1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra có đáp án chi tiết học kì 2 môn toán lớp 10 trường THPT Võ văn kiệt mã đề 229 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

9 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 419,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 26: Kim phút của một đồng hồ BIG BEND ở thành phố London thuộc vương quốc Anh có chiều dài 4,2m.. Hỏi trong 15 phút, kim phút vạch trên đường tròn bao nhiêu mét.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT VÕ VĂN KIỆT

-KỲ THI: THI HKII TOÁN 10 BÀI THI: TOÁN 10 HKII (Thời gian làm bài: 90 phút)

MÃ ĐỀ THI: 229

Họ tên thí sinh:

SBD:

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình

x 3

0 2x 4

 là

A  ; 2  3;

B  ; 2 3;

C. 2; 3 D 2; 3

Câu 2: Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3; 0) với đường tròn (C): x2y2 4x 6y 3 0   là:

A 3x y 9 0   B. x 3y 3 0   C 5x 3y 15 0   D x 3y 3 0  

Câu 3: Cho

3

; 2

   

  và tan 2 Khi đó sin bằng

A

5 5

B

2 5

2 5 3

D.

2 5 5

Câu 4: Tìm hai cung lượng giác có cùng tia đầu và cùng tia cuối

A

7

;

4 4

 

B

7

;

4 2

  

C

7

;

   

D.

7

;

4  4

Câu 5: Bảng xét dấu của biểu thức nào dưới đây

A.  

2

9 1

 

x

f x

2

9 1

 

x

f x

9

 

x

f x

9

 

x

f x

x

Câu 6: Bảng xét dấu của biểu thức y (x 1)(2 2x)   là:

Trang 2

C D.

Câu 7: Nghiệm của hệ bất phương trình

1 15x 2 2x

3 3x 14 2(x 4)

2

A.

C x 2 D 2 x 3 

Câu 8: Miền KHÔNG tô đen của hình dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A x y 3 0   B. x y 3 0  

C x y 3 0   D x y 3 0  

Câu 9: Góc có số đo

3 16

 radian được đổi sang độ là:

A –32055' B –35045' C –29030' D –33045'

Câu 10: Cho tam giác ABC biết AB28cm AC, 40cm BC, 36cm Khẳng định nào SAI?

A Tam giác ABC có ba góc nhọn

B Góc lớn nhất là góc B

C Diện tích tam giác ABC xấp xỉ 2932,5 cm2

D Góc nhỏ nhất là góc C

Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn   C : x42 y 32 25 Tìm

phương trình đường thẳng vuông góc với đường thẳng  : x 3  4 y  10  0 và cắt đường tròn tại 2 điểm A, B, sao cho AB 6.

||

Trang 3

A 4 x  3 y  13 0 4  ; x  3 y  27  0 B. 4 x  3 y  13 0 4  ; x  3 y  27  0

C 4 x  3 y  1 0  D 4 x  3 y   1 0

Câu 12: Phương trình đường tròn có tâm ( 2;3)I  và bán kính R  là phương trình nào sau đây?4

A.x22(y 3)2 16

B x 22(y 3)2 16

C.

x 22(y3)2 16

D x22(y 3)2 4

Câu 13: Lập phương trình chính tắc của elip khi có độ dài trục lớn là 6, độ dài tiêu cự là 2

A

1

B

2 2

1

9 64

C

1

D

2 2

1

Câu 14: Cho ABC có A5;2 , B1;4 , C6; 1 

Phương trình tổng quát của đường trung tuyến CM của ABC là

A 4x3y 27 0 B 3x4y12 0

C. 4x3y 21 0 D 3x4y22 0

Câu 15: Rút gọn biểu thức P c osx2017  2 oscx 2016 bằng

A. P3 osc x B P2 osc x C Pc xos D P 0

Câu 16: Tính

25 sin 4

 bằng

2 2

Câu 17: Tập nghiệm của bất phương trình x x (2 x 3)( x 1)   là:

x 0

x 3

 

C 0 x 3  D. 0 x 3 

Câu 18: Số 2 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào ?

A ( ) ( )2

2 x x 2- + <0

B (2x 1 1 x+ )( - ) ³ x2

C

2x 1 + > - 1 x

Câu 19: Cho elip ( )E có phương trình chính tắc

1

100 64

Trong các điểm có tọa độ sau đây, điểm

Trang 4

nào là tiêu điểm của elip ( )E ?

