1, f2, f3 Biết rằng tại mọi thời điểm, li độ, vận tốc và tần số của các chất điểm liên hệ

Trang 5

với nhau bởi biểu thức 2 1 2 3

3

x

2018.f f v v  v Tại thời điểm t, li độ của các chất điểm là x1 = 6 cm,

x2 = 8 cm, x3 = x0 Giá trị x0 gần nhất với giá trị n|o sau đ}y?

A 13,3 cm B 9,0 cm C 12,88 cm D 8,77 cm

Câu 35: Đoạn mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm với CR2 < 2L; điện {p hai đầu đoạn mạch là u = U 2cos(ωt), U ổn định và ω thay đổi Khi ω = ω L thì điện áp 2 cuộn cảm L cực đại

và UL max 4 U.

15

 Hệ số công suất tiêu thụ là

A 15

16 B 15

4 C 10

5 D 5.

4

Câu 36: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k = 20 N/m đặt nằm ngang Một học sinh thực hiện hai

lần thí nghiệm với con lắc lò xo nói trên Lần đầu, kéo vật ra sao cho lò xo dãn một đoạn A rồi buông nhẹ cho vật dao động, thời điểm gần nhất động năng bằng thế năng l| t1 và tại đó li độ là x0 Lần hai, kéo vật ra sao cho lò xo dãn một đoạn 10cm buông nhẹ cho vật dao động thì thời điểm gần nhất vật tới x0 là t2, biết tỉ số giữa t1 và t2 là 0,75 Trong lần đầu, lực đ|n hồi của lò xo tại thời điểm vật đi được

quãng đường 2A kể từ bắt đầu dao động gần với giá trị nào nhất

Câu 37: Một nguồn O ph{t sóng cơ dao động theo phương trình: 2 cos(20 )

3

trong đó u (mm), t(s) ) Biết sóng truyền theo đường thẳng Ox với tốc độ không đổi 1m/s Gọi M là một điểm trên đường truyền sóng cách O một khoảng 42,5 cm Trong khoảng từ O đến M có bao nhiêu điểm dao động lệch pha π/6 so với nguồn O?

Câu 38: Tàu ngầm HQ – 182 Hà Nội có công suất của động cơ l| 4400 kW chạy bằng điêzen – điện

Nếu động cơ trên dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 với hiệu suất 20% và trung bình mỗi hạt 235U phân hạch tỏa ra năng lượng 200 MeV Lấy Na = 6,023.1023 Coi trị số khối lượng nguyên tử tính theo u bằng số khối của nó Thời gian tiêu thụ hết 0,5 kg U235 là

A 18,6 ngày B 21,6 ngày C 20,1 ngày D 19,9 ngày

Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng (Young) về giao thoa ánh sáng, nguồn s{ng ph{t đồng thời hai ánh

s{ng đơn sắc gồm {nh s{ng đỏ có bước sóng 684 nm v| {nh s{ng lam có bước sóng 456 nm Trong khoảng giữa hai vân sáng có màu cùng màu với vân sáng trung tâm, nếu đếm được 6 vân sáng màu lam thì số v}n s{ng m|u đỏ là

Câu 40: Đặt điện áp uU 2 cos  t  (U v| ω không đổi) vào hai

đầu đoạn mạch AB Hình bên l| sơ đồ mạch điện và một phần đồ thị

biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp uMB giữa hai điểm M, B theo thời

gian t khi K mở v| khi K đóng Biết điện trở R = 2r Giá trị của U là

A 122,5 V B 187,1 V

C 136,6 V D 193,2 V

Trang 6

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 202

11-B 12-A 13-A 14-C 15-A 16-B 17-B 18-C 19-D 20-C

21-D 22-C 23-A 24-B 25-A 26-B 27-D 28-B 29-A 30-B

31-C 32-B 33-A 34-D 35-C 36-B 37-D 38-B 39-B 40-A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Phương pháp: Sử dụng công thức trong mạch LC: iI0cos( t )  q q0cos(  t  / 2)

Cách giải: Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch sớm pha π/2 so với điện tích ở tụ điện

Câu 2: Đáp án D

Cách giải: Sóng điện từ thu từ vệ tinh là sóng cực ngắn

Câu 3: Đáp án A

Cách giải: AMN  qUMN  qUNM  MN

NM

A

U

Câu 4: Đáp án A

Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượng: tán sắc ánh sáng

Câu 5: Đáp án B

Phương pháp: Sử dụng công thức tính công thoát A

Cách giải: Sử dụng công thức tính công thoát A:

34 8

6

0

6, 625.10 3.10

4,14.10 4,14 0,3.1, 6.10

A

Câu 6: Đáp án A

Cách giải: Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian t sai l| v = Acos(ωt + φ) Chọn A

Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian t đúng l| v Asin( t )

Biểu thức vận tốc của vật theo thời gian t đúng l| v = Acos(ωt + φ+π/2)

Câu 7: Đáp án C

Phương pháp: Sử dụng lí thuyết về đặc điểm của ánh sáng huỳnh quang

Cách giải: Theo định lý Stoke về huỳnh quang, ánh sáng phát ra phải có bước sóng d|i hơn bước sóng của ánh sáng kích thích Nên ánh sáng kích thích không thể l| {nh s{ng đỏ

Câu 8: Đáp án C

Câu 9: Đáp án D

Phương pháp: Sử dụng công thức tính mức cường độ âm

SỞ GD - ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT SỐ 3 AN NHƠN

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG NĂM 2018 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Vật lí

Ngày thi: 04– 06 – 2018

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 7

Cách giải: Ta có

0

10 log

L

I

2

10 log 10 log 2 10 log 10 log 2( )

Câu 10: Đáp án D

Phương pháp: Sử dụng công thức tính hệ số công suất :

cos

( L C)

R



Cách giải:Đoạn mạch RC:

1

2

C

Z R

C

Câu 11: Đáp án B

+ Phản ứng nhiệt hạch là sự kết hợp 2 hạt nhân nhẹ tạo thành hạt nhân nặng và một số notron

+ Phóng xạ và phản ứng phân hạch đều tỏa năng lượng

+ Tia  khi qua điện trường thì bị lệch về phía bản âm

+ Phóng xạ  là hạt 0

1 e

 nên hạt nhân con và hạt nhân mẹ có cùng số khối nhưng kh{c số notron

Các phát biểu đúng l|: b, d, e

Câu 12: Đáp án A

Ta có: T + D → α + n ta có M 0 = m T + m D ; M = m + m n Vì M 0> M

=>Phản ứng tỏa năng lượng, năng lượng l| : ( ) 2 18,06

0

Câu 13: Đáp án A

Giả sử hai d}y dẫn được đặt vuông góc với mặt phẵng hình vẽ,

dòng I 1 đi v|o tại A, dòng I 2 đi v|o tại B

Xét điểm M tại đó cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng I 1 và I 2 gây ra là:

B=

1

B +

2

B =

0 =>

1

B = -

2

B

Để

1

B

2

B cùng phương thì M phải nằm trên đường thẳng nối A v| B,

Để

1

B va

2

B ngược chiều thì M phải nằm trong đoạn thẳng nối A v| B

Để

1

B

2

B bằng nhau về độ lớn thì : B 1  B 2  2.10-7 I 1

.

AM = 2.10 -7 I 2

(AB AM)  => AM = 30cm; BM = 20cm

Quỹ tích những điểm M nằm trên đường thẳng song song với hai dòng điện, c{ch dòng điện thứ nhất 30cm v| c{ch dòng thứ hai 20cm

Câu 14: Đáp án C

+ Ánh sáng có chiết suất với nước càng lớn thì góc khúc xạ lại càng nhỏ   rt rl rd

Câu 15: Đáp án A

Ta có : e = L = 0,1.200 = 20 V

Câu 16: Đáp án B

Phương pháp: Sử dụng công thức tính số hạt nhân còn lại: 0

2

t T

N

N

2 32

2 2

Câu 17: Đáp án B

2

B

B =0

B

I2

M

 1

B

a

I1

Trang 8

+ Vật dao động cưỡng bức có tần số bằng với tần số của ngoại lực cưỡng bức

Câu 18: Đáp án C

+ Vì ảnh qua thấu kính hội tụ có độ lớn nhỏ hơn vật nên ảnh là ảnh thật

 k d ' 2

d 3

   

+ d + d’ = 50 cm

+ Giải hệ phương trình trên ta được d = 30 cm v| d’ = 20 cm

+ 1 1 1

f   d d '  f = 12 cm

Câu 19: Đáp án D

+ Cảm ứng từ trong lòng óng d}y khi có dòng điện I chạy qua được x{c định bởi biểu thức:

2 7

7

NI 2,51.10 0,1

 Suất điện động của nguồn  I R  r 2 5 1   12V

Câu 20: Đáp án C

Phương pháp: Dùng sơ đồ trục tần số:

1 Sơ đồ trục tần số: Công thức R

C n

  Ln.R ta có trục tần số như sau:

2 Các công thức hệ quả : Dựa v|o sơ đồ trục ω ta có: L

C

ω

n =

ω C L C L

f n

f

a.Chuẩn hóa ta có các công thức sử dụng cho max

C

U :

2

1

1

max

C

U

U

n

, các hệ quả :

