1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

32 câu hỏi lượng giác có lời giải trong đề thi thử thpt quốc gia môn toán » Tài liệu miễn phí cho Giáo viên, học sinh.

16 106 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m phải thỏa mãn điều kiện:.[r]

Trang 1

Chương 1 Lượng giác

tan cot

sin cos

= + + + không xác định trong khoảng nào trong các khoảng sau đây?

2

+

3

2

2

2 ; 2 2

Lời giải Chọn D

Hàm số xác định khi và chỉ khi sin 0

2 cos 0

x

3

2

k = ® ¹x nhưng điểm 3

2 thuộc khoảng +k2 ; 2 +k2 Vậy hàm số không xác định trong khoảng +k2 ; 2 +k2

Câu 2: Tìm tập xác định D của hàm số 5 2 cot2 sin cot

2

y= + x- x+ æç +xö÷

è ø

2

k

D= ìí kÎ üý

2

k

D= ìí- kÎ üý

¡ ¢ C D =¡ D D=¡\ k k, ΢

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định khi và chỉ khi các điều kiện sau thỏa mãn đồng thời

2

5 2cot+ x-sinx³0, cot

2 x

æ + ö

è ø xác định và cot x xác định

Ta có

2

2

5 2cot sin 0

5 2cot sin 0,

1 sin 2 0 5 sin 0

Þ + - ³ " Î

cot

2 x

æ + ö

cot x xác đinh Ûsinx¹ Û ¹0 x k k, ΢

2

x k

ì ¹ - +

í

ï ¹ î

¢

Vậy tập xác định \ ,

2

k

D= ìí kÎ üý

Câu 3: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị đối xứng qua trục tung?

A 12

sin

y

x

4

y= æçx+ ö÷

è ø C 2 cos

4

y= æçx- ö÷

Lời giải Chọn A

Trang 2

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương – 0946798489    3 

Viết lại đáp án B sin 1 sin cos

y= æçx+ ö÷= x+ x

Kết quả được đáp án A là hàm số chẳn nên có đồ thị đối xứng qua trục tung

Ta kiểm tra được đáp án B và C là các hàm số không chẵn, không lẻ

Xét đáp án D

2

2

4

4 x

- = - Ï Vậy y= sin 2x không chẵn, không lẻ

Câu 4: Số giờ có ánh sáng của một thành phố A trong ngày thứ t của năm 2017được cho bởi một hàm số

178

y= t- + , với t ZÎ và 0< £t 365 Vào ngày nào trong năm thì thành phố A có nhiều giờ ánh sáng mặt trời nhất?

A 28 tháng 5 B 29 tháng 5 C 30 tháng 5 D 31 tháng 5

Lời giải

Chọn B

178 t- £ Þ =y 178 t- + £ Ngày có ánh nắng mặt trời chiếu nhiều nhất

< £ Û < + £ Û - < £

Vì k ΢ nên k =0

Với k= Þ =0 t 149 tức rơi vào ngày 29 tháng 5 (vì ta đã biết tháng 1 và 3 có 31 ngày, tháng 4

có 30 ngày, riêng đối với năm 2017 thì không phải năm nhuận nên tháng 2 có 28ngày hoặc dựa vào dữ kiện 0< £t 365 thì ta biết năm này tháng 2 chỉ có 28ngày)

Câu 5: Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều Độ sâu h(mét) của mực nước trong

kênh được tính tại thời điểm t (giờ) trong một ngày bởi công thức 3cos 12

7 8 4

t

h= æç + ö÷+

=

nước của kênh cao nhất khi:

A t =13(giờ) B t =14(giờ) C t =15(giờ) D t =16(giờ)

Lời giải

Chọn B

Mực nước của kênh cao nhất khi h lớn nhất

è ø với 0< £t 24 và k ΢ Lần lượt thay các đáp án, ta được đáp án B thỏa mãn

Vì với t =14 thì 2

8t + = (đúng với 4 k = Î1 ¢)

