1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Toán 6 Học Sinh GiỏiViolympic - Toan 6 - Vong 10- (11-12)

17 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 868,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm một số có ba chữ số thỏa mãn ba điều kiện sau: Chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị; Nếu đổi vị trí hai chữ số hàng trăm và hàng đơn vị cho nhau thì ta được số mới hơn số cũ [r]

Trang 1

Câu 1:

Số nguyên tố lớn nhất có dạng là

Câu 2:

Có bao nhiêu số tự nhiên là bội của 25 đồng thời là ước của 300 ?Trả lời:

6

số

Câu 3:

Tập hợp các ước chung của hai số 8 và 12 là { 1;2;4

} (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 4:

Số 126

phân tích ra thừa số nguyên tố là

Câu 5:

Ba số tự nhiên chẵn liên tiếp có tích bằng 4032 là 14;16;18

(Nhập ba số theo thứ tự tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 6:

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp có tích bằng 274365 là 63;65;67

(Nhập ba số theo thứ tự tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 7:

Tìm số tự nhiên , biết rằng: Kết quả là 50

Câu 8:

Tìm số tự nhiên có hai chữ số sao cho khi đổi vị trí của hai chữ số này rồi viết thêm số 0 vào bên phải hai chữ số thì được một số mới có ba chữ số gấp 45 lần số ban đầu Số cần tìm là 18

Câu 9:

Số ước của số 1339 là 4

Câu 10:

Có bao nhiêu số tự nhiên là bội của 25 đồng thời là ước của 300 ?Trả lời:

6

số

Câu 11:

Số 1320

phân tích ra thừa số nguyên tố là

Câu 12:

Số nguyên tố lớn nhất có dạng là 631

Câu 13:

Tập hợp các ước chung của ba số 48; 80 và 72 là { 1;2;4;8

} (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 14:

Tìm bội chung khác 0 và nhỏ hơn 1000 của ba số 40; 60 và 70 Đáp số: 840

Câu 15:

Tìm số nguyên tố sao cho là số nguyên tố Kết quả là 3

Câu 16:

Ba số tự nhiên chẵn liên tiếp có tích bằng 4032 là 14;16;18

(Nhập ba số theo thứ tự tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 17:

Tìm sao cho chia hết cho Kết quả là = 4

Trang 2

Đề thi Violympic lớp 6 vòng 11

BÀI THI SỐ 3-đề 1

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Tìm số tự nhiên lớn nhất, biết rằng và Kết quả là

Câu 2:

Số ước chung của hai số 12 và 30 là

Câu 3:

Tìm số tự nhiên , biết rằng và Kết quả là

Câu 4:

Tính: ƯCLN(5661, 5291,4292) =

Câu 5:

Gọi M và N là hai điểm nằm giữa A và B Biết AN = BM Kết quả so sánh AM và BN là AM

BN

Câu 6:

Vẽ đoạn thẳng AB = 9cm Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M và điểm N sao cho AM = 2cm; AN = 7cm Gọi I là trung điểm của MN Độ dài đoạn IM là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân, theo đơn vị cm)

Câu 7:

Để số tự nhiên là số nguyên tố thì giá trị của là

Câu 8:

Tìm số tự nhiên để là số nguyên tố Kết quả là

Câu 9:

Biết rằng chia hết cho 13 ( ), khi đó số dư khi chia cho 13 bằng

BÀI THI SỐ 3-đề 2

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Số tự nhiên thỏa mãn là

Câu 2:

Số ước chung của hai số 12 và 30 là

Câu 3:

Tính: ƯCLN(5661, 5291,4292) =

Câu 4:

Số các số tự nhiên thỏa mãn B(5) và là

Câu 5:

Gọi M và N là hai điểm nằm giữa A và B Biết AN = BM Kết quả so sánh AM và BN là AM

BN

Trang 3

Câu 6:

Trên đường thẳng xy, lần lượt lấy các điểm A, B, C theo thứ tự đó sao cho AB = 6cm; AC = 8cm

Độ dài đoạn BC (theo đơn vị cm) là

Câu 7:

