1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi bồi dưỡng học sinh giỏi toán lớp 9 mã 516 | Toán học, Lớp 9 - Ôn Luyện

5 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 210,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Tìm ba chữ số tận cùng của tích của mười hai số nguyên dương đầu tiên... Giả sử các số nguyên x,y thỏa mãn chia hết cho P.[r]

Trang 1

1.01LT a) Tìm ba chữ số tận cùng của tích của mười hai số nguyên dương đầu tiên.

b)Cho các số dương , , ,a b c d thỏa mãn điều kiện

1a1b1c1d  Chứng minh

1 81

abcd

2.01LT.a) Tìm tất cả các số nguyên tố p sao cho tổng tất cả các ước tự nhiên của số p4 là bình phương của một số nguyên

b)Cho các số dương x, y, z thỏa mãn: x + y + z ≤ 3.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

1 x   1 y   1 z   2 x  y  z

3.03LT 1) Cho bẩy số nguyên a1, a2, ….a7 Viết các số nguyên đó theo một thứ tự khác được

b1, b2, b7 Chứng minh rằng tích: (a1 - b1)(a2 – b2) (a7 – b7) chia hết cho 2

2) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của: A = √ x−2+6−x

4.04LT a/ Cho p là số nguyên tố lớn hơn 5 CMR

7

1954 1

P  chia hết cho 60.

b/ Cho 3 số thực không âm a, b, c CMR : (a2b2c2) 4( a b c a b b c c a  )(  )(  )(  )

5.05LT 1) Cho n là số nguyên dương và n lẻ CMR: [(46)n+296 13n]⋮1947

2) Cho ba số : Chứng minh rằng: a)

b)

6.06LT. a Tìm các số nguyên dương x, y, z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:

x− y √ 2014

y−z √ 2014 là số hữu tỉ và x2  y2  z2 là số nguyên tố

b Cho x, y, z là ba số dương thoả mãn x + y + z = 3 Chứng minh rằng:

7.07LT. a.Tìm các số nguyên dương x, y, z thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau:

0

; 0

;

abc abc a

c abc c

b abc b

a

1 1

1 1

3 3 3

3 3

xx yz  yy xz zz yx 

Trang 2

x− y √ 2014

y−z √ 2014 là số hữu tỉ và x2  y2  z2 là số nguyên tố

b Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn: a    b c 3 Chứng minh rằng:

3

8.08LT 1) Tìm tất cả các cặp số nguyên tố (p;q) sao cho: p2 - 2q2 = 1

2) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn: 2 ab  6 bc  2 ac  7 abc Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

C

9.09LT a) Với a, b là các số nguyên Chứng minh rằng nếu 4a + 3ab 11b2  2 chia hết cho 5 thì

4 4

a b chia hết cho 5

b) Cho

n

1

A =

(2n +1) 2n 1 với n Є N* CMR : A + A + A + + A < 11 2 3 n .

10.10LT. 3.1) Cho A = k4 + 2k3  16k2  2k + 15 với k  Z Tìm điều kiện của k để A chia hết cho

16

3.2) Cho x, y, z > 0 và x + y + z = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P

11.11LT. 1 (1,0 điểm) Tìm các số nguyên dương x, y biết (x + y)5 = 120y + 3

2 (1,0 điểm) Cho a, b > 0, thỏa mãn ab > 2015a + 2016b

Chứng minh a + b >  2015 20162

12.12LT 1 Giả sử a, b, c, d, là bốn số nguyên bất kì Chứng minh rằng:

(b – a)(c – a)(d – a)(d – b)(d – c)(c – b) chia hết cho 12

2 Cho x, y, z là các số thực không âm bất kì Chứng minh:

x(x - z)2 + y(y – z)2  (x – z)(y – z)(x + y – z)

13.13LT a) Tìm ba chữ số tận cùng của tích của mười hai số nguyên dương đầu tiên

Trang 3

b) Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng: ab + 5b cb + 5c ac + 5a

