Tìm nghiệm của hệ phương trình. 92LT16.[r]
Trang 1CÂU 2 PTHSG9HP318 BH QN CL
1BH01.Giải phương trình sau: 2 2 2 2 2 2 0 ( )1
4
2BH02 Giải phương trình sau: 2- x2 + x2+ =8 4 ( )1
3BH03 Giải hệ phương trình sau:
( )
ïï
ïïî
I
4BH04 Giải phương trình sau: 3 x- 2+ x+ =1 3 ( )1
5BH Giải phương trình sau: (2x- 1) (x+ +1) 81= - 2x2- x+7 ( )1
6BH Giải hệ phương trình sau:
( )
2 1
ïí
ïî
I
7BH Giải hệ phương trình:
8BH. Giải hệ phương trình:
x xy y
x xy y
9BH Tìm x; y; z thoả mãn hệ sau:
x z
z
z y
y
y x
x
3 6 2 3
2 4 2 3
2 2 3
3 3 3
10BH Bài 2: Giải hệ phương trình
3 3
6
x y
11BH. Gi i h phải hệ phương trình ệ phương trình ương trìnhng trình
(2)
2 2
4 8 2
xy x
Trang 2y 5x 4xy 16x 8y 16 0 (2)
12BH. Giải hệ phương trình:
42
xy
x y xy
13BH. Giải hệ phương trình:
x + y + + =
xy + =
xy 2
14BH. Tìm giá trị của m để hệ phương trình :
2
2 2
1 1
x y
duy nhất
15BH Giải hệ phương trình:
2
2 0
3 3
x xy y
xy y x
16QN01 Giải hệ phương trình:
17QN02. a) Giải phương trình: ( x 1 1)(5 x) 2 x
b) Giải hệ phương trình:
2
2 2
18QN3 Giải hệ phương trình:
19QN4 Giải hệ phương trình
2
20QN5. a) Giải phương trình: 2x27x10 + 2x2 x 4 3( x1)
b) Giải hệ phương trình:
x xy y
x xy y
Trang 321QN6. 2.2 Giải phương trình sau: 4x2+3x+ =3 4 x3+3x2 +2 2x 1-
22QN7. Giải phương trình
2( 2 2) 4 2 2 4
23QN8. Giải hệ phương trình
2
xy x y xy x y y
x y xy x x
24QN9 Giải hệ phương trình
2 2
y x
25QN10. Giải hệ phương trình :
2 4
4
26QN11 Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh sau:
x + y + 4 xy = 16
x + y = 10
27QN12 Giải hệ phương trình : 2 2 2
x y z 3
28QN13 Giải hệ phương trình:
2
29QN14 Giải hệ phương trình: 2
1 1 1
2
x y z
2 1
4
xy z
30QN15.Giải hệ phương trình: x2 - 4y = 1
y2 - 6x= -14
Trang 431QN16. Giảihệphươngtrình:
1
1
x
x y
y
x y
32QN17 a.Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau : y2=x( x+1)( x+7)( x+8)
b Giải hệ phương trình
2
0
x y z
33QN18 Giải hệ phương trình: { x2+y2=11
x +xy + y =3+4√2
34QN19. Giải hệ phương trình : { √ 3+2x+ √ 3−2y=x+4 ¿¿¿¿
35QN20. Giải phương trình: x - 2 + 6 - x = x - 8x + 242
36CL01. Giải phương trình: x420 x 4 (1)
37CL02. Giải hệ phương trình:
9
x y x y
x y xy
38CL3HD. Giải hệ phương trình sau:
2 2 2
1 4
39CL41.Tìm ba số nguyên tố mà tích của chúng bằng năm lần tổng của chúng.
2.a)Chứng minh bất đẳng thức:
a b a b Với a b; là các số dương.
b) Cho x y; là hai số dương và x y 1.Tìm giá trị nhỏ nhất của
M
xy x y
40CL5TH1 Giải phương trình sau:
6x 3 7 3x 15 6x 3x 2 2 9x227x 14 11.
