Câu 25.1: Cơ cấu dân sô thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia.. Cơ cấu dân số theo lao động.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP - MÔN ĐỊA LÍ 10
HỌC KÌ 1 NĂM 2020- 2021
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1.1: Vòng tuần hoàn nhỏ thường gồm các quá trình nào sau đây?
A Bốc hơi - ngưng đọng và mưa
B Bốc hơi - ngưng đọng, mưa, dòng chảy mặt
C.Bốc hơi - ngưng đọng, mưa, dòng chảy ngầm
D Bốc hơi - ngưng đọng, mưa, dòng chảy mặt, dòng chảy ngầm
Câu 1.2: Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày
A trăng tròn và không trăng B trăng khuyết và không trăng
C trăng khuyết và trăng tròn D không trăng và có trăng
Câu 1.3: Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?
Câu 2.1: Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ
A nước trên mặt thấm xuống
B nước từ biển, đại dương thấm vào
C nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên
D khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện
Câu 2.2: Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều
A ngược chiều kim đồng hồ
B cùng chiều kim đồng hồ
C từ bắc xuống nam
D từ nam lên bắc
Câu 2.3: Nơi có dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau thường hình thành
A các ngư trường B các bãi tắm C các vịnh biển D các bãi san hô
Câu 3.1: Sóng thần có chiều cao bao nhiêu mét?
A Từ 10-30m B Từ 15-35m C Từ 20-40m D Từ 25-45m
Câu 3.2: Ở vùng ôn đới, bờ Tây của lục địa có khí hậu ấm, mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động
của
A áp thấp ôn đới B dòng biển nóng C frông ôn đới D gió địa phương
Câu 3.3: Dao động thủy chiều lớn nhất khi
A Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 120o
B Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 45o
C Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 90o
D Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời nằm thẳng hàng
Câu 4.1: Ngày trăng khuyết ta sẽ thấy hiện tượng thủy triều như thế nào?
A Dao động lớn nhất
B Dao động nhỏ nhất
Trang 2C Dao động trung bình
D Dao động nhẹ
Câu 4.2: Thủy triều hình thành do:
A Sức hút của dải ngân hà
B Sức hút của các hành tinh
C Sức hút của các thiên thạch
D Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời
Câu 4.3: Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?
A Xích đạo
B Chí tuyến
C Ôn đới
D Vùng cực
Câu 5.1: Việc trồng rừng phòng hộ ở vùng đầu nguồn sông không nhằm mục đích nào sau đây?
A Giúp điều hoà dòng chảy cho sông ngòi
B Làm giảm sự xâm thực ở miền núi
C Chắn gió, bão và ngăn không cho cát bay, cát chảy
D Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông
Câu 5.2: Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?
A Đắp đập ngăn chặn dòng chảy
B Xây dựng nhiều nhà máy thuỷ điện
C Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn
D Thường xuyên nạo vét lòng sông
Câu 5.3: Sông ngòi ở khí hậu nào dưới đây có đặc điểm "sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn
vào mùa khô "?
A Khí hậu xích đạo
B Khí hậu nhiệt đới gió mùa
C Khí hậu ôn đới lục địa
D Khí hậu cận nhiệt địa trung hải
Câu 6.1: Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông, sẽ dẫn tới hậu quả là
A mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp
B mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết
C mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt
D sông sẽ không còn nước, chảy quanh co uốn khúc
Câu 6.2: Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên
nhân nào ?
A Sông lớn, lòng sông rộng
B Sông nhỏ, dốc, nhiều thác ghềnh
C Sông ngắn, dốc, lượng mưa lớn, tập trung trong thời gian ngắn
D Sông lớn, lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày
Câu 6.3: Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để
Trang 3A phát triển du lịch
B đánh bắt cá
C sản xuất muối
D nuôi hải sản
Câu 7.1: Nhân tố nào sau đây đóng vai trò trực tiếp trong việc hình thành đất?
