1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi có đáp án chi tiết môn toán lớp 10 trường THPT Việt úc năm học 2016 - 2017 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

5 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 159,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b) Viết phương trình đường cao AH và xác định toạ độ điểm H.. c) Gọi M là trung điểm của BC[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (NH: 2016 – 2017)

- Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ KIỂM TRA

(Đề có 01 trang)

Bài 1 (2,0 điểm) Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau:

2 2

9 14

a

 

1 6

x

 

 

Bài 2: (1,5 điểm) Cho bất phương trình: (m 2)x2 2(2m 3)x5m 6 0 (m là tham số) Tìm giá trị m để bất phương trình trên vô nghiệm.

Bài 3: (2,5 điểm)

a) Tính các giá trị lượng giác còn lại biết

1 3

cos a 

3

2

2 a

 

b) Cho

2 3

cos a 

và 2 a

 

Tính

2 3

sin a   

 ; cos a2

Bài 4: (0,5 điểm) Chứng minh đẳng thức lượng giác sau:

2

cos tan

cot cos sin 0 sin

x x

Bài 5: (3,5 điểm)

Trong mặt phẳng với tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5).

a) Viết phương trình tổng quát cạnh AC

b) Viết phương trình đường cao AH và xác định toạ độ điểm H

c) Gọi M là trung điểm của BC Tìm toạ độ điểm đối xứng của M qua cạnh AB

d) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC

HẾT

Trang 2

-ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM

ĐIỂM

Bài 1

a)

2 2

9 14

0

Cho

7

x

x

4

x

x

 BXD

x   1 2 4 7 

2 9 14

xx + + 0 - - 0 +

xx + 0 - - 0 + +

2

2

9 14

+ || - 0 + || - 0 +

Vậy tập nghiệm của bpt đã cho là S    ;1  2;4 7;

0,25

0,5

0,25

b)

 

 

4

6

x x

 

 

1,0 điểm

Giải  1 :

5

x

x

Giải  2 : x x46  1 2x x106 0 5x6

Từ    1 ; 2 , ta có hệ:

1

5

x

x x

x

 





  

 Vậy, S 5;6

0,25

0,25 0,25

0,25

Bài 2

Tìm m để bất phương trình: m 2x2 2 2 m 3x5m 6 0 vô nghiệm 1,5 điểm

Ta có:m 2x2 2 2 m 3x5m 6 0 vô nghiệm

m 2x2 2 2 m 3x 5m 6 0

       nghiệm đúng   x

 TH1:

0,5

Trang 3

0 2 0 2

a  m   m BPT trở thành: 2x  4 0 x2 Vậy m 2 (loại) vì không thỏa mãn yêu cầu bài toán

 TH2:

0 ' 0

a 

 

2

2

2 0

1 1

3

m m

m m

m

 

 Vậy m    ;1 thì thỏa mãn yêu cầu bài toán

0,25

0,5 0,25

Bài 3

a) Tính các giá trị lượng giác còn lại biết

1 3

cos a 

3

2

2 a

 

 Ta có:

2

sin a cos a   sin a  cos a     

 

2 2 3

2 2 3

sin a loai sin a nhan



3

2

2 a

 

0

sin a

  Vậy

2 2 3

sin a 

2 2 3 2 2 3

sin a tan a

cos a

4

cot a

tan a

0,25

0,25

0,5 0,5

b) Cho

2 3

cos a 

và 2 a

 

Tính

2 3

sin a   

 Ta có:

2

sin a cos a   sin a  cos a    

5 3 5 3

sin a nhan sin a loai



   sin a 0 Vậy

5 3

sin a 

sin a   sin a cos  cos a sin

     

2 2

2

cos a cos a sin a        

 

0,25

0,25 0,25 0,25

Bài 4

Chứng minh đẳng thức lượng giác sau: 2

cos tan cot cos sin 0 sin

Trang 4

in x

inx inx

in x os

=

inx

2

2 2

cosx.t

s

s

s

s dpcm

Þ

0,25

0,25

Bài 5

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC có tọa độ các điểm là A1; 2 ;

2; 3

B  ; C3;5

a) Viết phương trình cạnh AC

0,5 điểm

2;3

AC 

(AC) : đi qua A  1;2 

VTPT n  AC    3;2 

Phương trình tổng quát của cạnh AC là:

0,25

0,25 b) Viết phương trình đường cao AH và xác định tọa điểm H 1,0 điểm

(AH) : đi qua A  1;2 

VTPT nAHBC   1;8 

Phương trình tổng quát của đường cao AH là:

(BC): 8x y 19 0

(AH) (  BC) H  toạ độ H là nghiệm của hệ phương trình:

13

5

x

x y

y

0,25

0,25

0,25

Trang 5

Vậy

13 9

;

5 5

H  

0,25

c) Gọi M là trung điểm của BC Tìm tọa độ điểm đối xứng của M qua cạnh

M là trung điểm của BC

5

;1 2

M 

Gọi (d) là đường thẳng đi qua M và vuông góc với AB

(d):

5

2

xy  (AB) : 5x y  7 0

Gọi K là giao điểm của (d) và (AB) suy ra

5 3

;

4 4

K  

Toạ độ điểm đối xứng của M qua AB là

1 0;

2

0,25

0,25

0,25 0,25

d) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm B và tiếp xúc với đường thẳng

AC

1,0 điểm

Tâm B(2; –3) và (AC): 3x 2y  1 0,

Ax By C

R d B AC

A B

3.2 2.( 3) 1

3 ( 2) Vậy phương trình đường tròn (C):

x a y b R

0,5

0,5

Học sinh có thể làm cách khác nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa, nếu không đúng hoàn toàn thì giáo viên căn cứ vào mức độ đúng và biểu điểm của đáp án để cho điểm từng phần hợp lý

Ngày đăng: 08/01/2021, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w