Trang 541CL5TH2 Giải phương trình: x2 5 3x x212 5
42CLTH3 Giải phương trình:
2015 2015 x x x 2015 x
2014 2015
x 2015 x
43CLTP01. Giải hệ phương trình :
2 2
44CLTP02. Giải phương trình:
3 7x 1 x x 8 x 8x1 2
45CLTP03 Giải hệ phương trình
46CLVN Giải hệ phương trình:
x + y + + =
xy + =
xy 2
47CLVTS01 Giải hệ phương trình:
x + y + + =
xy + =
xy 2
48CLVTS02 Giải hệ phương trình sau:
2
y 5x 4xy 16x 8y 16 0
49BV01 Giải hệ phương trình
2
7 3 0
50BV02. Giải hệ phương trình
x + y + 4 xy = 16
x + y = 10
51BV03 Giảihệphươngtrình:
Trang 652BV4 Giải hệ phương trình:
x y xy
53BV5. Giải hệ phương trình:
2
x xy x y
54BV6. Cho
3 2
x
f x
x x
Hãy tính giá trị của biểu thức sau:
Af f f f
55BV7. Giải hệ phương trình sau: { x √ y+y √ x=30¿¿¿¿
56BV8.a) Giải hệ phương trình:
2
3 3
b) Giải phương trình:
3
3
3
2
x
x x
56BV9. Giải hệ phương trình: 2
1 1 1
2
4
xy z
57BV10 Giải hệ phương trình :
2( 2 2) 4 2 2 4
b) Giải hệ phương trình
3 3
2 2
2 2
4 0
Trang 759BV12 Giải hệ phương trình
4
1 4 4
1 4 4
1 4
x
y x
y
z y
z
x z
60BV13. Giải hệ phương trình sau:
61BV14. Tìm các số hữu tỷ x, y thỏa mãn:
62BV15 a) Giải phương trình: (x+1)(x+2)(x+4)(x+8) = 28x2
b) Cho hệ phương trình:
ax + by = c
bx + cy = a
cx + ay = b
(a, b, c là tham số)
63BV16 Giải hệ phương trình:
2
19
(*) 7
x xy y x y
64BV17. Giải hệ phương trình sau:
2 2
6
x xy x y y
x y x y
65BV18 Giải hệ phương trình:
x xy y 3 4 2
ïí
ï + + = + ïî
66BV19. Tìm tất cả các giá trị nguyên dương của x, y thỏa phương trình 5x + 7y = 112
67BV20 Giải hệ phương trình sau:
x 2xy 12y 0
13 y 3 x 4 xy 18 y x
y x y x
1 15 19
6
4 2
2 2
3 3
y xy x
y x y x
Trang 868BV21. 1/Giảihệphươngtrình: { x 3 − y 3 =3(x−y) ¿¿¿¿
2/ Tìmnghiệmnguyêncủaphươngtrình : 4y2 = 2+ 199 x2 2x
69BV22. Giải hệ phương trình sau:
2 2 2
1 4
70BV23. Giải hệ phương trình sau:
2 2 2
1 4
71BV24. 3a, Giải phương trình: 3x26x 4 2x24x11 =(1-x)(x+3) (1)
3b, Giải hệ phương trình:
2
72BV25. Giải phương trình
1
4
x
x
73BV26. Giải hệ phương trình sau:
2 2 2
1 4
74BV28.a) Giải hệ phương trình:
2
3 3
b) Giải phương trình:
3
3
3
2
x
x x
75BV29 1) Tìm GTNN của A = x + y biết x, y > 0 thỏa mãn
a b
1
x y (a và b là hằng số
dương)
2)Tìm tất cả các bộ ba số nguyên tố a b c, , đôi một khác nhau thoả mãn điều kiện
20abc30(ab bc ca ) 21 abc
76BV30.1. Giải hệ phương trình sau:
2 2 2
1 4
2.Tìm các nghiệm nguyên của phương trình: x2 - 2x - 11 = y2
Trang 977LT1.Tìm tất cả các giá trị của x, y, z sao cho:
1
2
78LT2. Giải hệ phương trình: { ( x+y)(x 2 − y 2 )= 45 ¿¿¿¿
79LT3 Giải hệ phương trình sau
x + y + + =
xy + =
xy 2
80LT4. Tìm tất cả các cặp số (x; y) thỏa mãn
xy y x y
81LT5. Giải phương trình x3x1 x 1 2 2 x x 1 23
82LT6. Giải phương trình: 2(x2 + 2) = 5 √ x3+1 .
83LT7 Giải hệ phương trình:
2 2
2x+y = x 2y+x = y
84LT8. Giải hệ phương trình:
2
85LT9. Giải hệ phương trình
x y xy
x x y x y
86LT10 Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
(x y)(x y ) 63 (x y)(x y ) 203
87LT11 Giải phương trình:
4x2 x 8 3x27x8
88LT12.Tìm tất cả các giá trị của x, y, z sao cho:
1
2
Trang 1089LT13 Giải phương trình: 3 x3 8 2x2 3x10.
90LT14 Giải hệ phương trình:
91LT15 Cho hệ phương trình :
ïïí
ïïî
a Chứng minh rằng : x = y
b Tìm nghiệm của hệ phương trình
92LT16 Giải hệ phương trình:
x + y + + =
xy + =
xy 2
93LT18 Giải phương trình
x - 1
4x
94LT19. Giải hệ phương trình
3 3
16
x y
95LT20 Giải hệ phương trình: { 3xy=4(x+y) ¿ { 5yz=6(y+z) ¿¿¿¿
96LT21 Giải hệ phương trình :
4 4 7 7
3
y x y x
y x
97LT22 Giải hệ phương trình:
98LT23. Gi i h phải hệ phương trình ệ phương trình ương trìnhng trình
2
x (y 1)(x y 1) 3x 4x 1 (1)
99LT24. Giải hệ phương trình
4 4 4
1
x y z
x y z xyz
Trang 11100LT25 Cho phương trình x2 3 x m 0 (1) (x là ẩn) Tìm các giá trị m để phương trình
(1) có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thỏa mãn: x12 1 x22 1 3 3
Chúc các em thành công !