Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.. 2..[r]
Trang 1CÂU 1, 2 BỘ ĐỀ HSGHP318 QN BH CL
1QN.1a) Rút gọn biểu thức
b) Cho các số dương a, b thỏa mãn: a b 2017 a 2 2017 b 2
Chứng minh rằng a2 + b2 = 2017
2 Cho phương trình: x2 – 2mx +2m2 – 1 = 0 (1) ( m là tham số)
a) Tìm điều kiện của m để phương trình (1) có hai nghiệm dương phân biệt
b) Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn hệ thức
x x x x 2
2QN.1.a) Tính giá trị của biểu thức sau:
A
, biết
2 9
x
b) Cho c¸c sè thùc x, y tho¶ m·n ®iÒu kiÖn sau:
√ x2+ 5 + √ x − 1 + x 2 = √ y2+ 5 + √ y − 1 + y2 Chøng minh r»ng: x = y
2 Gäi a lµ tham sè thùc sao cho ph¬ng tr×nh x2 - 3ax - a = 0 cã hai nghiÖm ph©n biÖt lµ x 1 vµ x 2
T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc A =
a2
3 ax 1 + x22 + 3 a +
3 ax 2+ x12+ 3 a
a2
3QN.1 Cho các số dương: a; b và x = Xét biểu thức P =
1.1 Chứng minh P xác định Rút gọn P.
1.2 Khi a và b thay đổi, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của P.
2. Cho phương trình x2 – 6x –m =0 ( m là tam số) Tìm m để phương trình đã cho có hai nghiệm x1 và x2 thỏa mãn x12 x22 12
4QN.1. a Tính giá trị của biểu thứcP 14 6 5 14 6 5
b Rút gọn biểu thức
P
với x0; x4; x9
1
2
2
b
ab
b x a x a
x a x a
3
1
Trang 22. 1) Tìm những giá trị nguyên của k để biệt thứccủa phương trình sau là số chính phương:
2) Giả sử b và c là các nghiệm của phương trình:
2
x ax a a
Chứng minh : b4c 4 2 2.
5QN.1. a) Tính: 5 2 2 9 4 2
b) Cho a, b, c là ba số thực dương thỏa mãn điều kiện a b c abc Tính giá trị 4 của biểu thức: A a(4 b)(4 c) b(4 c)(4 a) c(4 a)(4 b) abc
2 Cho phương trình x + (4m + 1)x + 2(m - 4) = 02 (1) (x là ẩn số, m là tham số).
1 Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m
2 Gọi x1, x2 là hai nghiệm của (1) Tìm m để x1 x2 17
6QN.1 1.1 Cho biểu thức
x 1
÷ ç
a) Rút gọn biểu thức P; b) Với giá trị nào của x ta có
1
+
1.2 Cho x, y, z là ba số thực khác 0 thỏa mãn
x + + =y z 8
và a, b, c là ba số thực sao cho
ax3 = by3 = cz3 Chứng minh rằng 3 ax2+by2+cz2 =4(3 a+3 b+3c)
2 2.1 Cho phương trình ẩn x: x2 2(m 1)x m 2 3 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1,x2 thảo mãn 3 2 3 2
x x x 4x x x x 4x
7QN.1 Câu 1: Tính x biết: x 5 13 5 13 5
Câu 2: Cho a, b, c là ba số thực dương đôi một khác nhau thoả mãn: a c 3b
Tính giá trị biểu thức:
A
Trang 32 Chứng minh rằng nếu tích một nghiệm của phương trình x 2 ax 1 0 (1) với một nghiệm của phương trình x2bx 1 0(2) là nghiệm của phương trình x2abx 1 0(3) thì 2 2 2 2
