1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài tập toán 12 - Hình nón khối nón có đáp án » Tài liệu miễn phí cho Giáo viên, học sinh.

9 57 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết diện qua trục hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằngA. a Diện tích toàn phần và thể tích hình nón có giá trị lần lượt là:.[r]

Trang 1

HÌNH NÓN - KHỐI NÓN

Câu 1 Hình nón có đường sinh l =2a và hợp với đáy góc a =600 Diện tích toàn phần của hình nón bằng:

A 4p a2 B 3p a2 C 2p a2 D p a2

Câu 2 Cho hình nón đỉnh S có bán kính đáy R=a 2, góc ở đỉnh bằng 60 0 Diện tích xung quanh của hình nón bằng:

A 4p a2 B 3p a2 C 2p a2 D p a2

Câu 3 (ĐỀ MINH HỌA QUỐC GIA NĂM 2017) Trong không gian, cho tam giác

A l =a. B l =a 2. C l =a 3. D l = 2 a

Câu 4 Thiết diện qua trục hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng

.

A

(1 2) 2

2

a p

+

3 2 12

a p

B

2 2 2

a p

3 2 4

a p

C

(1 2) 2

2

a p

+

3 2 4

a p

D

2 2 2

a p

3 2 12

a p

Câu 5 Cạnh bên của một hình nón bằng 2a Thiết diện qua trục của nó là một tam giác

A.p2(3 + 3)

B 2p a2(3 + 3)

C 6 a p 2 D.p a2(3 2 3 + )

Câu 6 Cho mặt cầu tâm O, bán kính R=a Một hình nón có đỉnh là S ở trên mặt cầu và đáy là đường tròn tương giao của mặt cầu đó với mặt phẳng vuông góc với đường

3 2

a

SH =

A l =a. B l =a 2. C l =a 3. D l = 2 a

Câu 7 Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O, bán kính R Dựng hai đường

Trang 2

sinh SASB, biết AB chắn trên đường tròn đáy một cung có số đo bằng 60 0, khoảng

R

A

6

4

R

h=

B

3 2

R h=

C h a= 3. D h a= 2.

Câu 8 Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O Dựng hai đường sinh SASB,

A

6.

4

a

h=

B

3. 2

a h=

C h a= 3. D h a= 2.

Câu 9 Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO Gọi A B, là hai điểm thuộc đường tròn đáy của

A l =a. B l =a 2. C l =a 3. D l = 2 a

Câu 10 Một hình nón có bán kính đáy R, góc ở đỉnh là 60° Một thiết diện qua đỉnh nón

A.

2 7

2

R

2 3 2

R

2 3 2

R

2 6 2

R

Câu 11 Cho hình chóp tam giác đều S ABC. có cạnh đáy bằng 2a, khoảng cách từ tâm O

a

Thể tích của khối nón

A

3

4 .

3

a

p

B

3

4 . 9

a p

C

3

4 . 27

a p

D

3

2 . 3

a p

Câu 12 Cho hình nón có đỉnh S, đường cao SO h= , đường sinh SA Nội tiếp hình nón là

có tan bằng:

A.

2.

2

h

2. 2

a

2.

a

2.

h a

Câu 13 Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn ( )O và ( )O' , chiều cao R 3 và bán kính

Trang 3

A O

S

A O

S

0

30

quanh của hình trụ và hình nón bằng:

Câu 14 Một hình nón có đường cao bằng 9cm nội tiếp trong một hình cầu bán kính bằng 5cm

Tỉ số giữa thể tích khối nón và khối cầu là:

A.

