1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài tập vận dụng cao: Phương pháp tọa độ hóa trong không gian

7 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 533,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính diện tích mặt cầu tâm O tiếp xúc với các mặt của hình lập phương.. Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện.[r]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ HÓA TRONG KHÔNG GIAN

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có

A a;0;0 ,B a ;0;0 ,C 0;1;0

,B'a b;0; 

với a b, dương thay đổi thỏa mãn a b 4  . Khoảng cách lớn nhất giữa hai đường thẳng B C' và AC '

2 2

Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có

điểm A trùng với gốc của hệ trục tọa độ, B a( ;0;0), D a(0; ;0), A(0;0; )b (a0,b0) Gọi M

là trung điểm của cạnh CC  Giá trị của tỉ số

a

b để hai mặt phẳng (A BD ) và MBD

vuông góc với nhau là

A.

1

1

Câu 3: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD A ' B ' C ' D ' cạnh đáy bằng 1 và chiều cao bằng x Góc

tạo bởi đường thẳng B '

Dvà(B ' D' C ) đạt giá trị lớn nhất khi đó giá trị của x là

Câu 4: Cho lăng trụ tam giác đều ABC A ' B' C ' có tất cả các cạnh bằng a Lấy E, F lần lượt

thuộc BC '

và A ' C sao cho EF song song ( ABB ' A ') Khi đó giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn EF

A.2√3

√3

2√5

√5

5 a

Câu 5: Cho hình lập phương ABCD A ' B ' C ' D ' cạnh bằng a Trên cạnh BD và B ' A lấy M,N

sao cho BM =B ' N=x với (0<x <a) Với giá trị nào của x thì độ dài đoạn MN đạt giá trị nhỏ nhất.

A x=√2

√3

1

3

3 a

Câu 6: Cho tứ diện S ABC có SC=CA= AB=2 a và SC vuông góc ( ABC) tam giác ABC vuông tại A, Các điểm M thuộc SA và N thuộc BC sao cho AM =CN=x với 0<x <2 a Giá trị của xđể đoạn MN ngắn nhất là.

3

a

2

CÁC BÀI TẬP TỰ LUYỆN Câu 1: Cho hàm số yx23 x xln Gọi M N; lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1;2

Khi đó tích M N

Trang 2

C 2 7 4ln5 D 2 74ln2.

Câu 2: Cho các số thực x, y thỏa mãn x22xy3y2 4 Giá trị lớn

nhất của biểu thức P x y 2

A maxP 8 B maxP 12 C maxP 16 D maxP 4

Câu 3: Cho hai số thực x y, không âm và thỏa mãn x y 1  Tổng giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P 4x23y 4y23x 25xy

A

25.

135.

191.

391. 16

Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

2

log log  3 log  3

có nghiệm thuộc 32;

A 0 B 1 C 2 D.3.

Câu 5: Cho hai số thực dương x y, thỏa mãn điều kiện:

xy

1

3

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pxy

A

1

1

BÀI TẬP TỰ LUYỆN VỀ NHÀ

Câu 1: Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

x y x

 lần lượt là:

A x1;y3 B y2;x1 C

1

3

xy

D y1;x3

Câu 2: Tính theo a thể tích khối lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông cân ’ ’ ’ tại A, mặt bên BCC B là hình vuông cạnh 2a ’ ’

3

2 3

a

D 2a3

Câu 3: Giá trị của biểu thức

2 2 5 5

10 (0,1)

P

Câu 4: Giá trị của 8log 7 2  

a

Trang 3

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3a, SA vuông góc với

mặt phẳng đáy ABCD

SA3a Thể tích của khối chóp S.ABCD là:

Câu 6: Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?

1

3

yxxx

C yx4 2x21 D y x 41

Câu 7: Hàm số

2

ln

2 x x

 có đạo hàm là

A

2

ln

1

2x 2 x x

x

2

ln

1

2 2 x x.ln 2

x x

2

ln

2

ln 2

x x

D

2

ln

2

ln 2

x x

x x

Câu 8: Cho a0,a1; x y, là hai số thực dương Tìm mệnh đề đúng?

A logaxy loga xloga y

B logax y  loga xloga y

C logaxylog loga x a y

D logax y  log loga x a y

Câu 9: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC2a , SA vuông góc

với mặt phẳng đáy ABC

Tính thể tích khối chóp S.ABC biết SC tạo với mặt phẳng SAB

một góc 30o

A

3

6

9

a

B

3

6 3

a

C

3

3

a

D

3

6 6

a

Câu 10: Hàm số y 2x x 2 đồng biến trên khoảng nào?

Câu 11: Hình hộp chữ nhật (không phải là hình lập phương) có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Câu 12: Hàm số y x 32x2  nghịch biến trên khoảng nào?x 1

A

1

;

3

 

  B   ; 1

C    ; 

D

1 1;

3

 

Câu 13: Cho hàm số y x 3 x có đồ thị 1  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C

tại giao điểm của  C với trục tung.

A y x1 B yx1 C y2x2 D y2x1

Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y x 33x2 mx đồng biến trên khoảng1

 ;0

Trang 4

A m 0 B m 3 C m  3 D m 3

Câu 15: Khối đa diện đều có 12 mặt thì có bao nhiêu cạnh?