A Đá mẹ
B Khí hậu
C Thời gian
D Con người
Câu 7.2: Thổ nhưỡng là
A lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa, được đặc trưng bởi độ phì
B lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa - nơi con người sinh sống
C lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa và đại dương
D lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa
Câu 7.3: Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất ?
A Đá mẹ
B Khí hậu
C Sinh vật
D Địa hình
Câu 8.1: Ảnh hưởng rõ rệt nhất của con người đối với phạm vi phân bố sinh vật thể hiện ở việc
A Mở rộng thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt trái đất
B Di chuyển giống cây trồng , vật nuôi từ nơi này tới nơi khác
C Làm tuyệt chủng một số loài động vật , thực vật
D Tạo ra một số loài động , thực vật mới trong quá trình lai tạo
Câu 8.2: Trong những nhân tố tự nhiên, nhân tố ảnh hưởng trực tiếp tới phát triển và phân bố
của sinh vật là
A Khí hậu
B Đất
C Địa hình
D Bản thân sinh vật
Câu 8.3: Các vành đai thực vật ở núi An – pơ , lần lượt từ thấp lên cao là:
A Cỏ và cây bụi , đồng cỏ núi cao , rừng hỗn hợp , rừng lá kim
B Rừng lá kim, cỏ và cây bụi , đồng cỏ núi cao , rừng hỗn hợp
C Cỏ và cây bụi , đồng cỏ núi cao , rừng lá kim , rừng hỗn hợp
D Rừng hỗn hợp, rừng lá kim, cỏ và cây bụi, đồng cỏ núi cao
Câu 9.1: Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là
A làm cho đá gốc bị phá huỷ thành những sản phẩm phong hoá
B làm cho đất giàu chất dinh dưõng hơn
C làm cho đất ẩm, tơi xốp hơn
D làm cho đất có khả năng chống xói mòn tốt hơn
Trang 4Câu 9.2: So với miền núi thì miền đồng bằng thường có
A Tầng đất mỏng hơn và cũng ít chất dinh dưỡng hơn
B Tầng đất mỏng hơn nhưng giàu chất dinh dưỡng hơn
C Tầng đất dày hơn nhưng nghèo chất dinh dưỡng hơn
D Tầng đất dày hơn và cũng nhiều chất dinh dưỡng hơn
Câu 9.3: Ở nước ta, các loài cây sú, vẹt, đước, bần chỉ phát triển và phân bố trên loại đất nào ?
A Đất phù sa ngọt
B Đất feralit đồi núi
C Đất chua phen
D Đất ngập mặn
Câu 10.1: Trong các kiểu (hoặc đới) khí hậu dưới đây, kiểu (hoặc đới) nào có điều kiện khí hậu
thuận lợi nhất cho cây cối sinh trưởng và phát triển ?
A Khí hậu nhiệt đới gió mùa
B Khí hậu xích đạo
C Khí hậu cận nhiệt gió mùa
D Khí hậu ôn đới lục địa
Câu 10.3: Ở kiểu khí hậu cận nhiệt lục địa, cây cối hầu như không phát triển, hình thành các
hoang mạc, nguyên nhân chủ yếu là do
A Gió thổi quá mạnh
B Nhiệt độ quá cao
C Độ ẩm quá thấp
D Thiếu ánh sang
Câu 11.2: Khu vực nào sau đây trên thế giới có quá trình hình thành đất diễn ra mạnh mẽ nhất?
A Đông Nam Á
B Trung Á
C Tây Á
D Bắc Phi
Câu 11.2: Hoạt động nào của đồng bào dân tộc thiểu số nước ta làm gia tăng tình trạng thoái
hóa đất ở vùng đồi núi?
A Định canh, định cư
B Du canh, du cư
C Làm ruộng bậc thang
D Mô hình nông – lâm kết hợp
Câu 11.3 Tại sao ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu?