Trang 3

Câu 6: Hàm số

2

4cot 2

tan

x

x

-= - đạt giá trị nhỏ nhất là

A 0 B 3 2 3- C 2 2 2- D -1

Lời giải Chọn D

Ta có cot 2 1 tan2

2 tan

x x

x

-=

Từ đó suy ra

2

2 tan

x

x

-2

3 cot 2x 1 1 1, x

= - - ³ - " Ρ

Vậy min 1 cot 2 1

3

y= - Û x=

Câu 7: Hàm số 2cos sin

4

y= x+ æçx+ ö÷

è ø đạt giá trị lớn nhất là

A 5 2 2- B 5 2 2+ C 5 2 2+ D 5 2 2-

Lời giải Chọn C

y= x+ æçx+ ö÷Û x+ æçx+ ö÷

1

2

Ta có

y £æç + ö÷ +æç ö÷ Û y £ +

Do đó ta có- 5 2 2+ £ £y 5 2 2+

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 5 2 2+

Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sin4x+cos4x+sin cosx x là

A 9

5

4

3 Lời giải

Chọn A

Ta có y=sin4x+cos4x+sin cosx x Û = -y 1 2sin cos2x 2x+sin cosx x

2

1 sin 2 sin 2

Dấu bằng xảy ra khi sin 2 1

2

x =

Trang 4

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương – 0946798489    5 

Câu 9: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=sinx cosx+cos sinx x là

Lời giải Chọn A

Ta có sinx cosx+cosx sinx ³2 sin cosx x sin cosx x

2 sin 2 sin 2 0

Û ³ ³ Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi sin 2x =0

Câu 10: Cho , ,x y z > và 0

2

x y z+ + = Tìm giá trị lớn nhất của

1 tan tan 1 tan tan 1 tan tan

A ymax = +1 2 2 B ymax =3 3 C ymax = 4 D ymax =2 3

Lời giải Chọn D

x y z+ + = Û + = - Þx y z x y+ = æç -zö÷

1 tan tan tan

+

-tan -tanx z tan tany z 1 tan tanx y

Û + = - Û tan tanx z+tan tany z+tan tanx y=1

Ta thấy tan tan ; tan tan ; tan tanx z y z x y lần lượt xuất hiện trong hàm số đề cho dưới căn thức, tương tự như ví dụ 8, áp dụng bất đẳng thức Bunyakovsky cho 6 số ta có:

1 1 tan tan+ x y+1 1 tan tan+ y z+1 1 tan tan+ z x£

2 2 2 1.tan tan 1.tan ta

1 1 1 x z+ y nz+1.tan tanx y

tan tan tan tan tan tan 2

Vậy ymax =2 3

tanx+tanæçx+ ö÷+tanæçx+ ö÷=3 3

è ø è ø tương đương với phương trình

A cotx = 3 B cot 3x = 3 C tanx = 3 D tan 3x = 3

Lời giải Chọn D

Điều kiện: cos 0

3 2

3

x x x

ì

ï

+ ¹

ï

î

sin 2

2

x

+

Trang 5

sin 4sin 2 3 3 sin 2sin cos 2 4sin 2 cos 3 3

sin sin 3 sin 2sin 3 2sin 3 3 3tan 3 3 3 tan 3 3

cos cos cos3

-Câu 12: Phương trình 2cot 2x-3cot 3x=tan 2x có nghiệm là:

A

3

Lời giải Chọn D

Điều kiện của phương trình sin2x¹0,sin3x¹0,cos2x¹0

Phương trình tương đương 2cot 2x-tan 2x=3cot 3x

sin 2 0 cos2 sin 2 cos3

sin 2 cos2 sin3

sin3 0

x

x

¹ ì

ï

î

2cos 2 sin 2 3cos3 1 3cos4 3cos3

sin 2 cos2 sin 3 sin 4 sin 3

3

sin3 3sin3 cos4 3cos3 sin 4 sin3 3sin

x k

Û = ( loại do sin2x ¹0)

Vậy phương trình vô nghiệm

Câu 13: Giải phương trình

2

4 cos cos 3

A

3 3 4

4

x k

é

ê =

ê

ê = ± +

ê

ê

ê = ± +

ë

B

4 5 4

x k

é

ê = ê

ê = ± + ê

ê

ê = ± + ë

C

3 3 4

x k

= é ê

ê = ± + ë

D

3

4

x k

= é ê

ê = ± + ë

Lời giải Chọn A

2

2

x k x

x

ê

ê

êë

3 3 4

4

x k

é

ê = ê

ê = ± + ê

ê

ê = ± + ë

Trang 6

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương – 0946798489    7 

Câu 14: Giải phương trình

2

4 cos cos 3

A

3 3 4

4

x k

é

ê =

ê

ê = ± +

ê

ê

ê = ± +

ë

B

4 5 4

x k

é

ê = ê

ê = ± + ê

ê

ê = ± + ë

C

3 3 4

x k

= é ê

ê = ± + ë

D

3

4

x k

= é ê

ê = ± + ë

Lời giải Chọn A

2

cos =cos xÛcos = + Û cos = +cos

2

x k x

cos

x

k

ê

ê

êë

3 3 4

4

x k

é

ê = ê

ê = ± + ê

ê

ê = ± + ë

Câu 15: Hàm số 2sin 2 cos 2

sin 2 cos 2 3

y

+

=

- + có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên?