a b a b =2
(với a, b khác 0)
8QN.1. a)Tính A = 21 2 3 3 5 2 6 2 3 3 52 15 15
b) Rút gọn biểu thức P
= [ 1− x−3 √ x
x−9 ] : [ √ x−3
2− √ x +
√ x−2
3+ √ x −
9−x
x+ √ x−6 ] với
x≥0, x≠9, x≠4
x
( 5 2) 17 5 38 2
Tính P = ( x2 + x + 1)2018
2 Tìm m để phương trình (x2-1)(x+3)(x+5) = m có bốn nghiệm phân biệt x1, x2,
x3, x4 thoả mãn điều kiện 1 2 3 4
9QN.1.a. Rút gọn A = 13 2 5 1 2 2 13 2 5 1 2 2
b (1,0 điểm) Cho x và y thỏa mãn: x x2 2018 y y2 2018 2018
Tính: x + y
2 Tìm các giá trị của m để phương trình x2 + mx+ 1 = 0 có ít nhất một nghiệm lớn hơn hoặc bằng 2 :
10QN.1. 1) Rút gọn biểu thức:
P
với x 2
2) Cho x =
Chứng minh rằng x là một số nguyên
2 Cho phương trình: ax2 + bx + c = 0 (1) và cx2 + bx + a = 0 (2)
(trong đó a; c0) Giả sử (1) có 2 nghiệm x1; x2 và (2) có 2 nghiệm x3; x4
Nếu (1) có hai nghiệm dương thì x1 + x2 + x3 + x4 ¿ 4
Trang 411QN.1.1) Cho biểu thức
2
1 1
Q
x
Rút gọn biểu thức Q
2) Cho x 3 5 2 3 5 2 Tính giá trị của biểu thức f x( )x33x
2 Cho phương trình bậc hai: x2 – 2(2m+1)x + m2 +8 = 0
Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn
12QN.1. 1).Thực hiện tính:
√ 2 x+2 √ x2− 4
√ x2−4 +x+2 với x=2 √ 6+3
2) Giả sử a, b, c, d, A, B, C, D là những số dương và
= = =
A B C D Chứng minh rằng:
aA + bB + cC + dD = (a + b + c + d) (A +B + C + D)
2 Cho phương trình: y2 + my + p = 0 có hai nghiệm y1, y2
Xác định m và p để 1
1
1 y và 2
1
1 y cũng là nghiệm của phương trình này
13QN.1 1) Cho :
x 1
(với x > 0; x 1 ) Rút gọn biểu thức A
2) Cho ba số a, b, c khác 0 thỏa mãn a + b + c = 0 Chứng minh rằng:
a b c a b c
2 Cho phương trình ẩn x: x2 – 2(m – 1)x + m – 3 = 0 với m Z
Tìm số nguyên m để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt x1 và x2 cũng là số nguyên
Trang 514QN.1 Cho biểu thức
1) Rút gọn biểu thức A
2) Cho
x y Tìm giá trị lớn nhất của A
2 Cho phương trình x2+2(m−2)x+m2−2m+4=0 Tìm m để phương trình
có hai nghiệm thực phân biệt x1 , x2 thỏa mãn
2
x12+x22−
1
x1x2=
1
15 m
15QN.1 1).Cho
P
a/ Rút gọn biểu thức P
b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P
2) Chứng tỏ rằng x 0 39 4 5 39 4 5
là nghiệm của phương trìnhx3 3x 172018 1 0
2 Cho phương trình: 2x2 + (2m - 1) + m - 1
a) Tìm m sao cho phương trình có 2 nghiệm x1,x2 thoả mãn 3x1- 4x2 = 11
b) Chứng minh rằng phương trình không có hai nghiệm số dương
16QN.1 a) Rút gọn biểu thức: A=
2 10 30 2 2 6 2
:
b) Cho biểu thức
P
với x 0; x 1.
