Câu 59: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit.. Câu 61: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A.[r]
Trang 1Trang 1/3 - Mã đề thi 001
SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018- 2019
Bài khoa học tự nhiên- Hóa học 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên học sinh: Lớp: SBD: Phòng
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32;P= 31; Cl = 35,5; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85,5;
Mg = 24; Ca = 40; Ba= 137; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108
Câu 41: Axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) là chất có tính chất gì ?
Câu 42: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một ?
A CH3CH2NHCH3 B (CH3)3N C CH3NHCH3 D CH3NH2.
Câu 43: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 44: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành
B Polime là hợp chất có phân tử khối lớn
C Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên
D Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
Câu 45: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ ?
A Tơ nitron B Tơ nilon - 6 C Tơ visco D Tơ nilon–6,6
Câu 46: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X là
chất lỏng Kim loại X là
Câu 47: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ?
Câu 48: Etyl axetat có công thức hóa học là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5.
Câu 49: Đồng phân của glucozơ là chất nào sau đây?
A Xenlulozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Fructozơ
Câu 50: Tên của hợp chất H2NCH2COOH là
A glyxin B valin C alanin D lysin
Câu 51: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là
Câu 52: Chất nào sau đây là este?
A CH3COOC2H5 B CH3OH C CH3CHO D HCOOH
Câu 53: Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là
A glucozơ B tinh bột C etyl axetat D saccarozơ
Câu 54: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có
nhiều trong gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là:
A (C6H10O5)n B C6H12O6 C C2H4O2 D C12H22O11
Câu 55: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit ?
Câu 56: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Trang 2Trang 2/3 - Mã đề thi 001
Câu 57: Cho hợp chất : NH2–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH2–COOH Tên gọi được viết gọn của
chất này là
A Gly-Gly-Gly B Ala-Gly-Gly C Gly-Gly-Ala D Gly-Ala-Gly
Câu 58: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường, X
tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
A saccarozơ B xenlulozơ C tinh bột D glicogen
Câu 59: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A Protein B Lipit C Xenlulozơ D Glucozơ
Câu 60: - amino axit là amino axit có nhóm- NH2 gắn với cacbon ở vị trí số mấy ?
Câu 61: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
B CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
Câu 62: Cho các chất: anilin; saccarozơ; glyxin; axit glutamic Số chất tác dụng được với NaOH
trong dung dịch là:
Câu 63: Lên men hoàn toàn m gam glucozơ thành ancol etylic Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình
này được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất của quá trình lên men là 75% thì giá trị của m là
Câu 64: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ?
A Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3 B Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3
C Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl D Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4
Câu 65: Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z Cho Z tác dụng với
dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được
Y Chất X là
C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 66: Chất nào sau đây khi tác dụng với NaOH cho sản phẩm là 1 muối hữu cơ và 2 ancol?
C (C2H5COO)2CH3 D CH3COO-CH2-CH2OOCH
Câu 67: Phát biểu nào sau đây sai ?
A Geranyl axetat có mùi hoa hồng B Glyxin, alanin là các α–amino axit
C Glucozơ là hợp chất tạp chức D Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều là protein
Câu 68: Cho m gam fructozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 dư,
thu được 4,32 gam Ag Giá trị của m là:
Câu 69: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 70: Polime X có hệ số trùng hợp là 560 và phân tử khối là 35000 Công thức một mắt xích của X là :
A –CH2–CHCl– B –CH=CCl– C –CCl=CCl– D –CHCl–CHCl–
Câu 71: Kết quả thí nghiệm của các chất X; Y; Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag
Các chất X; Y; Z lần lượt là:
A tinh bột; etyl fomat; anilin B anilin; etyl fomat; tinh bột
C etyl fomat; tinh bột; anilin D tinh bột; anilin; etyl fomat
Trang 3Trang 3/3 - Mã đề thi 001
Câu 72: Một α- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl Cho 10,68 gam X tác dụng
với HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là
A alanin B valin C axit glutamic D glixin
Câu 73: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 74: Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M thu được
dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối Giá trị của V là
Câu 75: Cho hỗn hợp X gồm 2 este có công thức phân tử là C4H8O2 và C3H6O2 tác dụng với NaOH dư
thu được 6,14 gam hỗn hợp 2 muối và 3,68 gam ancol B duy nhất có tỉ khối so với oxi là 1,4375 Số gam của C4H8O2 và C3H6O2 trong A lần lượt là :
A 3,6 gam và 2,74 gam B 4,4 gam và 2,22 gam
C 3,74 gam và 2,6 gam D 6,24 gam và 3,7 gam
Câu 76: Nhúng một thanh Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 Sau
một thời gian, lấy thanh kim loại ra, rửa sạch, cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam so với thanh kim loại ban đầu Khối lượng Mg đã phản ứng là
Câu 77: Cho 5,1 gam hỗn hợp bột gồm Mg và Al có tỉ lệ mol 1:1 vào 150 ml dung dịch hỗn hợp chứa
AgNO3 1M, Fe(NO3)3 0,8M, Cu(NO3)2 0,6M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có m gam rắn xuất hiện Giá trị của m là:
Câu 78: Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch hở X (được tạo nên từ hai -amino axit có công thức dạng H NC H COOH2 x y ) bằng dung dịch NaOH dư, thu được 6,38 gam muối Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và 2 hiđrocacbon
mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol X vào dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là
Câu 80: Cho 7,3 gam lysin và 15 gam glyxin vào dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y
Cho Y tác dụng hoàn toàn với đung dịch HCl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
-
- HẾT -
Trang 4SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT
LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐA KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018- 2019
Bài khoa học tự nhiên- Hóa học 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Trong bài khoa học tự nhiên:
Môn hóa học gồm 40 câu trắc nghiệm được đánh số từ 41- 80; đáp án có số câu tương ứng với thứ tự như sau:
STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
STT 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Câu 61 62 63 64 65 66 67 68 69 70 71 72 73 74 75 76 77 78 79 80
Mã đề: 001
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 002
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 003
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
Trang 521 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 004
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 005
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 006
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 007
Trang 61 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 008
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 009
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 010
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Trang 7A
B
C
D
Mã đề: 011
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 012
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 013
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 014
Trang 81 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 015
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 016
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 017
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Trang 9A
B
C
D
Mã đề: 018
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 019
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 020
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 021
Trang 101 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 022
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 023
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A
B
C
D
Mã đề: 024
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Trang 11A
B
C
D