Vẽ hình tương đối đúng.. Vẽ hình tương đối đúng.[r]
Trang 1HỌ VÀ TÊN :
………
………
Lớp :………Trường:
………
………
KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM
HỌC : 05-06
Ngày:
………
……
SỐ THỨ TỰ
MÔN : TOÁN 6
Thời gian làm bài :90
phút
Số ký danh
Chữ ký Giám thị 1 Chữ ký Giám thị 2 SỐ MẬT
MÃ
-
-ĐIỂM BÀI KIỂM TRA
Chữ ký Giám khảo
1
Chữ ký Giám khảo
2
Số mật mã:
-
-Số thứ tự:
-
-ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6 NĂM HỌC 2005 – 2006
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : (2đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời
đúng
Câu 1: Số đối của số
4 5
là :
Câu 2: Trong các cặp số sau, cặp số gồm 2 số là nghịch đảo của nhau là :
A 1,3 và 3,1; B
2 3
và
3
Câu 3: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức đúng là :
Câu 4: Trong các phân số
, phân số nhỏ nhất là :
Câu 5: Cho x là số nguyên âm và thỏa mãn đẳng thức
12 3
x x
Khi đó x bằng :
Trang 2A 6 ; B 36 ; C -18 ; D –6
Câu 6: Tính giá trị của biểu thức A = –10 – (–10) + (75)0 (–1)3 + (–2)3 : (–2)
Câu 7: Với hai góc phụ nhau, nếu một góc có số đo 800 thì góc còn lại có số đo bằng :
Câu 8: Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng 6cm là :
A Hình tròn tâm O có bán kính 6cm ; B Hình tròn tâm O có bán kính 3cm
C Đường tròn tâm O có bán kính 6cm ; D Đường tròn tâm O có bán kính 3cm
THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
-
-II/ PHẦN TỰ LUẬN: (8đ)
Bài 1: (3 điểm) Tính :
2
7 11 5 )
12 18 9
a A
b B
c C
Bài 2: (2,5 điểm)
a) Tìm x biết rằng
12x 4 6
b) Tìm x biết rằng
c) Tìm tất cả các số nguyên x, biết rằng
1
0
2 2
x
Bài 3: (0,75 điểm) Tính :
1 1 )
2 3
a D
)
b E
(tổng này có 2005 số hạng)
Bài 4: (1,75 điểm)
Cho góc bẹt xOy Vẽ tia Ot sao cho yOt 400
a) Tính số đo của góc xOt
b) Trên nửa mặt phẳng bờ xy chứa tia Ot, vẽ tia Om sao cho xOm 1000 Tia Ot
có phải là tia phân giác của góc yOm không ? Vì sao ?
BÀI LÀM
Trang 3
-THÍ SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
-
-
Trang 4
-HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 6 HK2 (2005-2006)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2đ)
Trả lời đúng mỗi câu được 0.25 điểm , sai không được điểm
II PHẦN TỰ LUẬN: (8đ)
Trang 5BÀI Ý NỘI DUNG ĐIỂM
1
(3đ)
a Thực hiện đúng QĐM
Có kết quả
19 36
0,5đ 0,5đ b
3 .4
B Thực hiện đúng các phép tính còn lại và có kết quả – 16
0,5đ 0,25đ+0,25đ c
C
025đ+0,25đ
025đ+0,25đ 2
(2,5đ)
a
0,25đ+0,25đ+0,25đ b
;
0,25đ+0,25đ 0,25đ+0,25đ c
x
1 x0 Kết luận x = 0
0,25đ
0,25đ 0,25đ 3
(0,75đ)
a
1 6
D
0,25đ b
Lập luận đúng và tính được
2005 2006
E
0,5đ 4
(1,75đ) a Vẽ hình tương đối đúng Lập luận đúng và tính được xOt 1400
0,25đ 0,5đ
b Vẽ hình tương đối đúng
Tia Ot là tia phân giác của góc yOm
Lập luận đúng
y
t
x
m
O
0,25đ 0,25đ 0,5đ
Lưu ý: Trường hợp học sinh giải và trình bày cách khác, giáo viên dựa trên thang điểm
để chấm
100