Lời giải Chọn B

Ta có 2sin 2 cos 2 2 sin 2 1 cos 2 3

sin 2 cos 2 3

+

Điều kiện để phương trình có nghiệm 2 2 2 2

5

7

y

Û - £ £ ¾¾¾¢® Î - nên có 2 giá trị nguyên

Câu 16: Phương trình cos sin cos 2

1 sin 2

x

x

- có nghiệm là:

A

2 4 8 2

x k

é = - +

ê

ê

ê = +

ê

ê

ê =

êë

B

2 4 2

x k

é = + ê

ê

ê = + ê

ê = ê êë

C

3 4 2 2 2

x k

é = + ê

ê

ê = - + ê

ê = ê êë

D

5 4 3 8 4

x k

é = + ê

ê

ê = + ê

ê

ê = êë

Lời giải

ĐK sin2 1 x ¹

Trang 7

2

-2

cos sin cos sin cos sin

sin cos

4

x

x

ê

-ê çè ÷ø ë

3

3

2

x k

ê

Câu 17: Phương trình 2sin 3 1 2cos3 1

A

4

x= +k B

12

x= +k C 3

4

x= +k D 3

4

x= - +k Lời giải

Chọn A

ĐK sin2 x ¹ 0

2 3sin 4sin 4cos 3cos

sin cos

x x

+

2 3 sin cos 4 sin cos

sin cos

x x

+

2 3 sin cos 4 sin cos sin sin cos cos

sin cos

x x

+

sin cos

2 3 sin cos 4 sin cos 1 sin cos

sin cos

x x

+

sin cos

2 sin cos 3 4 1 sin cos

sin cos

x x +

Trang 8

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương – 0946798489    9 

1

sin cos

1

sin cos

2

4

2

4

1

x

x

ë

ë ë

đúng

Câu 18: Để phương trình sin6x + cos6x a = |sin2 | x có nghiệm, điều kiện thích hợp cho tham số a là:

8 a

£ < B 1 3

8< <a 8 C

1 4

a < D 1

4

a ³ Lời giải

3

sin x+cos x a= | sin 2 |x Û sin x+cos x -3sin cosx x sin x+cos x =a| sin 2 |x

3

1 sin 2 | sin 2 | 0 3sin 2 4 | sin 2 | 4 0

Đặt sin 2x t t= Î 0;1 Khi đó ta có phương trình3t2+ - =4 4 0 1t

Phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình 1 có nghiệm

2

1

4

a

ì ¢D = + >

ï

î

Câu 19: Cho phương trình: sin cos sin x x - x - cos x m + = 0, trong đó m là tham số thực Để phương trình

có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là:

2 m

- £ £ - - B 1 2 1

- - £ £ C 1 1 2

2 m

- + £ £ Lời giải

Trang 9

2

t

x+ x t t= £ Þ x x= - Khi đó ta có phương trình

2

2

2

t - - + = Û - + - =t m t t m

Phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình * có nghiệm

1 2

2 2

m

m

¢

D = - >

ì ï

³ - +

ï

î Câu 20: Cho phương trình: 4 sin4x+cos4 x -8 sin6 x+cos6 x -4 sin 42 x m= trong đó m là tham số Để

phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:

A m< -4hay m> 0 B 3 1

2 m

2 m

- £ £ - D m< -2hay m> 0 Lời giải

Chọn A

Ta có:

2

3

1

2

3

4

-Phương trình đã cho trở thành

16sin 2x 12sin 2x 4 m 0

Đặtsin 22 x t t= Î 0;1 Khi đó phương trình trở thành16t2-12t m- - =4 0 *

* vô nghiệm khi và chỉ khi:

4

¢

D = + < Û < -

TH2:

25

4

é

¢

Vậy các giá trị cần tìmm< -4hay m> Không có đáp án đúng 0

Trang 10

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương – 0946798489    11 

Câu 21: Cho phương trình: sin62 cos62 2 tan 2

cos sin

- , trong đó m là tham số Để phương trình có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là:

m£ - hay m³ B 1 1

m< - hay m> C 1 1

m£ - hay m³ D m£ -1hay m³1 Lời giải

Chọn B

ĐK: cos2 0 x ¹

3

sin cos 3sin cos sin cos

-2

3

4 2 tan 2 1 sin 2 2 sin 2 3sin 2 8 sin 2 4 0.

x

x

Đặtsin 2x t t= Î -1;1 Khi đó phương trình trở thành: 3t2+8mt- =4 0 *

Phương trình đã cho có nghiệm khi phương trình * có nghiệmt Î -1;1

TH1: * có 1 nghiệm

1 8

1 8

m

m

é >

ê

Î - Û - < Û - - - < Û ê

ê < -êë

TH2: * có 2 nghiệm 1 816 2 12 01 0 18

1

8

s m

m

ì

¢

ìD = + > >

ï ï

= - > ï

Î - Ûí - = - - > Ûí <

ï- < = - < ï- < <

Câu 22: Cho phương trình 1cos4 4tan2

x

x

+ Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m phải thỏa mãn điều kiện:

2 m

- £ £ B 0 < £ m 1 C 1 3

2 m

m< - hay m> Lời giải

ĐK: cos x ¹ 0.