Từ bốn điểm A, B, C, D trong đó ba điểm A, B, C thẳng hàng và điểm Dnằm ngoài đường thẳng trên, kẻ được nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng điqua ít nhất hai trong bốn điểm trên ? Kết quả là

có đường thẳng

Câu 8:

Phân tích số 195 ra thừa số nguyên tố ta được: 195 = (Nhập các thừa số theo giá trị tăng dần, dùng dấu "." để biểu thị phép nhân)

Câu 9:

Tìm số tự nhiên thỏa mãn Kết quả là =

Câu 10:

Số tự nhiên thỏa mãn là

De 3

[Toán 6]Violympic vòng 10

Câu 1:

Câu 2:

Tập hợp các ước chung của hai số 8 và 12 là {} (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 3:

Có bao nhiêu số tự nhiên là bội của 25 đồng thời là ước của 300 ?Trả lời: số

Câu 4:

Câu 5:

Tập hợp các ước của số 38 là {} (Nhập các phần tử dưới dạng số tự nhiên, theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 6:

Câu 7:

Ba số tự nhiên chẵn liên tiếp có tích bằng 4032 là (Nhập ba số theo thứ tự tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 8:

Tìm sao cho Kết quả là =

Câu 9:

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp có tích bằng 274365 là (Nhập ba số theo thứ tự tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 10:

BÀI THI SỐ 190

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Trang 4

Câu 1:

Biết rằng Số các giá trị của thỏa mãn là

Câu 2:

Dùng cả ba chữ số 1; 6; 9 để viết các số có ba chữ số chia hết cho 2 Số các số viết được là

Câu 3:

Biết rằng Số các giá trị của thỏa mãn là

Câu 4:

Biết rằng Số các giá trị của thỏa mãn là

Câu 5:

Dùng bốn chữ số 5; 0; 8; 7 để viết các số có ba chữ số khác nhau, chia hết cho cả 2 và 5 Số nhỏ nhất viết được là

Câu 6:

Tìm thương của hai số, biết rằng thương đó gấp 6 lần số nhỏ nhưng chỉ bằng một nửa số lớn Số thương cần tìm là

Câu 7:

Cho ba chữ số 1; 2; 3 Tìm tổng của tất cả các số khác nhau viết bằng cả ba chữ số đó, mỗi chữ số chỉ dùng một lần Tổng cần tìm là

Câu 8:

Tìm , biết: Kết quả là

Câu 9:

Dùng bốn chữ số 1; 3; 6; 0 để viết các số chia hết cho 2 có bốn chữ số (mỗi chữ số viết một lần)

Số các số có thể viết được là

Câu 10:

Tìm một số có ba chữ số thỏa mãn ba điều kiện sau: Chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị; Nếu đổi vị trí hai chữ số hàng trăm và hàng đơn vị cho nhau thì ta được số mới hơn số cũ 792 đơn vị; Chữ số hàng trăm cộng với chữ số hàng chục bằng 5 Số cần tìm là

Trang 5

BÀI THI SỐ 1

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Tìm , biết: Kết quả là

Câu 2:

Biết rằng Số các giá trị của thỏa mãn là

Câu 3:

Dùng cả ba chữ số 1; 6; 9 để viết các số có ba chữ số chia hết cho 2 Số các số viết được là

Câu 4:

Tìm số tự nhiên n, biết: Kết quả là n =

Câu 5:

Biết rằng số vừa chia hết cho 5 vừa chia hết cho 11 Vậy

Câu 6:

Cần bao nhiêu chữ số để đánh số trang của một quyển sách có 1031 trang ?Trả lời: chữ số

Câu 7:

Tìm thương của hai số, biết rằng thương đó gấp 6 lần số nhỏ nhưng chỉ bằng một nửa số lớn Số thương cần tìm là

Câu 8:

Tìm một số có năm chữ số sao cho khi nhân số đó với 9 ta được một số mới có năm chữ số viết theo thứ tự ngược lại của số phải tìm Số cần tìm là

Câu 9:

Dùng bốn chữ số 1; 3; 6; 0 để viết các số chia hết cho 2 có bốn chữ số (mỗi chữ số viết một lần)

Số các số có thể viết được là

Câu 10:

Tích của bốn số tự nhiên liên tiếp là 3024 Số lớn nhất trong bốn số đó là

Trang 6

BÀI THI SỐ 1

Chọn đáp án đúng:

Câu 1:

Hiệu nào sau đây chia hết cho 7 ?