Câu 16: Cho x y, là các số thực dương, khi đó rút gọn biểu thức

1 2

x x

      

ta được:

Câu 17: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a , G là trọng tâm của tứ diện ABCD Tính theo

a khoảng cách từ G đến các mặt của tứ diện.

A

6

9

a

B

6 6

a

C

6 3

a

D

6 12

a

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a BC , 2a , SA vuông góc với

mặt phẳng đáy ABCD

Tính thể tích của khối chóp S.ABCD biết SB tạo với mặt phẳng đáy

một góc 60o

A

3

2

3 3

a

3

3 3

a

D

3

3

a

Câu 19: Đồ thị như hình bên là của hàm số nào?

A yx3 3x2 1 B yx3  3x1

C yx3  3x2 1 D yx3 3x 1

Câu 20: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

A

    B 3 3 31,7

C

e

   

   

    D 4 3 4 2

Câu 21: Cho hình lập phương có cạnh bằng a và tâm O Tính diện tích mặt cầu tâm O tiếp xúc

với các mặt của hình lập phương

Câu 22: Chọn khẳng định sai.

A Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của đúng 2 mặt của khối đa diện.

B Hai mặt bất kì của khối đa diện luôn có ít nhất một điểm chung.

C Mỗi đỉnh của khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt.

D Mỗi mặt của khối đa diện có ít nhất ba cạnh.

Câu 23: Cho hình tứ diện SABC có SA SB SC, , đôi một vuông góc; SA3 ,a SB2 ,a SC a

Tính thể tích khối tứ diện SABC

Trang 5

A

3

2

a

Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x  18 x2

A miny3 2; maxy3 2 B miny0; maxy3 2

Câu 25: Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3 3x2 trên1 đoạn 2;4 Tính tổng M N

Câu 26: Cho hình trụ có chiều cao h, bán kính đáy là R Diện tích toàn phần của hình trụ đó là:

A S tp 2R R h  

B S tp R R h  

C S tp R R 2h

D S tp R R h2  

Câu 27: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1 2

x y x

 tại điểm M1;0

A 1 1

3

y x

B y3x1 C 1 1

3

yx

D 1 1

9

yx

Câu 28: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng a Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục

của hình trụ và cách trục của hình trụ một khoảng bằng 2

a

ta được thiết diện là một hình vuông Tính thể tích khối trụ

3

3 4

a

D 3 a 3

Câu 29: Tập hợp tất cả các trị của x để biểu thức  2

1 2

log 2x x

được xác định là:

A 0; 2

B 0;2

C  ;0  2;  D   ;0  2; 

Câu 30: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó?

log

y x

1 log

y

x

 

  

  D ylog2 x

Câu 31: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a AD , 2a,

SAABCDSA2a Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD.

3

9 2

a

C

3

9 8

a

D 36 a 3

Câu 32: Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho đồ thị hàm số y x 4 2mx22m m 4 có

ba điểm cực trị tạo thành một tam giác đều

Trang 6

A m 1 B m 3 3 C

36 2

m 

D

33 2

m 

Câu 33: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x21 4  x2 m0

có nghiệm

Câu 34: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yx4 2m1x2m21

đạt cực tiểu tại x  0

A m  hoặc 1 m 1 B m 1 C m  1 D m 1

Câu 35: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh 2a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA2a Gọi N là trung điểm của AD Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SN và CD

A

2

5

a

2 3

a

Câu 36: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 2 2

1 1

x y

m x m

  có bốn đường tiệm cận

A m 1 B m  và 1 m 0 C m 1 D m 0

Câu 37: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

cos cos

x m y

x m

 đồng biến trên khoảng

0; 2

 

A m  hoặc 0 m 1 B m 1 C m 0 D m 1

Câu 38: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 2

1

mx y

x m

 có giá trị lớn nhất trên đoạn 2;3

bằng

5

6

A m  hoặc 3

3 5

m 

B m  hoặc 3

2 5

m 

C m 3 D m  hoặc 2

2 5

m 

Câu 39: Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a Gọi M là trung điểm của cạnh CD Tính khoảng cách từ M đến mặt

phẳng SAB.

2 2

a

Câu 40: Cho log 35 a,log 57  Tính b log 105 theo a và b 15

Trang 7

A  

1

1

a ab

a b

 

1 1

b ab a

 

1 1

a b

 

1 1

b ab

a b

 

Câu 41: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Xác định tất cả các

giá trị của tham số m để phương trình f x  m có 6 nghiệm thực phân biệt

A 0m4 B 0m3

C 3m4 D m 4

Câu 42: Cho hàm số y ax 3bx2cx d có đồ thị như hình bên

Khẳng định nào sau đây đúng?

A a d, 0; ,b c0 B a b c, , 0;d 0

C a c d, , 0;b0 D a b d, , 0;c0

Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,

 60o

ABC  , SA SB SC a   3. Tính theo a thể tích khối chóp

S ABCD

A

12

a

3

a

D

6

a

Câu 44: Cho hàm số yx1 x2mx1

có đồ thị (C) Tìm số nguyên dương nhỏ nhất m để

đồ thị (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.

Ngày đăng: 08/01/2021, 19:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w