1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra có đáp án chi tiết học kì 2 môn toán lớp 10 trường THPT Nhơn trạch mã đề 001 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

15 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 579,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính là 15. Hướng dẫn.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH ĐỒNG NAI TRƯỜNG THPT NHƠN TRẠCH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHỐI 10

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (40 câu trắc nghiệm và 2 câu tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 001

Họ và tên thí sinh: SBD:

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (8 ĐIỂM).

Câu 1 Điều kiện của bất phương trình

2 2017

3 3

x

x x

Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình

2 3

3 5 2

x

x

A

13

; 4

S    

13

; 4

S  

13

; 4

S    

Câu 3 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2

7 10 0

x

  

A S 1;2  5; B S 5; C S    ;1

D S    ;2  5;

Câu 4 Nhị thức bậc nhất f x( )ax b cùng dấu với hệ số a khi

A

;

b x

a

  

;

b x a

 

;

b x a

  

; b

a

 

Câu 5 Biểu thức f x( )2x 3 5 2   x  khi0

A

3 5

;

2 2

x   

x     

3 5

;

2 2

x   

5 3

;

2 2

x   

Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình

x  x

A S     ; 8  2;1 B S    8; 2  1; C S     ; 6  2;1 D S   2;13;

Câu 7 Tam thức bậc hai f x( ) 3 x2 4x 4 0 khi

A ; 2 2; 

3

x      

2

; 2 3

x   

C ;2 2; 

3

x     

Câu 8 Tam thức bậc hai f x( )x2 3x  khi4 0

A x   B x   3;3

C x  D x   3;1

Trang 2

Câu 9 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

A x2 6x 9 0 khi x   B x2 6x 9 0 khi x  

C x2 6x 9 0 khi x 0 D x2 6x 9 0 khi x 3

Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình

2

0

4 3

  

A 1;3 2;3 5; 

2

 

 

2

   

C ; 3 1; 2 5; 

2

2

Câu 11 Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

A 2x 5y3 B 3x2 2xy y 0 C x12 2y0

D 3x4y 5xy

Câu 12 Điểm nào sau đây thỏa miền nghiệm của hệ bất phương trình

x y

  

A 1; 2  B 2;1

C 0;3

D 4; 1 

Câu 13: Tìm phát biểu đúng.

A Đường tròn định hướng là đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính là 1

B Đường tròn định hướng là đường tròn có hướng, chiều âm ngược chiều với chiều quay kim đồng hồ

C Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có tâm nằm bất kì và có bán kính là 1

D Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính là 1

Câu 14 Độ dài cung tròn có số đo 450 của đường tròn có bán kính R3cm là:

A

3

4

 cm

Câu 15 Số đo radian của góc 750 là:

A

5

12

7

Câu 16 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A sinx2 sinx B cos x 2 sinx

C tanx   tanx D cot x cotx

Câu 17 Cho

5

13 2

x  x

Ta có

A

12 cos

13

x 

B

12 cos

13

x 

C

144 cos

169

x 

D

144 cos

169

x 

Trang 3

Câu 18 Đơn giản biểu thức

sin cot

1 cos

x

x

 ta được

A

1

1

cos x

Câu 19 Đơn giản biểu thức

sin cos cos sin

Fx x  x x  

A

3

1

Câu 20 Cho

1 cos

5

x 

Khi đó

2

sin 2

x

bằng

A

2

3

7

Câu 21 Cho tanx=3 Tính

2sin 5sin cos cos 2sin sin cos cos

A

A

2

4

23

Câu 22 Tính N tan1 tan 2 tan 88 tan 890 0 0 0

Câu 23 Cho tam giác ABC biết AB3 cm,AC8 cm A, 900 Khi đó diện tích tam giác ABC là

Câu 24 Cho tam giác ABC AB c BC a AC b ,  ,   với a5,b3 và c  Khi đó cos BAC là:5

A

3

3 10

C

41

7 20

Câu 25 Cho tam giác ABC với B 60 ,0 C 45 ,0 AB Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:5

A

5 2

5 3

2 5

Câu 26 Cho tam giác ABC có ba cạnh là 6, 8, 10 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:

Câu 27 Cho tam giác ABCAB c BC a AC b ,  ,   có a2 3,b2 2,c Kết quả nào trong các kết quả sau 2

là độ dài của đường trung tuyến AM?