27

81

27

125 D

81

125

Câu 15 Cho hình nón có bán kính đáy là 5a, độ dài đường sinh là 13a Thể tích khối cầu nội tiếp hình nón bằng:

A

3

4000

81

a

p

3 4000 27

a p

3 40 9

a

3 400 27

a p

ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI Câu 1 Theo giả thiết, ta có

2

SA= = l aSAO =· 60 0

Suy ra

0 cos60

Vậy diện tích toàn phần của hình nón bằng:

2 3 2

Câu 2 Theo giả thiết, ta có

2

OA=aOSA =· 30 0

Suy ra độ dài đường sinh:

0 2 2.

sin30

OA

l

Vậy diện tích xung quanh bằng:

2 4

xq

Câu 3 Từ giả thiết suy ra hình nón có đỉnh là B, tâm đường tròn đáy là A, bán kính đáy

Trang 4

B

A

A O

S

B

A O

S

B

0

60

Vậy độ dài đường sinh của hình nón là:

2 2 2

l

Chọn D.

Câu 4 Gọi S O, là đỉnh và tâm đường tròn đáy của hình nón, thiết diện qua đỉnh là tam

Suy ra

2 2

a

h SO= =

, l=SA=a

Diện tích toàn phần của hình nón:

2 1 2

2

tp

a

S =p Rl +p R = + p

(đvdt)

Thể tích khối nón là:

3 2

a

(đvtt) Chọn A.

Câu 5 Gọi S là đỉnh, O là tâm của đáy, thiết diện qua trục là SAB

.sin60 3.

Vậy diện tích toàn phần:

tp

S =p Rl +p R =p OA SA+p OA =p a +

(đvdt) Chọn B

Câu 6

Trang 5

B E H S

O

A

điểm trên đường tròn đáy của hình nón

SA =SH SS Þ SA=a

Chọn C.

Câu 7 Theo giả thiết ta có tam giác OAB đều cạnh R

3 2

R

OE =

AB OE

AB SOE AB OH

AB SO

ì ^

íï ^

ïî

R

d O SABéë ù=û OH=

4 3

R SO

Chọn A.

Câu 8 Theo giả thiết ta có tam giác SAB vuông cân tại S

ïï

íï ^

1 2

Ta có

SAB

AB OE

AB SOE AB OH

AB SO

ì ^

íï ^

ïî

Trang 6

I A

O

S

B

M I

S

B

( )

0

30 =SO SAB, =SO SH, =OSH=OSE.

Câu 9 Gọi I là trung điểm AB, suy ra OI ^AB SI, ^ABOI =a

3

2

SA

SA

2 2 2 3 2 2 1 2

2.

Chọn B.

Câu 10 Vì góc ở đỉnh là 60° nên thiết diện qua trục SAC là tam giác đều cạnh 2R

ïï

íï ^

2 2

R

IM =

2

R

Vậy

2

.

SAB

R

(đvdt)

Chọn A.

Câu 11 Gọi E là trung điểm của BC, dựng OH^SE tại H

a

OH =d O SBCéë ùû=

Trang 7

E B

S

O H

A

S

B

D

M

O '

O

.

.

a

SO a

OH =OE +SO Þ SO =OH - OE =a Þ =

Vậy thể tích khối nón

2

V = p OA SO= pæççç ö÷÷÷÷a= p

Chọn B.

Câu 12 Nửa góc ở đỉnh của hình nón là góc ·ASO

2 2

a

OA =

2

ASO

Chọn C.

Câu 13 Diện tích xung quanh của hình trụ:

xq T 2 2 3 2 3

S = p R h= p R R = p R

(đvdt)

Diện tích xung quanh của hình nón:

S =p Rl =p R R= p R

(đvdt)

Trang 8

Vậy

( )

( )

xq T

xq N

3.

S

Chọn C.

Câu 14 Hình vẽ kết hợp với giả thiết, ta có SH =9cm, OS OA= = 5cm

Thể tích khối nón

2 1 27 3

n

V = p AH SH = p

(đvtt)

Thể tích khối cầu

3

.

c

V = p SO = p

(đvtt)

Suy ra

81. 500

n

c

V

Câu 15 Xét mặt phẳng qua trục SO của hình nón ta được thiết diện là tam giác cân SAB

Theo tính chất phân giác, ta có

13 5

IS BS

IO=BO=

Từ đó suy ra

26, 10

IS= IO=

.

IE BO

IE IS

IS=BS= Þ = =

Thể tích khối cầu:

3

Ngày đăng: 08/01/2021, 19:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w