Tìm giá trị lớn nhất của P và giá trị x tương ứng
2 Cho phươngtrình x2 – 2mx + m - 4 =0 ( m làthamsố) Tìm m
đểphươngtrìnhđãchocóhainghiệmphânbiệt x1và x2thỏamãn + x13 x23 26m
17QN.1. a) Cho
;
Tính a7b7
b) Cho f(x) x36x 72016
Tính f(a) với a = 33 17 33 17
2 Giả sử phương trình bậc hai x2 + ax + b + 1 = 0 có hai nghiệm nguyên dương
Trang 6Chứng minh rằng a2 + b2 là hợp số
18QN.1 a, Chứng minh đẳng thức: 5 3 29 12 5 = cot450
b, Tính giá trị của biểu thức M = x3 – 6x với x = 20 + 14 2 + 20 - 14 23 3
1 ) 1 ( 4
2
x m x
(m là tham số ) a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt vớim R
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2thoả mãn biểu thức 2 1 22
2
1x x x
x đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị này
19QN.1 a Tính giá trị biểu thức A 9 17 9 17 2
b Cho biểu thức
2
1 1
Q
x
Rút gọn biểu thức Q
2 Cho phương trình x2 - (m + 1) x + m = 0 (1)
Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1)
Tìm giá trị của m để A = x1x2 + x1x2 + 2018 đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó
20QN.1 a, Tính giá trị của biểu thức A (27x 3 9x2 1)2017 với
3
( 5 2) 17 5 38 x
b, Chứng minh rằng giá trị biểu thức sau là một số nguyên:
2 Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + 2m - 5 = 0 (1)
a, Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
b, Tìm giá trị của m để pt có 2 nghiệm x1, x2 thoả mãn x1 < 1 < x2
21.BH1 1) Rút gọn biểu thức
2 a - a 2 - a a - 2 a
với a > 0 và a 4 2) Cho phương trình x4 16x232 0 ( với x R )
Trang 7Chứng minh rằng x 6 3 2 3 2 2 3 là một nghiệm của phương trỡnh đó cho.
2. Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng phơng trình:
x2 + (a + b + c)x + ab + bc + ca = 0 vụ nghiệm
22BH2.1 1) Chứng minh: 21 4 5 21 4 5 là số nguyờn
2) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:
P = x 4 x 4 x 4 x 4
2 Cho phơng trình 2x2 + (2m - 1)x + m - 1 = 0
Không giải phơng trình, tìm m để phơng trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2
thỏa mãn: 3x1 - 4x2 = 11
23BH3.1.1) Thu gọn A = 2 2 3 2 2 3
2) Cho x, y, z là cỏc số dương thoả món x + y + z = 4
CMR: 4 x3 4 y3 4 z3 2 2
2 Cho phương trỡnh : x2 – 2(m - 1)x + m2 – 3 = 0 (1) với m là tham số
Tỡm m để phương trỡnh (1) cú hai nghiệm sao cho nghiệm này bằng ba lần nghiệm kia
24BH4.1 1) Cho A = 201722017 20182 220182 CMR A là 1 số tự nhiờn
2) Giải phương trỡnh 3 x 2 x2 4 0
2 Cho Phương trỡnh x2−mx+m−1=0 (1)
Gọi x1, x2 hai nghiệm của phương trỡnh Tỡm GTLN, GTNN của biểu thức.
x
12 +x
22 +2(x1x2+ 1)
25BH5.1 Cho biểu thức:
a) Rỳt gọn biểu thức
b) Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn của để biểu thức nhận giỏ trị nguyờn
3 3
3
3 3 8
x
A
Trang 82 Cho phương trình
2 2−√3 x2- mx +
2 2−√3 m2 + 4m - 1 = 0 (1)
Tìm m để phương trình (1) Có hai nghiệm thỏa mãn
1
x1+
1
x2=x1+x2
26BH6.1 a) Chứng minh rằng: x = 39 4 5 39 4 5 là nghiệm của phương trình
x3 – 3x – 18 = 0 Từ đó hãy tìm x
b) Cho hai số dương a và b Chứng minh rằng:
2 2 2 2
2 a b a a b b
= a + b - a2b2
2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
27BH7.1 a) Cho x y z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện : x y z xyz 4
Tính giá trị biểu thức: A x(4 y)(4 z) y(4 z)(4 x) z(4 x)(4 y) xyz
b) Đặt a=3√ 2− √ 3+ √32+ √ 3 Chứng minh rằng
64 (a2−3 )3−3a
là số nguyên
2 Giả sử x1, x2 là hai nghiệm của phương trình: x2 – 2mx + m2 – 1 = 0 Hãy tìm các giá
trị của m thỏa mãn đẳng thức sau: 3
1 2 1 2 2 1 22 4 1 2
2 3
2 2 2 2
2 2 2
x
y y
x y
x
y x x x y x x x A
với x > 0;y > 0
a) Rút gọn A.; b) Tính giá trị của A biết x = 7+2 10, y = 7- 2 10
2) Đặt x =
3 3
3
1 8 3
1 3
1 8 3
a a
a a
Chứng minh rằng: nếu a >8
1
thì x là số nguyên dương
2. Tìm m đ phể phương t ương tng trình x2 2x m x 1 m 2 0 có nghi m.ệm
Trang 929BH9.1 Cho biểu thức:
x 1
a) Rút gọn P b) Tìm x để
1 x 1
1
2 Giảsửphươngtrìnhbậchaix2mx n 0 cóhainghiệm x1,x2 Chứng minhrằng
x x 1Biếtrằng n ≤ m - 1
2
2
b
ab
Xétbiểuthức P = a x a x b
x a x a
3
1
a.Chứng minh P xácđịnh Rútgọn P.