Câu 28 Cho tam giác ABCAB c BC a AC b ,  ,   có a4,b3,c6 và G là trọng tâm tam giác ABC Khi đó, giá trị của tổng GA2GB2GC2 là:

61

61 3

Trang 4

Câu 29 Cho phương trình đường thẳng : 3x y  5 0 khi đó một vectơ pháp tuyến của đường thẳng  là:

A n  3; 1 

B n  3;1

C n  1;3

D n   1; 3

Câu 30 Khoảng cách từ điểm M ( 2;3) đến đường thẳng : 3x 4y0 là:

A

18

18 5

C

18

Câu 31 Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng

2 :

1 3

t R

 

 

 Khi đó phương trình tổng quát của đường thẳng  là:

A 3x y  5 0 B x3y 5 0 C 2x y  3 0 D 3x y  7 0

Câu 32 Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát là: x2y 2 0 Đường thẳng d có hệ số góc là:

1

1 2

Câu 33 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh BC là 2x y  5 0 , phương trình các đường trung tuyến BM và CN lần lượt là 3x y  7 0; x y  5 0 Phương trình tổng quát của cạnh AB

A 5x y 11 0 B x5y 7 0 C 2x y  5 0 D x 2y10 0

Câu 34 Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn (C) có phương trình x52y 22 10

Khi đó bán kính đường tròn (C) là:

Câu 35.Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn.

A x2y2  x y 10 0 B x2y22x4y10 0

C x2y22xy3y10 0 D x2 y22x4y 5 0

Câu 36 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2y2  tại điểm M(1;1) có phương trình2

A x y  2 0 B x y  1 0 C 2x y  3 0 D x y 0

Câu 37 Phương trình đường tròn có tâm A(2; 5) và đi qua B(0;1)

A x 22y52 40

B x 02y12 40

C x 22y52 20D x 22y52 2 10

Câu 38 Elip (E) có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục bé là 8, có phương trình chính tắc là:

A

1

36 16

B

1

36 16

C

1

12 8

D

1

16 36

Câu 39 Cho elip (E) có phương trình chính tắc

1

4 1

Tiêu cự của elip (E) là:

Trang 5

A 2 3 B 4 C 3 D 2 15

Câu 40 Cho elip (E) có phương trình chính tắc

1

49 36

Độ dài trục lớn của elip (E) là:

PHẦN 2: TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)

Câu 1 (1.0 điểm) Cho

2 sin

5

x 

với 2 x

 

a) (0.5 điểm) Tính giá trị cos x

b) (0.5 điểm) Tính giá trị sin 2 ;cos 2 x x

Câu 2 (1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I(-3;5) và đường thẳng : 5x12y 7 0 a) (0.5 điểm) Tính bán kính đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng 

b) (0.5 điểm) Viết phương trình đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng 

Trang 6

ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1 Điều kiện của bất phương trình

2 2017

3 3

x

x x

Hướng dẫn

Điều kiện x  3 0 x Chọn đáp án A.3

Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình

2 3

3 5 2

x

x

A

13

; 4

S    

13

; 4

S  

13

; 4

S    

Hướng dẫn.