A ( 6;0) B (0; 6) C (10;0) D ( 36;0)

Câu 20: Cho đường thẳng d đi qua điểm Q5; 2  và vectơ pháp tuyến n3; 4 

Hỏi phương trình

nào sau đây là phương trình tổng quát của d.

A. 3x 4y 23 0 B 4x3y 23 0 C 3x 4y 7 0 D 3x 4y23 0

Câu 21: Chọn đẳng thức SAI?

A cot  cot

B. cos cos

C tan  tan

D sin  sin

Câu 22: Tìm m để phương trình 2   2

x  2 m 1 x 2m  3m 5 0 

có hai nghiệm trái dấu

A.

5

m 1 2

B

5 m 2

m 1

5 m 2

D m 1

Câu 23: Cho

1

2 2

  

3

Hãy tính sin

A

1 2

B

3 4

1 2

Câu 24: Tính giá trị của biểu thức P   (1 3cos2 )(2 3cos2 )    biết sin 23

A

49 27

P

B

20 9

P

C

47 27

P

D.

14 9

P

Câu 25: Cho elip

25 16

Tìm độ dài trục lớn của elip ( )E

Câu 26: Kim phút của một đồng hồ BIG BEND ở thành phố London thuộc vương quốc Anh có chiều

dài 4,2m Hỏi trong 15 phút, kim phút vạch trên đường tròn bao nhiêu mét?

A Xấp xỉ 6,6m B Xấp xỉ 4,6m C Xấp xỉ 5,4m D Xấp xỉ 2,9m

Câu 27: Chọn đẳng thức ĐÚNG

A.

cot

a a

cot

a a

C

cot

a a

ot

1 os sin

a

c a

Trang 5

Câu 28: Cho hai đường thẳng d1: 2x 6y  và 1 0 d x2:  2y 1 0 Chọn khẳng định ĐÚNG.

A. d cắt 1 d tại điểm 2

1 2;

2

A  

  B d trùng 1 d2

C d cắt 1 d tại điểm 2

1 2;

2

B 

  D d song song 1 d2

T lu n ự ậ

Đ 1: ề

Câu 29: (1đi m) Gi i b t phể ả ấ ương trình

a) 2

3 x

0

x 3x 4

Câu 30: Cho

3 sin

5

 

và 0 2

  

Tính sin 2

Câu 31: Trong cu c thi pha ch , m i đ i s d ng t i đa 210g độ ế ỗ ộ ử ụ ố ường, 9 lít nước, 24g hương li u vàệ

đ pha ch nể ế ước cam, nước táo Đ pha ch 1 lít nể ế ước cam c n 30g đầ ường, 1 lít nước và 1g hương

li u; pha ch 1 lít nệ ế ước táo c n 10g đầ ường, 1 lít nước và 4g hương li u M i lít cam nh n đệ ỗ ậ ược 60

đi m, m i lít nể ỗ ước táo nh n đậ ược 80 đi m thể ưởng H i ph i pha ch bao nhiêu lít m i lo i sao choỏ ả ế ỗ ạ

đi m thể ưởng cao nh t?ấ

Câu 32: Vi t phế ương trình đường tròn có tâm I1; 3

và đi qua đi m ể A 2; 1  

Câu 33: Vi t phế ương trình đường th ng đi qua ẳ M 1; 4  

và vuông góc v i đớ ường th ng d:ẳ 3x-4y+1=0

Đ 2: ề

Câu 29: (1đi m) Gi i b t phể ả ấ ương trình

a)

2

x 3x+2

0

5 x

Câu 30: Cho

3 cos

5

 

và 0 2

  

Tính sin 2

Câu 31:Trong cu c thi pha ch , m i đ i s d ng t i đa 210g độ ế ỗ ộ ử ụ ố ường, 9 lít nước, 24g hương li u vàệ

đ pha ch nể ế ước cam, nước táo Đ pha ch 1 lít nể ế ước cam c n 30g đầ ường, 1 lít nước và 1g hương

li u; pha ch 1 lít nệ ế ước táo c n 10g đầ ường, 1 lít nước và 4g hương li u M i lít cam nh n đệ ỗ ậ ược 60

đi m, m i lít nể ỗ ước táo nh n đậ ược 80 đi m thể ưởng H i ph i pha ch bao nhiêu lít m i lo i sao choỏ ả ế ỗ ạ

đi m thể ưởng cao nh t?ấ

Câu 32: Vi t phế ương trình đường tròn có tâm I 1; 3  

và đi qua đi m ể A 4;1 

Trang 6

Câu 33: Vi t phế ương trình đường th ng đi qua ẳ M1; 4

và vuông góc v i đớ ường th ng d: ẳ 4x-3y+1=0

BẢNG ĐÁP ÁN

Đáp án t lu n đ 1 ự ậ ề

Câu 29 : a)