A Trên núi cao áp suất không khí nhỏ
B Nhiệt độ thấp nên quá trình phong hoá chậm
C Lượng mùn ít
D Độ ẩm quá cao
Câu 12.1: Nguyên nhân nào sau đây tạo nên quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
A Tác động của bức xạ Mặt Trời
Trang 5B Tác động đồng thời của nội lực và ngoại lực
C Sự phân hủy các chất phóng xạ trong lòng Trái Đất
D Sự dịch chuyển của vật chất theo quy luật trọng lực bên trong Trái đất
Câu 12.2: Lớp vỏ địa lí (lớp vỏ cảnh quan) bao gồm
A Toàn bộ vỏ trái đất
B Vỏ trái đất và khí quyển bên trên
C Toàn bộ các địa quyển
D Các lớp vỏ bộ phận xâm nhập và tác động lẫn nhau
Câu 12.3: Lớp vỏ địa lí còn được gọi là ?
A Lớp phủ thực vật
B Lớp vỏ cảnh quan
C Lớp vỏ Trái Đất
D Lớp thổ nhưỡng
Câu 13.1: Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là
A sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ
B sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ
C sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ
D sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ
Câu 13.2: Quy luật địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh
quan địa lí theo
A Thời gian
B Độ cao và hướng địa hình
C Vĩ độ
D Khoảng cách gần hay xa đại dương
Câu 13.3: Các loại gió nào dưới đây biểu hiện cho quy luật địa đới ?
A Gió mậu dịch , gió mùa , gió tây ôn đới
B Gió mùa , gió tây ôn đới , gió fơn
C Gió mậu dịch , gió đông cực , gió fơn
D Gió mậu dịch , gió tây ôn đới , gió đông cực
Câu 14.1: Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm
thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật ?
A Địa ô
B Địa đới
C Đai cao
D.Thống nhất và hoàn chỉnh
Câu 14.2: Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là
A Sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời tới trái đất theo mùa
B Sự luân phiên ngày và đêm liên tục diễn ra trên trái đất
C Sự chênh lệch thời gian chiếu sang trong năm theo vĩ độ
D Góc chiếu của tia sang mặt trời đến bề mặt đất thay đổi theo vĩ độ
Trang 6Câu 14.3: Biểu hiện nào sau đây không phải biểu hiện của tính địa đới?
A Trên các lục địa, khí hậu phân hóa từ Đông sang Tây
B Trên Trái Đất có năm vòng đai nhiệt
C Trên Địa Cầu có bảy vòng đai địa lí
D Trên các lục địa, từ cực về Xích đạo có sự thay thế các thảm thực vật
Câu 15.1: Sự phân bố các đới khí hậu, các nhóm đất trên Trái Đất biểu hiện của quy luật:
A Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh
B Quy luật phi địa đới
C Quy luật nhịp điệu
D Quy luật địa đới
Câu 15.2: Điểm giống nhau về biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao và quy luật địa ô là
A Sự phân bố các vành đai đất
B Sự phân bố các kiểu thảm thực vật
C Sự phân bố các vành khí hậu
D Sự phân bố của dòng chảy sông ngòi
Câu 15.3: Tại sao lại có các đai cao ở miền núi?
A Sự giảm nhanh nhiệt độ và sự thay đổi độ ẩm và lượng mưa theo độ cao
B Sự giảm nhanh lượng bức xạ Mặt Trời tiếp nhận theo độ cao
C Sự giảm nhanh nhiệt độ, khí áp và mật độ không khí theo độ cao
D Sự giảm nhanh nhiệt độ, độ ẩm và mật độ không khí theo độ cao
Câu 16.1: Cho biết chè là loại cây cận nhiệt, vùng Tây Nguyên nước ta có thể trồng được cây
chè nhờ vào
A đất đỏ badan thích hợp
B khí hậu các cao nguyên trên 1000m mát mẻ
C độ cao của các cao nguyên thích hợp
D có một mùa đông nhiệt độ giảm thấp
Câu 16.2: Nguyên nhân của sự thay đổi các kiểu thảm thực vật từ đông sang tây trên lục địa Bắc
Mĩ là
A Do sự phân bố đất liền và biển và đại dương kết hợp dãy núi chạy hướng kinh tuyến
B Do ảnh hưởng của các dãy núi chạy hướng đông – tây kết hợp gió mùa
C Do ảnh hưởng của dòng biển lạnh kết hợp độ cao địa hình
D Do ảnh hưởng của vị trí địa lí kết hợp gió mùa
Câu 16.3 Những hiện tượng và quá trình tự nhiên xảy ra trong lớp vỏ địa lí đều do
A Các quy luật tự nhiên chi phối
B Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh chi phối
C Quy luật địa đới chi phối
D Quy luật phi địa đới (đai cao, địa ô) chi phối
Câu 17.1 Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?