2 3

2

x

13

4 13

4

     

Nên

13

; 4

S    

 Do đó chọn đáp án A

Câu 3 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2

7 10 0

x

  

A S 1;2  5;

B S 5;

C S    ;1

D S    ;2  5;

Hướng dẫn

2

1

;2 5;

7 10 0

x x

x

    

  Do đó tập nghiệm S 1;2  5; Vậy chọn đáp án A

Câu 4 Nhị thức bậc nhất f x( )ax b cùng dấu với hệ số a khi

A

;

b x

a

  

;

b x a

 

;

b x a

  

; b

a

 

Chọn đáp án A

Câu 5 Biểu thức f x( )2x 3 5 2   x  khi0

A

3 5

;

2 2

x   

x     

3 5

;

2 2

x   

5 3

;

2 2

x   

Hướng dẫn 2 3 5 2   0 3 5

x  x    x

Vậy chọn đáp án A

Câu 6 Tập nghiệm của bất phương trình

x  x

A S     ; 8  2;1 B 8; 2   1; C   ; 6  2;1 D 2;13;

Trang 7

Hướng dẫn

Lập bảng xét dấu Vậy tập nghiệm S     ; 8  2;1

Chọn đáp án A.

Câu 7 Tam thức bậc hai f x( ) 3 x2 4x 4 0 khi

A ; 2 2; 

3

x      

2

; 2 3

x   

C ;2 2; 

3

x     

Hướng dẫn Phương trình

2

2

3

x

x

 

Lập bảng xét dấu, trong trái ngoài cùng, chọn đáp án A

Câu 8 Tam thức bậc hai f x( )x2 3x  khi4 0

A x   B x   3;3

C x  D x   3;1

Hướng dẫn.

Phương trình x2 3x 4 0 vô nghiệm và a>0 Do đó tam thức bậc hai luôn lớn hơn hoặc bằng O với mọi giá trị của x Vậy chọn đáp án A

Câu 9 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

A x2 6x 9 0 khi x   B x2 6x 9 0 khi x  

C x2 6x 9 0 khi x 0 D x2 6x 9 0 khi x 3

Hướng dẫn f x( )x2 6x 9 (x 3)2  Dó đó câu sai là câu B.0

Câu 10 Tập nghiệm của bất phương trình

2

0

4 3

  

A 1;3 2;3 5; 

2

 

 

2

   

C ; 3 1; 2 5; 

2

2

Hướng dẫn Ta có

3

2 3 0

2

x   x

7 10 0

5

x

x

     

Trang 8

2 1

4 3 0

3

x

x

      

Sau đó lập bảng xét dấu Chọn đáp án A

Câu 11 Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

A 2x 5y3 B 3x2 2xy y 0 C x12 2y0 D 3x4y 5xy

Hướng dẫn Chọn đáp án A

Câu 12 Điểm nào sau đây thỏa miền nghiệm của hệ bất phương trình

x y

  

A 1; 2 

B 2;1

C 0;3

D 4; 1 

Hướng dẫn

Lần lượt thay (x;y) của các đáp án A,B,C,D vào hệ bất phương trình Ta thấy đáp án A thỏa Vậy chọn câu A Câu 13: Tìm phát biểu đúng.

A Đường tròn định hướng là đường tròn có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính là 1

B Đường tròn định hướng là đường tròn có hướng, chiều âm ngược chiều với chiều quay kim đồng hồ

C Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có tâm nằm bất kì và có bán kính là 1

D Đường tròn lượng giác là đường tròn định hướng có tâm trùng với gốc tọa độ và bán kính là 1

Hướng dẫn Chọn đáp án D

Câu 14 Độ dài cung tròn có số đo 450 của đường tròn có bán kính R3cm là:

A

3

4

 cm

Hướng dẫn.

3 3

lR   

Chọn đáp án A.

Câu 15 Số đo radian của góc 750 là:

A

5

12

7

Hướng dẫn

0

0

0

75

180  12

Do đó chọn đáp án A.