62 - 20

28 - 6

84 - 34

63 - 29

Câu 2:

Khẳng định nào sau đây đúng ?

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

Số có tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

Số chia hết cho 2 có tận cùng là 8

Cả ba khẳng định trên đều đúng

Câu 3:

Cho tổng S = 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + x, với Để S chia hết cho 2 thì điều kiện của x là:

không chia hết cho 2

có tận cùng bằng 0

chia hết cho 2

có tận cùng bằng 2

Câu 4:

Số 2034

chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3

chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

chia hết cho cả 3 và 9

không chia hết cho cả 3 và 9

Trang 7

Câu 5:

Cho ba số tự nhiên a,b,c trong đó a và b là các số khi chia cho 5 dư 3, còn c là số khi chia cho 5

dư 2 Số dư khi chia a + b + c cho 5 là:

1

2

3

4

Câu 6:

Số tự nhiên có bốn chữ số dạng không chia hết cho 2; chia hết cho 5 và 9 là:

2565

2585

2655

Cả ba số trên

Câu 7:

Cho ba số tự nhiên a,b,c trong đó a và b là các số khi chia cho 5 dư 3, còn c là số khi chia cho 5

dư 2 Số dư khi chia a – b + c cho 5 là:

1

2

3

4

Câu 8:

Trong khoảng từ 131 đến 259 có bao nhiêu số chia hết cho 3 ?

43

42

45

44

Câu 9:

Khi giải bài toán: "Hãy thêm vào bên trái và bên phải số 2003 mỗi bên một chữ số để được các số chia hết cho cả 2; 3 và 5", bạn Việt đã tìm được các kết quả sau Em hãy chỉ ra kết quả không đúng

120030

420030

620030

720030

Câu 10:

Cho P = Khẳng định nào sau đây là sai ? P=211-2 = 2046

P 6

P 7

P 11

P 31

BÀI THI SỐ 260

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Thêm vào bên trái và bên phải của số 15 mỗi bên một chữ số để được số chia hết cho 72 Số tạo được là

Câu 2:

Kết quả của phép chia là

Câu 3:

Tìm số tự nhiên x, biết: Kết quả là: x =

Trang 8

Câu 4:

Kết quả của phép chia là

Câu 5:

Số nhỏ nhất có dạng chia hết cho cả 2 và 9 là

Câu 6:

Với hai chữ số và , kết quả của phép chia là

Câu 7:

Giá trị rút gọn của là

Câu 8:

Trong khoảng từ 157 đến 325 có bao nhiêu số chia hết cho 9 ? Trả lời: số

Câu 9:

Số lớn nhất có dạng chia hết cho cả 3 và 5 là

BÀI THI SỐ 190

Chọn đáp án đúng:

Câu 1:

Cách tính nào sau đây đúng ?

Câu 2:

Hiệu nào sau đây chia hết cho 7 ?

62 - 20

28 - 6

84 - 34

63 - 29

Câu 3:

Khẳng định nào sau đây đúng ?

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

Số có tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

Số chia hết cho 2 có tận cùng là 8

Cả ba khẳng định trên đều đúng

Câu 4:

Số 2034

chia hết cho 9 mà không chia hết cho 3

chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

chia hết cho cả 3 và 9

không chia hết cho cả 3 và 9

Câu 5:

Tập hợp tất cả các số chẵn có ba chữ số mà khi chia mỗi số đó cho 9 ta được thương là số có ba chữ số (dư 0) gồm bao nhiêu phần tử ?

Trang 9

1 phần tử

2 phần tử

5 phần tử

6 phần tử

Câu 6:

Số có dạng mà chia hết cho 45 thì không thể là

62010

62910

62415

62815

Câu 7:

Trong các số tự nhiên từ 1 đến 100, có bao nhiêu số chia hết cho 2 mà không chia hết cho 3 ?