2

1 ( )

max C

C

L

U U

f f

;cos 2

n 1

 

b Chuẩn hóa ta có các công thức cho max

L

U

2

1

1

max

L

U

U

n

, các hệ quả :

2

1 ( )

max L

C

L

U U

f f

; cos 2

n 1

 

Cách giải: Theo đề bài: 100 10

60 6

L

C

f n f

-Khi UCmax thì : cos 1 2 2 3

10

6

  ; -Khi ULmax thì : 2

cos

10

6

=> cos 1 cos 2 3 3 3

Câu 21: Đáp án D

CH C

n

max

R

L

max

C

Chia cho n Nhân với n

Trang 9

Phương pháp: Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch : b

N

E

I U I R E I r

R r

Cách giải: Gọi cường độ dòng điện mạch chính qua R l| I v| khi qua điện trở ngoài bằng 2R l| I’

Ta có:     

E

2

E

Mặt kh{c, theo đề b|i, khi điện trở mạch ngoài là 2R thì hiệu điện thế hai cực của nguồn điện tăng 10% tức là U’ = 1,1U

Hay là: 2 1,1 1,1 0,55 0,55

2

I

0,1

R r

R r

Tính hiệu suất của nguồn điện: . 0,818 82

0,1

0, 45

IR

%

Câu 22: Đáp án C

Phương pháp: Sử dụng giản đồ vecto

Cách giải:

Ban đầu mạch gồm RLC mắc nối tiếp, ta gọi các giá trị điện áp trên các phần

tử là U R ; U L ; U C

Lúc sau, mạch nối tắt L, nên chỉ còn R ,C nối tiếp, ta gọi c{c điện áp trên các

phần tử l| U’ R v| U’ C

Biết rằng lúc sau dòng điện tức thời lệch pha π/2 so với cường độ dòng

điện lúc đầu, ta có:

1 2

 

Ta vẽ trên cùng 1 giản đồ vecto

Ta có: 1 2 ;cos 1 ;cos 2 2 2. 2 2

2

Mặt khác : 1 2 cos 1 sin 2 1 (cos 2)2 1 8 2

2

3

k   kk   k

Câu 23: Đáp án A

Phương pháp: Sử dụng công thức tính từ thông

Cách giải: Chú ý l| góc α l| góc hợp bởi pháp tuyến và vecto cảm ứng từ, trong đề bài, góc tạo bởi vecto cảm ứng từ với mặt phẳng khung dây là 30 0 Nên ta chọn pháp tuyến sao cho α = 60 0

5

2

.cos 10.10 cos 60

S

Câu 24: Đáp án B

Phương pháp: lực điện trường FEt{c dụng lên con lắc

Cách giải: Vị trí c}n bằng mới O’ có lực đ|n hồi F'dh c}n bằng với lực điện trường FE

R U'

UL

U'C

2

UR

C

U

1

U

U

Trang 10

   

q E

* Cách 1: Trong hệ quy chiếu mới có gốc tọa độ O’ l| vị trí c}n bằng mới, theo dữ kiện lúc đầu:

Biên độ dao động mới:     

2 2 2

v'

Cơ năng lúc sau khi có điện trường l|:    2   

2 100 0,08 kA'

* Cách 2:Theo năng lượng: Năng lượng ban đầu l| W0

Khi từ O đến O’ thì lực điện trường thực hiện công dương (A E > 0) lực đ|n hồi thực hiện công }m (A đh < 0) Năng lượng lúc sau l|:     20     0   

Câu 25: Đáp án A

Phương pháp: Vẽ giản đồ véc-tơ

Cách giải:

+ Áp dụng định lý hàm sin trong tam giác, ta có: 2

sin 60 sin

A A

 ( là góc hợp bởi véc tơ A1 với vec tơ A)

+ Từ đó suy ra biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi sinα = 1

=> 2 0

min sin 60 3 3( )

1

A

Câu 26: Đáp án B

Phương pháp: Áp dụng công thức định luật phóng xạ:

ln 2 0

t T

NN e

Cách giải:

+ Phương trình phóng xạ: 21084Po42He20682Pb

+ Tại thời điểm t: Pb

Po

N

N

+ Áp dụng công thức: Pb

Po

N

  ngày. Chọn B

Câu 27: Đáp án D

Phương pháp: sử dụng công thức tính khoảng vân và công thức x{c định vị trí vân sáng

Cách giải: Khoảng vân là:

9 3

600.10 2

1, 2 1.10

a

Tại vị trí: x = 2,4mm = 2i => Tại M là vân sáng bậc 2

Câu 28: Đáp án B

A

2

A

1

A

 /3

 /6

Ngày đăng: 08/01/2021, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w