Câu 16 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A sinx2 sinx

B

2

  C tanx   tanx

D cot x cotx

Hướng dẫn Chọn đáp án A

Trang 9

Câu 17 Cho

5

13 2

x  x

Ta có

A

12 cos

13

x 

B

12 cos

13

x 

C

144 cos

169

x 

D

144 cos

169

x 

Hướng dẫn

2

x    

 

nên cosx<0 Vậy

12 cos

13

x 

Chọn đáp án câu A.

Câu 18 Đơn giản biểu thức

sin cot

1 cos

x

x

 ta được

A

1

1

cos x

Hướng dẫn.

cot

1 cos sin 1 cos sin (1 cos ) sin (1 cos ) sin

Chọn đáp án A.

Câu 19 Đơn giản biểu thức

sin cos cos sin

Fx x  x x  

A

3

1

Hướng dẫn.

3

Fx x   x x   x x    

Chọn đáp án A

Câu 20 Cho

1 cos

5

x 

Khi đó

2

sin 2

x

bằng

A

2

3

7

Hướng dẫn.

2

1 1

sin

Chọn đáp án A.

Trang 10

Câu 21 Cho tanx=3 Tính

2sin 5sin cos cos 2sin sin cos cos

A

A

2

4

23

Hướng dẫn.

2sin 5sin cos cos 2 tan 5 tan 1 2.3 5.3 1 2

2sin sin cos cos 2 tan tan 1 2.3 3 1 11

A

Chọn đáp án A.

Câu 22 Tính N tan1 tan 2 tan 88 tan 890 0 0 0

Hướng dẫn.

tan1 tan 2 tan 88 tan 89 tan1 tan 89 tan 2 tan 88 tan 45 tan1 cot1 tan 2 cot 2 tan 45 1

Chọn đáp án B.

Câu 23 Cho tam giác ABC biết AB3 cm,AC8 cm A, 900 Khi đó diện tích tam giác ABC là

Hướng dẫn

Tam giác ABC là tam giác ABC vuông tại A

Diện tích tam giác ABC là:

.3.8 12

Chọn đáp án A

Câu 24 Cho tam giác ABC AB c BC a AC b ,  ,   với a5,b3 và c  Khi đó cos BAC là:5

A

3

3 10

C

41

7 20

Hướng dẫn

cos

A

b c

Chọn đáp án A.

Câu 25 Cho tam giác ABC với B 60 ,0 C 45 ,0 AB Khi đó bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:5

A

5 2

5 3

2 5

Hướng dẫn

Trang 11

2

Chọn đáp án A.

Câu 26 Cho tam giác ABC có ba cạnh là 6, 8, 10 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:

Hướng dẫn.

6 8 10

12

a b c   

S  12(12 6)(12 8)(12 10) 24    24

2 12

S

p

Chọn đáp án C

Câu 27 Cho tam giác ABC có a2 3,b2 2,c Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của đường trung 2 tuyến AM?

Hướng dẫn

 2 2  2

3

a

Chọn đáp án D.

Câu 28 Cho tam giác ABC có a4,b3,c6 và G là trọng tâm tam giác ABC Khi đó, giá trị của tổng

GAGBGC là:

61

61 3

Hướng dẫn.

2

Tương tự

GB     

GC     

Do đó

GAGBGC  abc              

Dó đó chọn đáp án D.

Câu 29 Cho phương trình đường thẳng : 3x y  5 0 khi đó một vecto pháp tuyến của đường thẳng  là:

A n  3; 1 

B n  3;1 C n  1;3 D n   1; 3

Hướng dẫn.

Trang 12

Chọn đáp án A.

Câu 30 Khoảng cách từ điểm M ( 2;3) đến đường thẳng : 3x 4y0 là:

A

18

18 5

C

18

Hướng dẫn.

 ;  3.( 2) 4.32 2 18

5

3 ( 4)

d M     

  Chọn đáp án A.

Câu 31 Trong mặt phẳng tọa độ cho đường thẳng

2

1 3

t

 

 

 Khi đó phương trình tổng quát của đường thẳng  là:

A 3x y  5 0 B x3y 5 0 C 2x y  3 0 D 3x y  7 0

Hướng dẫn.