17 số

50 số

34 số

37 số

Câu 8:

Cho tổng S = 2 + 4 + 6 + 8 + x, với Để S chia hết cho 3 thì điều kiện của x là:

chia cho 3 dư 2

chia hết cho 3

không chia hết cho 3

chia cho 3 dư 1

Câu 9:

Cho ba số tự nhiên a,b,c trong đó a và b là các số khi chia cho 5 dư 3, còn c là số khi chia cho 5

dư 2 Số dư khi chia a – b + c cho 5 là:

1

2

3

4

Câu 10:

Cho Q là số có dạng Khẳng định nào sau đây là sai ?

Q 6

Q 7

Q 11

Q 13

BÀI THI SỐ 290

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Số dư khi chia 2010 cho 9 là

Câu 2:

Số dư khi chia 1978 cho 3 là

Câu 3:

Kết quả của phép chia là

Câu 4:

Chữ số tận cùng của số là

Câu 5:

Số lớn nhất có dạng chia hết cho cả 3; 4 và 5 là

Trang 10

Câu 6:

Giá trị rút gọn của là

Câu 7:

Số lớn nhất có dạng chia hết cho cả 3 và 5 là

Câu 8:

Số nhỏ nhất có dạng chia hết cho cả 3 và 5 là

Câu 9:

Hãy thêm vào bên trái và bên phải số 2010 mỗi bên một chữ số để được số chia hết cho cả 2; 9 và

5 Số tạo được là

Câu 10:

Hai số và có giá trị viết liền nhau sẽ tạo thành một số có bao nhiêu chữ số ?

Trả lời: chữ số

Câu 1:

Số nguyên âm lớn nhất là bội của 5 là

Câu 2:

Tìm x biết (- 35 - 67).(x + 25) = 0

Trả lời: x =

Câu 3:

Câu 4:

Tìm x biết 12 - x = -16

Trả lời: x=

Câu 5:

27 - (-3) (-7) + (-9) 10 =

Câu 6:

Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn là { }

(Nhập các kết quả theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu ";" )

Câu 7:

Số cặp (x;y) nguyên thỏa mãn x.y = 5 là

Câu 8:

Số nguyên x thỏa mãn (x + 5).(x + 3) < 0 là

Câu 9:

Tập hợp số dư có thể có khi chia một số chính phương cho 5 là { }

(Nhập các số theo thứ tự tăng dần,cách nhau bởi dấu ";")

Câu 10:

Tìm x;y biết

Trả lời: (x;y)=( )

(Nhập các giá trị theo thứ tự,cách nhau bởi dấu ";")

Câu 11:

Số các số nguyên x thỏa mãn |-x + 5| = -7 là

Trang 11

Câu 12:

Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn là { }

(Nhập các kết quả theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu ";" )

Câu 13:

Số có bao nhiêu ước nguyên?

Trả lời: Có ước nguyên

Câu 14:

Cho A = 11…1 (2n chữ số 1); B = 77…7 (n chữ số 7)

Tìm số tự nhiên n để A - B là số chính phương

Trả lời: n =

Câu 15:

Tổng các giá trị nguyên x thỏa mãn |x + 2013| + 2014 = 2015 là

Câu 16:

Tìm ba số x,y,z biết x - y = 8;y - z = 9;x + z = 11

Trả lời:(x;y;z) = ( )

(Nhập các giá trị theo thứ tự, cách nhau bởi dấu ";" )

Câu 17:

Tìm số nguyên n sao cho n + 5 là bội của n + 1 và n + 1 là bội của n + 5

Trả lời: n =

Câu 18:

Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn (x-3).(x+7) = 0 là { }

(Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu ";" )

Câu 19:

Tìm x;y biết

Trả lời: (x;y) = ( )

(Nhập các giá trị theo thứ tự,cách nhau bởi dấu ";" )

Câu 20:

Cho A = |5 - x| + |3x + y - 7| - 13.Giá trị nhỏ nhất của A bằng

Số các ước nguyên của 10 là

";" )

