1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đáp án đề KSCL học kỳ 1 Toán 11 sở GD và ĐT Vĩnh Phúc 2019

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 494,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương nhỏ hơn 9, xác suất để số được chọn là số nguyên tố bằng A.. Cho hình chóp S ABCD đáy ABCD là hình vuông, biết. Thiết diện của hình chóp  S [r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018-2019

MÔN TOÁN- LỚP 11

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề)

(Đề thi gồm 02 trang)

Họ tên thí sinh……… ……… Số báo danh……….…………

Thí sinh làm bài ra tờ giấy thi, ghi rõ mã đề thi

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Câu 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số ytanx nghịch biến trên khoảng ;

 

B Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng 0;

C Hàm số ycotx nghịch biến trên khoảng 0;

2

 

 

 

D Hàm số y cosx đồng biến trên khoảng 0;

Câu 2 Phương trình cosx1 có nghiệm là

A xk,kB ,

2

x  kk

3

x   kk

D xk2 , k

Câu 3 Số nghiệm của phương trình 2 2

sin xcos 2x cos x trên đoạn ;5

2

 

 

  là

Câu 4 Số các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau lập được từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 là

Câu 5 Hệ số của 3

x trong khai triển nhị thức Niu – Tơn của  10

2x

A 2 7

102

102

72

102

C

Câu 6 Chọn ngẫu nhiên một số nguyên dương nhỏ hơn 9, xác suất để số được chọn là số nguyên tố bằng

A 3

4

2

Câu 7 Với k và n là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn, mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

k

n

n

C

k n k

!

!

k n

n C k

k n

n C

n k

!

k n

k n k C

n

Câu 8 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tọa độ ảnh A của điểm A 1;3 qua phép tịnh tiến theo véc tơ

 2;3

v là điểm nào trong các điểm sau đây?

A A 4;3 B A 0; 2 C A 1;0 D A 3;6

Câu 9 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn     2 2

C xy phép vị tự tâm O tỷ

số k2 biến đường tròn  C thành đường tròn có phương trình là

A   2 2

C   2 2

Mã đề: 135

Trang 2

Câu 10 Cho tứ diện ABCD và ba điểm P Q R, , lần lượt nằm trên cạnh các AB CD BC, , (không trùng với các đỉnh của tứ diện ABCD ) sao cho PR/ /AC Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng PQR và

ACD song song với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau?

Câu 11 Cho 5 điểm A B C D E, , , , trong đó không có 4 điểm nào đồng phẳng Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 trong 5 điểm đã cho?

Câu 12 Cho hình chóp S ABCD đáy ABCD là hình vuông, biết ABa SAD,  90 và tam giác SAB

là tam giác đều Gọi Dt là đường thẳng đi qua D và song song với SC ; I là giao điểm của Dt và mặt

phẳng SAB Thiết diện của hình chóp S ABCD với mặt phẳng AIC có diện tích là

A

2

5

16

a

B

2 2 4

a

C

2 7 8

a

D

2 11 32

a

II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau

a) sin 2 1

2

Câu 14 (1,0 điểm) Tìm hệ số của 7

x trong khai triển nhị thức Niu – Tơn của

8

2 2

x x

Câu 15 (2,0 điểm) Trong ngân hàng đề có 6 câu hỏi dễ, 5 câu hỏi trung bình và 3 câu hỏi khó Một đề

thi gồm có 6 câu hỏi được chọn từ các câu trong ngân hàng đề đã cho

a) Hỏi có tất cả bao nhiêu đề thi khác nhau nếu trong đề có 3 câu dễ, 2 câu trung bình và 1 câu khó b) Nếu các câu hỏi trong đề thi được chọn ngẫu nhiên Tính xác suất để trong đề thi có đủ ba loại câu

hỏi sao cho số câu dễ và câu trung bình bằng nhau

Câu 16 (2,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm SA,

điểm N thuộc đoạn SD sao cho NS2ND , I là giao điểm của MN với AD

a) Xác định giao tuyến của mặt phẳng (BMN) với mặt phẳng (ABCD)

b) Gọi J là giao điểm của CD với BI Xác giao tuyến của mặt phẳng (BMN) với mặt phẳng (SCD), từ đó

suy ra thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (BMN)

c) Gọi K là giao điểm của BI với AC Chứng minh BM // KN

-Hết -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 3

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC HƯỚNG DẪN CHẤM KSCL HỌC KÌ I

Môn: Toán Khối:11

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN

13a Giải phương trìnhsin 2 1

2

PT

6 sin 2 sin

6

6

x



0,5

12

, 5

12

k n

 

 

  



0,5

, 7

2 2

6

k n

0,5

14 Tìm hệ số của x trong khai triển nhị thức Niu – Tơn của 7

8

2 2

x x

 

8 1

i i

i i

8

8 3 8 8

1

.2

i

Để có 7

Vậy, hệ số của x là 7 5 3

8.2 448

15a

Trong ngân hàng đề có 6 câu hỏi dễ, 5 câu hỏi trung bình và 3 câu hỏi khó Một

đề thi được chọn 6 câu hỏi từ các câu trong ngân hàng đề đã cho

a) Hỏi có tất cả bao nhiêu đề thi khác nhau nếu trong đề có 3 câu dễ, 2 câu trung

bình và 1 câu khó

1,0

- Chọn 3 câu dễ trong 6 câu dễ có C63cách chọn

- Chọn 2 câu TB trong 5 câu TB có C52cách chọn

- Chọn 1 câu khó trong 3 câu khó có C31cách chọn

0,5

Trang 4

15b b) Nếu các câu hỏi trong đề thi được chọn ngẫu nhiên Tính xác suất để trong đề

có đủ ba loại câu hỏi trong đó số câu dễ và câu trung bình bằng nhau 1,0

Số phần tử của không gian mẫu   6

14

6 5 3

6 14

p A

16a Xác định giao tuyến của mặt phẳng (BMN) với mặt phẳng (ABCD) 0,75

DoMNBMN;ADABCDnên I là một điểm chung của (BMN) với

(ABCD) Dễ thấy B là một điểm chung khác I

0,5

16b Gọi J là giao điểm của CD với BI Xác giao tuyến của mặt phẳng (BMN) với mặt

phẳng (SCD), từ đó suy ra thiết diện của hình chóp với mặt phẳng (BMN) 0,75

JBIBMN JCDSCD nên J là một điểm chung của (BMN) và

Dễ thấy N là một điểm chung khác J của (BMN) và (SCD)

16c Gọi K là giao điểm của BI với AC Chứng minh BM // KN 0,5

Do NS 2

ND và M là trung điểm SA nên tam giác SAI có N là trọng tâm

 

2 1

NI NM

  và D là trung điểm AI

0,25

Do và D là trung điểm AI và DJ // AB nên J là trung điểm BI

JC AB JCABKJKBKIKB

Từ (1) và (2) ta có BM // KN

0,25

-HẾT -

K J

N

I M

A

D S

Ngày đăng: 08/01/2021, 19:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w