14.14LT 3.1 Cho x, y là các số nguyên thỏa mãn 2x2 + x = 3y2 + y

Chứng minh x – y; 2x +2y +1 và 3x + 3y +1 đều là các số chính phương

3.2 Cho tam giác ABC có 3 cạnh a, b, c thỏa mãn a + b + c = 6

Chứng minh : 52  3( a2 + b2 + c2 ) + 2abc < 54

15.15LT a) Tìm số tự nhiên n để n 18 và n  41 là hai số chính phương

b) Cho 3 số a, b, c thỏa mãn 0a b c, , 2 và a+b+c=3 Chứng

minh a3b3c39.

16.16LT. 1 Tìm tất cả các số nguyên tố p, q sao cho tồn tại số tự nhiên m thỏa mãn :

2 1 1

2 Cho các số không âm a;b;x; y thỏa các điều kiện sau: a2016 b2016  1 và x2016 y2016  1 Chứng minh rằng: a1976.x40 b1976.y40 1

17.17LT a) Tìm tất cả các số nguyên tố p , p , p ,p , p , p , p , p sao cho:1 2 3 4 5 6 7 8

p12 p22 p23 p24 p25 p26 p27 p82

b) Cho x, y là các số thực thỏa mãn x, y 0; x 2y2  Chứng minh rằng: 1

3 3

1

x y 1

2  

18.18LT 3.1: Chứng minh rằng nếu n là số tự nhiên sao cho n+1 và 2n+1 đều là các số chính

phương thì n là bội số của 24

3.2: Cho a, b, c > 0 và a + b + c = 3 Chứng minh rằng

3 3 3

3 2

bab c bc a ca

19.19LT a) Cho số M 1993199719971993 Chứng minh rằng số M chia hết cho 15

b) Chứng minh rằng với mọi a, b, c, d ta luôn có a4b4c4d4 4abcd

20.20LT a, Tìm số tự nhiên a sao cho A = a2 + 10a + 136 có giá trị là số chính phương.

b, Chứng minh rằng: Với x > 1 thì

1 1 2

x x

21.21LT 3.1) Tìm các số nguyên dương a,b,c thỏa mãn đồng thời các điều kiện :

Trang 4

a b c   abc

1 1 1

1

a b c  

3.2) Cho a, b>0 Chứng minh rằng:

22.22LT.a) Cho a,b là các số nguyên dương thỏa mãn là số nguyên tố chia hết cho

8 Giả sử các số nguyên x,y thỏa mãn chia hết cho P Chứng minh rằng cả hai số x,y đều chia hết cho P

b)Cho , chứng minh:

23.23LT a Cho S = 1.2.3 + 2.3.4 + 3.4.5 + + k(k + 1)(k + 2)

Chứng minh rằng 4S + 1 là số chính phương

b

CMR

24.GMINNT. 3.1, Chứng minh 13 + 23 + + 1003 là số chính phương

b c  a c  a b 

25.MDONNT 3.1 Với n nguyên dương ≤ 2008, đặt Sn = an +bn , với a = ; b =

Chứng minh Sn – 2 = Tìm số n để Sn – 2 là số chính phương 3.2 Cho a; b; c các số thuộc đoạn ; a2 + b2 + c2 = 6 CMR: a + b + c 0

26.GDUCNT a) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho số 28 + 211 + 2n là số chính phương

b) Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn ab + bc + ca = 3.

Chứng minh rằng:

3

2 2

2 2

ax  by

1; 0

3

3

      

2

5

3 

2

5

3 

2

2

1 5 2

1 5

Trang 5

b) Cho x, y, z > 0; x2+ y2+ z2=3 CMR:

x

3

y

3

z

3

xyxy + yz +xz

Có công mài sắt ,có ngày nên kim !

Ngày đăng: 08/01/2021, 19:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w