Câu 21:

Tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn là

Câu 22:

Tìm số nguyên x, biết rằng 2014 = 2014 + 2013 + 2012 + ⋯ + x

(trong đó vế phải là tổng các số nguyên liên tiếp viết theo thứ tự giảm dần)

Trả lời:x=

Trang 12

Câu 23:

Giá trị của biểu thức A = x - y với x = 17; y = -13 là A =

Câu 24:

Tập hợp các giá trị nguyên của x thỏa mãn là { }

(Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu ";")

Câu 25:

Câu 26:

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Tập hợp các số nguyên thỏa mãn là { }

(Nhập các phần tử theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu ";" )

Câu 2:

Câu 3:

Tập hợp các chữ số tận cùng có thể có của một số nguyên tố lớn hơn 5 là

(Nhập các phần tử theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu ";")

Câu 4:

Tính: 50 - ( -16) + ( -37) =

Câu 5:

Câu 6:

Tìm số nguyên sao cho là số nguyên âm lớn nhất có bốn chữ số.Trả lời:

Câu 7:

Tập hợp các số nguyên âm lớn hơn -100 có phần tử

Câu 8:

(Nhập các phần tử theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu ";" )

Câu 9:

Với là số nguyên tố lớn hơn 3 thì số dư của khi chia cho 24

Câu 10:

(Nhập kết quả theo thứ tự x trước, y sau cách nhau bởi dấu ";" )

Trang 13

Câu 11:

Tập hợp các số nguyên thỏa mãn là { }

(Nhập các phần tử theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu ";")

Câu 12:

Tập hợp các chữ số tận cùng có thể có của một số nguyên tố lớn hơn 5 là

(Nhập các phần tử theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu ";")

Câu 13:

Cho đoạn thẳng Trên đoạn thẳng lấy sao cho Gọi là trung điểm của Khi đó

Câu 14

Tính:

Câu 15

Tập hợp các số nguyên âm lớn hơn -100 có phần tử

Câu 16:

Cho đoạn thẳng Điểm nằm trên đoạn Lấy và lần lượt là trung điểm của và

Gọi là trung điểm của Khi đó

Câu 17:

Câu 18:

Số nguyên thỏa mãn là

Câu 19:

Cho đoạn thẳng Trên tia đối của tia lấy điểm ,trên tia đối của tia

lấy điểm sao cho Khi đó

Câu 20:

Tìm số nguyên sao cho là số nguyên âm lớn nhất có bốn chữ số.Trả lời:

Câu 21:

Câu 22:

ta thu được kết quả là

Câu 23:

Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số là

Câu 24:

Tập hợp các chữ số tận cùng có thể có của một số chính phương lẻ là { }

(Nhập các phần tử theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu ";")

(Nhập các phần tử theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu ";" )

Câu 25:

Trang 14

Câu 26:

Tập hợp các số nguyên thỏa mãn là { }

(Nhập các phần tử theo thứ tự tăng dần, cách nhau bởi dấu ";" )

Câu 27:

Câu 28:

Số dư của khi chia cho 10 là

Câu 29:

Khi đó

_o0o _

Câu 1:

Có tất cả bao nhiêu cách viết số 34 dưới dạng tổng của hai số nguyên tố ? Trả lời:

cách

Câu 2:

Viết số 43 dưới dạng tổng của hai số nguyên tố với Khi đó

Câu 3:

Tập hợp các số tự nhiên sao cho là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 4:

Tập hợp các số có hai chữ số là bội của 41 là { } (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 5:

Tìm số nguyên tố sao cho và cũng là số nguyên tố Kết quả là

Câu 6:

Số số nguyên tố có dạng là

Câu 7:

Trong các cặp số tự nhiên thỏa mãn , cặp số cho tích lớn nhất là ( ) (Nhập giá trị trước sau, ngăn cách bởi dấu ";")

Câu 8:

Tìm số nguyên tố sao cho và cũng là số nguyên tố Kết quả là

Câu 9:

Câu 10:

Có bao nhiêu số nguyên tố có dạng ? Trả lời: số

Ngày đăng: 08/01/2021, 21:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w