A Sinh đẻ và tử vong
B Số trẻ tử vong hằng năm
Trang 7C Số người nhập cư
D Số người xuất cư
Câu 17.2 Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng
giảm ?
A Sự phát triển kinh tế
B Thu nhập được cải thiện
C Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật
D Hòa bình trên thế giới được đảm bảo
Câu 17.3 Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh ?
A Phong tục tập quán và tâm lí xã hội
A Trình độ phát triển kinh tế – xã hội
C Chính sách phát triển dân số
D Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…)
Câu 18.1 Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?
A rút ngắn
B kéo dài
C ổn định
D thần tốc
Câu 18.2 Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là
A tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
B gia tăng cơ học
C số dân trung bình ở thời điểm đó
D nhóm dân số trẻ
Câu 18.3 Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là
A gia tăng dân số
B gia tăng cơ học
C gia tăng dân số tự nhiên
D quy mô dân số
Câu 19.1 Quốc gia nào hiện có quy mô dân số đứng đầu thế giới?
A Trung Quốc
B Ấn Độ
C Hoa Kì
D In - đô – nê- xi - a
Câu 19.2 Đâu là động lực phát triển dân số thế giới?
A Gia tăng cơ học
B Gia tăng dân số tự nhiên
C Tỉ suất sinh thô
D Gia tăng dân số tự nhiên và cơ học
Câu 19.3 Đâu là hậu quả của việc dân số tăng nhanh?
A Kinh tế chậm phát triển, mất an ninh xã hội, ô nhiễm môi trường
Trang 8B Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, khó khai thác tài nguyên
C Mất an ninh trật tự xã hội, gia tăng các loại tội phạm
D Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khăn
Câu 20.1 Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Việt Nam năm 2005 nằm ở mức nào?
A thấp
B trung bình
C cao
D rất cao
Câu 20.2 Châu lục nào có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất?
A Châu Phi
B Châu Á
C Châu Mỹ
D Châu Đại Dương
Câu 20.3 Châu lục nào có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất?
A Châu Phi
B Châu Âu
C Châu Mỹ
D Châu Đại Dương
Câu 21.1 Tỉ suất sinh thô 32 0/00 có nghĩa là
A trung bình 1000 dân có 32 trẻ em được sinh ra
B trung bình 1000 dân có 32 trẻ em dưới 5 tuổi
C trung bình 1000 dân có 32 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ
D trung bình 1000 dân có 32 phụ nữ mang thai
Câu 21.2 Tỉ suất tử thô 9 0/00 có nghĩa là
A trung bình 1000 dân có 9 trẻ em chết
B trung bình 1000 dân có 9 người cao tuổi
C trung bình 1000 dân có 9 người chết
D trung bình 1000 dân có 9 trẻ em có nguy cơ tử vong
Câu 21.3 Nhận xét nào sau đây không đúng
A Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn
B Quy mô dân số có sự khác nhau giữa các quốc gia
C Dự báo đến 2025 dân số thế giới đạt mức 7 tỉ người
D Trong số 200 quốc gia và vùng lãnh thổ thì có 11 quốc gia dân số trên 100 triệu
Câu 22.1 Nhận xét nào sau đây đúng
A Thời gian dân số thế giới tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn
B Dân số thế giới biến động chủ yếu là do gia tăng cơ học
C Dân số tăng nhanh giúp phát triển kinh tế các nước
D Người cao tuổi luôn là gánh nặng cho nền kinh tế
Câu 22.2 Nhận xét nào sau đây không đúng
A Tỉ suất sinh thô của các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng giảm
Trang 9B Tỉ suất sinh thô của các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển
C Tỉ suất tử thô của các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển
D Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển
Câu 22.3 Nhận xét nào sau đây đúng
A Nguyên nhân duy nhất làm tỉ suất tử thô biến động là các cuộc chiến tranh
B Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển
C Tỉ suất tử thô của các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng tăng
D Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết với dân số trung bình cùng thời điểm
Câu 23.1 Dân số của Ấn Độ năm 2016 là 1326,8 triệu người, tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của
Ấn Độ là 1,6% Vậy dân số của Ấn Độ năm 2017 là
A 1348,03 triệu người
B 1348,30 triệu người
C 1438,03 triệu người
D 1438,30 triệu người
Câu 23.2 Dân số của Việt Nam năm 2015 là 93.4 triệu người , tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên
của Việt Nam là 1% Vậy dân số của Việt Nam năm 2016 là
A 94.334 triệu người
B 94.344 triệu người
C 94.434 triệu người
D 94.444 triệu người
Câu 23.3 Ở Việt Nam, năm 2005, tỉ suất sinh thô là 21000, tỉ suất tử thô là 9000, tỉ suất gia tăng cơ học là 0,12% Tính gia tăng dân số năm 2005:
A 1.32%
B 13.2%
C 1.32000
D 13.2000
Câu 24.1 Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa:
A giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân
B giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
C giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm
D số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân
Câu 24.2 Nhóm 0 – 14 tuổi là nhóm tuổi
A trong tuổi lao động
B dưới tuổi lao động
C ngoài tuổi lao động
D hoạt động kinh tế
Câu 24.3 Sức sản xuất cao nhất của xã hội tập trung ở nhóm tuổi:
A dưới tuổi lao động
B trong tuổi lao động
C trên tuổi lao động
Trang 10D dưới và trên tuổi lao động
Câu 25.1: Cơ cấu dân sô thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và
nguồn lao động của một quốc gia
A Cơ cấu dân số theo lao động
B Cơ cấu dân số theo giới
C Cơ cấu dân số theo độ tuổi
D Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa
Câu 25.2 Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh
A trình độ dân trí và học vấn của dân cư
B tỉ lệ người biết chữ trong xã hội
C số năm đến trường trung bình của dân cư
D đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư
Câu 25.3 Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?
A mở rộng
B ổn định
C thu hẹp
D không thể xác định được
Câu 26.1 Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại là
A Cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ
B Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi
C Cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ
D Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội
Câu 26.2 Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội?
A cơ cấu dân số theo nhóm tuổi
B cơ cấu dân số theo lao động
C cơ cấu dân số theo dân tộc
D cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo
Câu 26.3 Đặc điểm chung của kết cấu theo giới trên thế giới hiện nay là:
A Lúc mới sinh nam thường nhiều hơn nữ, ở tuổi già nữ thường nhiều hơn nam
B Nam nhiều hơn nữ lúc mới sinh, lúc ở tuổi bình thường và cả khi về già
C Lúc mới sinh nam thường nhiều hơn nữ, ở tuổi già nữ thường nhiều hơn nam
D Lúc mới sinh nữ thường nhiều hơn nam, ở tuổi già nam thường nhiều hơn nữ
Câu 27.1 Nhóm nước dân số trẻ có tỉ lệ nhóm tuổi 0 – 14 tương ứng là:
A Trên 25% B Trên 35% C Trên 30% D Trên 32 %
Câu 27.2 Nhân tố nào làm cho tỉ suất sinh cao?
A Số người ngoài độ tuổi lao động nhiều
B Phong tục tập quán lạc hậu
C Kinh tế - xã hội phát triển ở trình độ cao
D Mức sống cao, đời sống dân trí được cải thiện
Câu 27.3 Kết cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh: