Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?. Chọn khẳng định đúngA[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
TRƯỜNG THPT THỚI LAI
-KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: TOÁN 10
Thời gian làm bài:90 phút;
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5,0 điểm)
Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình
x x
là
A 3; B 3;
C 2; D 2;
Câu 2: Biểu thức f x 3x nhận giá trị dương khi và chỉ khi:5
A
5 3
x
B
5 3
x
C
5 3
x
D
5 3
x
Câu 3: Cho hệ bất phương trình
x y
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho?
A P3; 1
B N2; 2
C M2;3
D Q 1; 5
Câu 4: Cho biểu thức f x ax2bx c a ( 0)
và b2 4ac Chọn khẳng định đúng?
A Khi thì 0 f x
cùng dấu với hệ số a với mọi x
B Khi thì 0 f x
trái dấu với hệ số a với mọi 2
b x a
C Khi thì 0 f x
cùng dấu với hệ số a với mọi 2
b x a
D Khi thì 0 f x
luôn trái dấu hệ số a với mọi x
Câu 5: Tìm tập nghiệm của bất phương trình x22016x2017 0
A 1; 2017 B ; 1 2017;
C ; 1 2017;
D 1; 2017
Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề bất phương trình x22m1x m 22m1 0
nghiệm đúng với mọi x
A
5 4
m
5 4
m
C
5 4
m
5 4
m
Câu 7: Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau
Tính số trung bình cộng của bảng trên.( làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Trang 2A 6,8 B 6, 4 C 7,0 D 6,7.
Hãy chọn khẳng định đúng?
A sin 0 B sin 0 C cos 0 D tan 0
Câu 9: Chọn khẳng định đúng?
A
2
2
1
1 tan
cos
x
x
B sin2x cos2x 1
C
1 tan
cot
x
x
D sinxcosx 1
Câu 10: Chọn khẳng định đúng?
A cos cos
.B cot cot
C tan tan
D sin sin
Câu 11: Tính giá trị của biểu thức
2sin 3cos 4sin 5cos
biết cot 3
7
9
Câu 12: Với mọi a b, Khẳng định nào dưới đây đúng?
A sin a b( )sina cosb sinb cosa. . B cos a b( )cosa.sinb sina .cosb
C cos a b( )cosa cosb sina sinb. . D sin a b( )sina sinb cosa cosb. .
Câu 13: Với mọi a Khẳng định nào dưới đây sai?
A sinacosa2sin 2a B 2cos a cos a2 2 1
C 2sin a2 1 cos a2 D cos a sin a cos a2 2 2
Câu 14: Tìm một vectơ chỉ phương của đường thẳng
1 2 :
3 5
d
A u (2; 5)
B u (5; 2)
C u ( 1;3)
D u ( 3;1)
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A1; 3 , B2;5
Viết phương trình tổng quát đi qua hai điểm A B,
A 8x3y 1 0 B 8x3y1 0
C 3x8y 30 0 D 3x8y30 0
Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm M(2;5) và N(5;1) Phương trình đường thẳng đi qua
M và cách N một đoạn có độ dài bằng 3 là
A x hoặc 2 0 7x24y134 0 B y 2 0 hoặc 24x7y134 0
C x hoặc 2 0 7x24y134 0 D y 2 0hoặc 24x7y134 0
Trang 3Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy cho C : x 32y22 Tọa độ tâm 9 I và bán kínhRcủa
đường tròn C
là
A I3; 2 , R 3 B I2; 3 , R 3 C I 2;3 , R 3 D I 3; 2 , R 3
Câu 18: Bán kính của đường tròn tâm I ( 2; 1)và tiếp xúc với đường thẳng 4x 3y10 0 là
1 5
R
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy cho C : x 22y12 Viết phương trình tiếp tuyến của4
đường tròn C
, biết tiếp tuyến song song với d: 4x 3y 5 0
A 4x 3y1 0 hoặc 4x 3y 21 0 B 4x 3y 1 0 hoặc 4x 3y21 0
C 3x4y1 0 hoặc 3x4y 21 0 D 3x4y 1 0 hoặc 3x4y21 0
Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy cho
2 2
25 9
x y
Tọa độ hai tiêu điểm của Elip là
A F14;0 , F24;0
B F10; 4 , F20; 4
C F10; 8 , F20;8
D F18;0 , F28;0
II PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1: ( 1,5 điểm) Giải bất phương trình sau:
2
0
Bài 2: ( 2,0 điểm)
a Chứng minh rằng:
2
b Cho
1 cos
4và2
Tính sin 2 ,cos 2
Bài 3: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC biết A(3;7)và B(1;1), ( 5;1)C Tìm tọa
độ trung điểm M của đoạn thẳng BC Viết phương trình đường trung tuyến AM
Bài 4: (0,5 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho M( 1;1), (1; 3) N Viết phương trình đường tròn đi qua hai điểm M N, và có tâm nằm trên đường thẳng d: 2x y 1 0
D ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM TỰ LUẬN
Bài 1:
(1,5điểm)
Giải bất phương trình sau:
2
0
+Cho
2
2
4
1
x
x
+BXD:
+ + +
Trang 4x 4 1 2 3
3
x
+ + + + 0
-2 3 4
x x + 0 - 0 + + +
2 4 4
- - - 0 -
-VT - 0 + 0 - - 0 + +Vậy tập nghiệm của bpt là: S 4;1 3;
++ +
Bài 2:
(2,0điểm)
a Chứng minh rằng:
2
2a
(1,0 đ) sin2 cos2 2sin cos 1
1
sin
x
2sin cos
2
1 sin cos
sin
x x
x x
x
2
2
x
++ +
+
2b
(1,0đ) b Cho
1 cos
4và 2
+ Ta có:
- Vì 2
nên sin0 nên
15 sin
4
+ Ta có:
x x x
+ Ta có:
2
x x
+
+ +
+
Bài 3
(1,0điểm) Cho tam giác ABC biết
(3;7) (1;1), ( 5;1)
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BC, ta có
1 ( 5)
2
1 1 1 2
I
I
x
M y
Ta có AM ( 5; 6)
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng BM Suy ra một vectơ pháp tuyến của AM là n (6; 5)
Đường thẳng AM qua A(3;7)và có vectơ pháp tuyến n (6; 5)
có phương trình tổng quát
6(x 3) 5( y 7) 0 6x 5y17 0
+ + +
+
Bài 4
(0,5điểm) Cho
( 1;1), (1; 3)
,
Trang 5Ta có
( ; )
I a b d
IA IB
a b
4
3
a
a b
a b
b
Và bán kính
65 3
R IA
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là
+
+