2

3 x

0

x 3x 4

 

T p nghi m ậ ệ S    ; 4  1; 3

0,25 0,25

b)

2

2

3x 2 5

3x 2 25

9x 12x 4 25

9x 12x 21 0

7

1 x

3

 

   

0,25

0,25

Câu 30: Cho

3 sin

5

 

và 0 2

  

Tính sin 2

5

Vì 0 0

cos

5

3 4 24 sin 2 2 sin cos 2

5 5 25

0,25

0,25

Câu 31: G i x là s lít c n pha ch nọ ố ầ ế ước cam x>0

G i y là s lít c n pha ch nọ ố ầ ế ước táo y>0

Theo đ bài ta có h b t phề ệ ấ ương trình

30x 10y 210

x y 9

x 4y 24

Đ t ạ F 60x 80y  l n nh t ớ ấ

Mi n nghi m là ph n trong t giác OMCT và đo n AC,ề ệ ầ ứ ạ

AN,CT nh ng không l y đi m M và T vì x>0, y>0 ư ấ ể

0,25

Trang 7

Gi i hả ệ phương trình

30x 10y 210

x y 9

 ta có các đi mể A 6; 3 

Gi i h phả ệ ương trình

x 4y 24

x y 9

 ta có các đi mể C 4; 5 

V y c n pha ch nậ ầ ế ước cam là 4 lít 

C n pha ch nầ ế ước táo là 5 lít 

0,25

Câu 32:Vi t phế ương trình đường tròn có tâm I1; 3

và đi qua đi m ể A 2; 1  

Bán kính R=IA= 2  2

3  4 5

Phương trình đường tròn là x 1 2y 3 2 25

0,25 0,25

Câu 33: : Vi t phế ương trình đường th ng đi qua ẳ M 1; 4  

và vuông góc v i đớ ường th ng d:ẳ 3x-4y+1=0

G i t là đọ ường th ng c n tìm.ẳ ầ

Vì td nh n VTPT c a d làm vtcp c a tậ ủ ủ

u  3; 4

Pths t:

x 1 3t

y 4 4t

  

 

0,25

0,25

Đáp án t lu n đ 2ự ậ ề

Câu 29 : a)

2

x 3x+2

0

5 x

T p nghi m ậ ệ S1; 2  5;

0,25 0,25

Trang 8

b)

2

2

2x 3 4

2x 3 4

4x 12x 9 16

4x 12x 7 0

1

x

2

7

x

2

 

 

 

 



0,25

0,25

Câu 30: Cho

3 cos

5

 

và 0 2

  

Tính sin 2

5

Vì 0 0

sin

5

3 4 24 sin 2 2 sin cos 2

5 5 25

0,25

0,25

Câu 31: G i x là s lít c n pha ch nọ ố ầ ế ước cam x>0

G i y là s lít c n pha ch nọ ố ầ ế ước táo y>0

Theo đ bài ta có h b t phề ệ ấ ương trình

30x 10y 210

x y 9

x 4y 24

Đ t ạ F 60x 80y  l n nh t ớ ấ

Mi n nghi m là ph n trong t giác OMCT và đo n AC,ề ệ ầ ứ ạ

AN,CT nh ng không l y đi m M và T, vì x>0,y>0.ư ấ ể

Gi i hả ệ phương trình

30x 10y 210

x y 9

 ta có các đi mể A 6; 3 

Gi i h phả ệ ương trình

x 4y 24

x y 9

 ta có các đi mể C 4; 5 

V y c n pha ch nậ ầ ế ước cam là 4 lít 

C n pha ch nầ ế ước táo là 5 lít 

0,25

0,25

Câu 32:Vi t phế ương trình đường tròn có tâm I 1; 3  

và đi qua đi m ể A 4;1 

Bán kính R=IA= 2  2

Trang 9

Phương trình đường tròn là x 1 2y 3 2 25 0,25

Câu 33: Vi t phế ương trình đường th ng đi qua ẳ M1; 4

và vuông góc v i đớ ường th ng d:ẳ 4x-3y+1=0

G i t là đọ ường th ng c n tìm.ẳ ầ

Vì td nh n VTPT c a d làm vtcp c a tậ ủ ủ

u 4; 3

Pths t:

x 1 4t

y 4 3t

  

 

0,25

0,25

Ngày đăng: 08/01/2021, 20:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w