Đường thẳng  có VTCP u  1;3 VTPT n 3;1

và  đi qua A(2;-1) PTTQ 3(x 2) 1( y1) 0  3x y  5 0

Chọn đáp án A

Câu 32 Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát là: x2y 2 0 Đường thẳng d có hệ số góc là:

A 2

B

1

1 2

Hướng dẫn.

1

2

xy   y x

Vậy hệ số góc

1 2

k 

Chọn đáp án D.

Câu 33 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình cạnh BC là 2x y  5 0 , phương trình các đường trung tuyến BM và CN lần lượt là 3x y  7 0; x y  5 0 Phương trình tổng quát của cạnh AB

A 5x y 11 0 B x5y 7 0 C 2x y  5 0 D x 2y10 0

Hướng dẫn.

B BC BMB C BC CN   C

1; 4

G BM CNG

(1;6) : 5 11 0

Chọn đáp án A.

Trang 13

Câu 34 Trong mặt phẳng tọa độ cho đường tròn (C) có phương trình x52y 22 10

Khi đó bán kính đường tròn (C) là:

Hướng dẫn.

R   R

Chọn đáp án A.

Câu 35.Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn

A x2y2  x y 10 0 B x2y22x4y10 0

C

xyxyy  D x2 y22x4y 5 0

Hướng dẫn.

Xác định hệ số a,b c và tìm điều kiện R

Câu A ta có:

1

2

1

2

10

a

b

c



abc

Các đáp án khác không thỏa Vậy đó là phương trình đường tròn

Chọn đáp án A.

Câu 36 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2y2  tại điểm M(1;1) có phương trình2

A x y  2 0 B x y  1 0 C 2x y  3 0 D x y 0

Hướng dẫn.

Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại M là:

1 0  x1  1 0  y1 0 x y  2 0

Chọn đáp án A.

Câu 37 Phương trình đường tròn có tâm A(2; 5) và đi qua B(0;1)

A x 22y52 40

B x 02y12 40

C x 22y52 20

D x 22y52 2 10

Hướng dẫn.

 2;6 ( 2)2 62 40

Phương trình đường tròn

Trang 14

x 22y52 40

Chọn đáp án A

Câu 38 Elip (E) có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục bé là 8, có phương trình chính tắc là:

A

1

36 16

B

1

36 16

C

1

12 8

D

1

16 36

Hướng dẫn.

Phương trình Elip

1

36 16

Chọn đáp án A.

Câu 39 Cho elip (E) có phương trình chính tắc

1

4 1

Tiêu cự của elip (E) là:

Hướng dẫn.

2

2

  

cab   

Tiêu cự 2c 2 3

Chọn đáp án A.

Câu 40 Cho elip (E) có phương trình chính tắc

1

49 36

Độ dài trục lớn của elip (E) là:

Hướng dẫn.

a   a Trục lớn 2a  14

Chọn đáp án A.

TỰ LUẬN.

Câu 1.

Cho

2 sin

5

x 

với 2 x

 

Tính giá trị cos ;sin 2 ;cos 2x x x 1.0 điểm

Trang 15

x    

 

mà 2 x

 

nên

21 cos

5

x 

0.25

0.25

sin 2 2sin cos 2

xx x  

cos 2 cos sin

xxx      

0.25 0.25

Câu 2.

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm I(-3;5) và đường thẳng : 5x12y 7 0

a) (0.5 điểm) Tính bán kính đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng 

b) (0.5 điểm) Viết phương trình đường tròn tâm I và tiếp xúc với đường thẳng  1.0 điểm

5.( 3) 12.5 7

5 12

R d I      

 Phương trình đường tròn x32 y 52 16

0.5 0.5

Ngày đăng: 08/01/2021, 20:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w