b.Khi a và b thayđổi, hãytìmgiátrịnhỏnhấtcủa P.
2 Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình x2 – mx + 1 = 0 (m là số nguyên dương)
Chứng minh rằng x1 + x2 là số nguyên
31BH11. 1.a) Cho x2 – x – 1 = 0 Tính giá trị của biểu thức:
P
b) Cho biểuthức: P 1 x 1 x 1 x 2 1 x 1 x 1 x 2
vớix 1; 1 Tínhgiátrịcủabiểuthức P với
x
2017.
2.Cho phương trình: x2−2 mx+ m2−2 m=0 , trong đó m là tham số
Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1;x2 thoả mãn √ x1+ √ x2=3
32BH12.1 Cho biểu thức: A=
y x
y y x x y x
y x y y x x
y x
(
( x0, y 0 ; xy)
a) Rút gọn biểu thức A.; b) So sánh A với A
2 Giả sử x1 ; x2 là nghiệm của phương trình : x2 + 2kx + 4 = 0
Tìm tất cả các giá trị của k để có bất đẳng thức :
3
Trang 1033BH13.1. Cho biểu thức:
x 1
a) Rút gọn P b) Tìm x để
1
2 Cho phương trình: x4 + 2mx2 + 4 = 0 Tìm m để phương trình có bốn nghiệm phân biệt x1,
x2, x3, x4 thỏa mãn: x14 + x24 + x34 + x44 = 32
34BH14.1.a) Cho A =
4 2(3 5)
và B =
3 5
4 2(3 5)
Tính A3 – B3 b) Cho hàm số f(x) = ( x3+ 12x - 31)2018 Tính f(a) tại a = 316 8 5 316 8 5
35BH15.1 Cho P =
: 1
9
x
a)Rút gọn P
b)Tính giá trị của P khi x
310 6 3 ( 3 1)
2 Cho phương trình ẩn x, tham số m: x4 + 2mx2 + 4 = 0
Xác định các giá trị của m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt x1, x2, x3, x4 thỏa mãn:
x1 + x24 + x3 + x44 = 32
36CLDHK1.1 Cho biểu thức A =
3
3
3x 3x 2 3x 4 1 3x
3 3x 8
1) Rút gọn biểu thức A
2) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức A nhận giá trị nguyên
2 Cho phương trình: x2 x 10 Gọi x là nghiệm âm của phương trình Hãy tính giá trị 1 của biểu thức: P x1810x113x 1
37CLDHK2.1. Cho bi u th c ể phương t ức
a Rút g n bi u th c A.ọn biểu thức A ể phương t ức
b Cho
x y Tìm giá tr l n nh t c a A.ị lớn nhất của A ớn nhất của A ất của A ủa A
Trang 112 Cho phương trình : x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn:x + 2mx = 912 2
38CLHD1.1 1) Rút gọn biểu thức
2) Cho
3 1 10 6 3 3
21 4 5 3
, tính giá trị biểu thức Px2 4x 22017
2 Cho hàm số y x 2 Tìm các giá trị của m để đường thẳng có phương trình y x m cắt
đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt A x y( ; ), ( ; )1 1 B x y2 2 thoả mãn: (x2 x1 )4 (y2 y1 )4 18 Chúc các em thành công !