b) Viết công thức oxit cao nhất và công thức hidroxit tương ứng của nguyên tố trên. Câu 3: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro là RH 3. Trong công thức oxit cao nhất, oxi chiếm..[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 10 Dạng 1 (1 điểm) Hoàn thành sơ đồ biểu diễn sự hình thành ion
Câu 1: Hoàn thành sơ đồ biểu diễn sự hình thành ion
a) Cu2+ Cu b)Fe3+ Fe2+ c) Cl2Cl-
d) O2- O2 e) Mg Mg2+ f) Br- Br2
g) S S2- h) N2 N3- m) Al 3+ Al
Dạng 2 ( 2 điểm) Xác định R
Câu 2: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tố R là RH Trong oxit cao nhất của R, thì oxi chiếm
61,2% về khối lượng
a) Xác định tên R
b) Viết công thức oxit cao nhất và công thức hidroxit tương ứng của nguyên tố trên
Câu 3: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro là RH3 Trong công thức oxit cao nhất, oxi chiếm 74,07 về khối lượng
a) Xác định tên R
b) Viết công thức oxit cao nhất và công thức hidroxit tương ứng của nguyên tố trên
Câu 4: Hợp chất với hidro của nguyên tố R là RH2 Oxit cao nhất của R, Oxi chiếm 60% về khối lượng
a) Xác định nguyên tố R
b) Viết công thức oxit cao nhất và công thức hidroxit tương ứng của nguyên tố trên
Câu 5: Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R2O5 Hợp chất khí của nó với hidro có 17, 65% hidro về khối lượng
a) Xác định nguyên tố R
b) Viết công thức oxit cao nhất và công thức hidroxit tương ứng của nguyên tố trên
Câu 6: Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức R2O7 Hợp chất khí của với hidro có 2,74% hidro
về khối lượng
Trang 2a) Xác định nguyên tố R
b) Viết công thức oxit cao nhất và công thức hidroxit tương ứng của nguyên tố trên
Dạng 3: ( 2 điểm) Giải thích sự tạo thành liên kết trong phân tử
Câu 7: Giải thích sự tạo thành liên kết trong phân tử NaCl, KCl, MgCl2, CaO, K2S , Al2O3
Dạng 4
Câu 8: ( 2 điểm) Viết công thức electron và công thức cấu tạo N2, NH3, Cl2, H2O, H2S, CO2, CH4,
PH3, C2H6, SO2, SO3
Câu 9: (1 điểm) Xác định số oxi hóa của các lưu huỳnh, clo, mangan trong các chất:
a) H2S, S, H2SO3, SO3, H2SO4, SO42-, HSO4
-b) HCl, HClO, NaClO2, KClO3, Cl2O7, ClO4-, Cl2
c) Mn, MnCl2, MnO2, KMnO4, MnSO4, MnO4-
Dạng 5 ( 2 điểm) Tìm kim loại
Câu 10: Cho 0,78 gam kim loại A có hóa trị I vào 200g nước thì thu được dung dịch B và 0,224 lít khí
H2
a Xác định tên nguyên tố A?
b Tính nồng độ % của dung dịch B thu được sau phản ứng?
Câu 12: Cho 4,6 gam kim loại kiềm X vào 200g nước thì thu được dung dịch A và 2,24 lít khí (đkc)
a Xác định tên nguyên tố X?
b Tính nồng độ % của dung dịch A thu được sau phản ứng?
Câu 13: Cho 3,12 gam một kim loại X (hóa trị I) tác dụng hoàn toàn với lượng nước dư, sau khi phản
ứng kết thúc thu được 200 ml dung dịch Y và 0,896 lít khí hiđro (đktc)
a Xác định tên nguyên tố kim loại X
b Tính khối lượng và nồng độ mol/lít của chất tan dung dịch Y
Trang 3Dạng 6: Cấu hình electron và vị trí nguyên tố
Câu 14: Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Xác định vị trí của X trong BTH
Câu 15: Anion X3- và cation Y2+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p6
a) Viết cấu hình electron của X và Y
b) Xác định vị trí của X và Y trong BTH
Câu 16: Một nguyên tố ở chu kì 3, nhóm IIIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
a Nguyên tử của nguyên tố đó có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
b Các electron ngoài cùng nằm ở lớp thứ mấy?
c Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố trên
Hết