2

2

1cos 4 4 tan 1cos 4 4 tan 1cos 4 4sin cos

1

cos

x

x

+

1 1 2sin 2 2sin 2 sin 2 2sin 2 1 0

Đặt sin 2x t t= Î -1;1 Khi đó phương trình trở thành: 2 2 1 0(*)

2

t - + - =t m

Trang 11

Phương trình (*)vô nghiệm:

¢

D = - < Û >

TH2:

3 2 0

5

2

m

m m

m

ì £ ï

¢

D ³

-í - =æ + öæ - ö> íê

î

ïê >

ïêë î Câu 23: Để phương trình: 4sin cos 2 3sin2 cos2

thỏa điều kiện:

A - £ £1 a 1 B - £ £2 a 2 C 1 1

2 a 2

- £ £ D - £ £3 a 3 Lời giải

Chọn B

Phương trình tương đương 2 sin 2 sin 2 2sin 2

2

2

2 2

4.cos2 sin 2

6 2 cos2

2

a x

Để phương trìnhcó nghiệm thì 1 2 2 1 2 2

2

Câu 24: Để phương trình 2 2 sin2 2 2

-=

- có nghiệm, tham số a phải thỏa mãn điều kiện:

A | | 1a ³ B | | 2a ³ C | | 3a ³ D a >1,a¹ ± 3

Lời giải Chọn D

Điều kiện của phương trình cosx¹0,cos2x¹0,tan2x¹1

Phương trình tương đương

2

2

2

2

2

os

x

x x

-2 tan2 ( 2 2 1 t)( an2 ) ( 2 1 tan) 2 2

Trang 12

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương – 0946798489    13 

· Nếu a2- £ Û £ Þ (1) vô nghiệm 1 0 | | 1a

2

2 1: (1) tan

1

a

- Phương trình có nghiệm khi 2

a - ¹ Û ¹ Vậy phương trình đã cho có nghiệm khi a >1,a¹ ± 3

Câu 25: Tìm m để phương trình cosx+1 cos 2x m- cosx =msin2x có đúng 2 nghiệm ;2

3

0

Î êë úû

A - < £1 m 1 B 0 1

2

2

- < £ -m D 1 1

2

- < £m Lời giải

Chọn C

Ta có cosx+1 cos 2x m- cosx =msin2x

cosx 1 cos 2x mcosx m 1 cosx 1 cosx

Với cosx= - Û = +1 x k2 : không có nghiệm ;2

3

0

Î êë úû

2

m

x m= Û x= +

Trên 0;2

3

ë û, phương trình cos x a= có duy nhất 1 nghiệm với 1 ;1

2

a éÎ -ê ùú

Do đó, YCBT

1

1

1 1

2

m

m

ì

ï >

£

ï- £ - + £ ï

î

Câu 26: Tìm m để phương trình cos2x- 2m-1 cosx- + = có đúng 2 nghiệm m 1 0 ;

2 2

xÎ êéë- ùúû

A - < £1 m 0 B 0£ <m 1 C 0£ £m 1 D - < <1 m 1

Lời giải Chọn B

c

os

2

x m

ë

2 2

xÎ êéë- ùúû nên 0£cosx£1 Do đó cosx = - (loại) 12

Vậy để phương trình (1) có đúng 2 nghiệm ;

2 2

xÎ êéë- ùúû khi và chỉ khi 0£cosx< Û £ <1 0 m 1

Trang 13

Cđu 27: Tìm m để phương trình 2sinx m+ cosx= -1 m có nghiệm ;

2 2

x ĩÎ -í ùú

ị û

A - £ £3 m 1 B - £ £2 m 6 C 1£ £m 3 D - £ £1 m 3

Lời giải Chọn D

Đặt tan

2

x

2 2

x ĩÎ -í ùú

ị û thì t Î -1;1

2

1

p

1

2 4 1 2

Vậy để yíu cầu băi toân xảy ra thì f t = - + trín 1;1t2 4 1t

-Ta có 'f t = -2 4; 't f t = Û = 0 t 2

Vậy để yíu cầu băi toân xảy ra thì - £2 2m£ Û - £ £6 1 m 3

Cđu 28: Gọi x0 lă nghiệm dương nhỏ nhất của cos2x+ 3sin 2x+ 3sinx-cosx=2 Mệnh đề năo sau

đđy lă đúng?

A 0 0;

12

x ưÎìỉ ö÷ø B 0 ;

12 6

x Î íĩị ùúû C 0 ;

6 3

x Îìưỉ ùûú D 0 ;

3 2

x Îìưỉ ùúû Lời giải

Chọn B

Phương trình 1cos 2 3sin 2 3sin 1cos 1

t x= - ¾¾® = + ®x t x= + ®t x+ = +t

Phương trình trở thănh sin 2 sin 1 cos 2 sin 1

2

2

2sin t sint 0 sin 2sin 1 0.t t

k

t= Û =t k ¾¾® = +x k > Û > - ¾¾¾k Î ¢®k = ® =x

min

1

sin

k

k

t

Î

Î

ĩ = + ¾¾® = + > Û > - ¾¾¾® = ® = í

= Û í

í = + ¾¾® = + > Û > - ¾¾¾® = ® = íị

¢

¢

Trang 14

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương – 0946798489    15 

Suy ra nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là ;

6 12 6

x= Î êéë ùúû Câu 29: Phương trình 2sin 3 1 8sin 2 cos 22

4

5 6

é = +

ê

ê

ê = +

êë

5 12

é = + ê

ê

ê = + êë

C

2 12

12

é = + ê

ê

ê = - + êë

D 24

5 24

é = + ê

ê

ê = + êë

Lời giải Chọn C

2

4 2sin 3 1 8sin 2 cos 2

4

4sin 3 1 8sin 2 cos 2 *

4

x

ì æ + ö³

î

1 cos 6

1 cos 4 2

x

x x

+

2 1 sin 6x 1 4sin 2x 4sin 2 cos4x x

2 2sin 6x 1 4sin 2x 2 sin 6x sin 2x

-2sin2 1 0 x

sin 2

ë

Vậy tập nghiệm là 12 2

12

é = + ê

ê

ê = - + êë

Trang 15

Câu 30: Phương trình: 4sin sin .sin 2 cos3 1

x æ ç x + ö ÷ æ ç x + ö ÷ + x =

A

2

2 3

x k

é = +

ê

ê

ê =

êë

3

x k

é = + ê

ê

ê = êë

C x 3 k2

x k

é = + ê

ê

= ë

D

2 2 4

x k

é = + ê ê

ê = êë

Lời giải

2

x æ ç x + ö ÷ æ ç x + ö ÷ + x =

3

è ø

1

2

sinx sin 3x sin x cos3x 1

sin3 cos3 1 x x

4 x

x

2

2

x k

k

é =

ê

ê = +

êë

¢

Câu 31: Giải phương trình

+

A x k= 2 ,

= +

2

= k

C

2

= +

x k D x k= ,

= +

Lời giải Chọn B

Ta có 4cos 22 x+sin 22 x=3cos 22 x+ > " Î1 0, x ¡

2

Trang 16

Tổng hợp: Nguyễn Bảo Vương – 0946798489    17 

sin cos

+

sin x cos x 1

Ta có

sin sin

cos cos

í

£ ïî

Do đó

2 2

2

2

x x

x

ïê

=

ê

ë î

Câu 32: Cho phương trình: sin sin3 cos3 3 cos2

x

x

è ø Các nghiệm của phương trình thuộc khoảng 0;2 là:

A ,5

12 12 B

5 ,

5 ,

5 ,

3 3 Lời giải

Chọn C

Điều kiện: 1 2sin 2+ x¹0

Phương trình tương đương sin5 2sin sin 2 sin 3 cos3 3 cos2

1 2sin 2

x

2

sin cos cos3 sin3 cos3

1 2sin 2

1 2sin 2 cos

1 2sin 2

1 cos

2

3 cos 2 ( )

x

x x

x

x loai

+

+

+

ê

ë

xÎ Þ =x x= (thỏa điều kiện)

Chương 2 Tổ hợp

Câu 33: Hỏi có tất cả bao nhiêu số tự nhiên chia hết cho 9 mà mỗi số 2011 chữ số và trong đó có ít nhất

hai chữ số 9

A 92011 2019.92010 8

9

- + B 92011 2.92010 8

9

- + C 92011 92010 8

9

- + D 92011 19.92010 8

9

Lời giải Chọn A

Ngày đăng: 08/01/2021, 20:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w