1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Giáo trình An toàn và bảo trì hệ thống

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 3,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

B CÔNG TH Ộ ƯƠ NG

TRƯỜNG CAO Đ NG CÔNG NGHI P HUẲ Ệ Ế

GIÁO TRÌNH

AN TOÀN VÀ B O TRÌ H TH NG Ả Ệ Ố

(L u hành n i b ư ộ ộ)

Hu , tháng 08 năm 2009ế

Trang 2

M C L C Ụ Ụ

L I NÓI Đ U Ờ Ầ 1

Ch ươ ng 1: T NG QUAN V C U TRÚC MÁY TÍNH Ổ Ề Ấ 2

1.1 Các th h máy tính ế ệ 2

1.2 C u trúc chung c a máy vi tính ấ ủ 3

1.3 Các thành ph n c b n c a máy tính ầ ơ ả ủ 3

1.4 Nguyên t c ho t đ ng c a máy tính ắ ạ ộ ủ 4

Ch ươ ng 2: B NGU N MÁY TÍNH Ộ Ồ 6

2.1 Ch c năng ứ 6

2.2 Các lo i b ngu n ạ ộ ồ 8

Ch ươ ng 3: MAINBOARD 13

3.1 Ch c năng ứ 13

3.2 Các thành ph n c b n trên Mainboard ầ ơ ả 13

3.3 Phân lo i theo các th h Mainboard th ạ ế ệ ườ ng s d ng ử ụ 21

4.1 Gi i thi u ớ ệ 28

4.2 Các y u t tác đ ng đ n hi u su t c a CPU ế ố ộ ế ệ ấ ủ 28

4.3 S đ c u t o c a CPU ơ ồ ấ ạ ủ 31

4.4 Nguyên lý ho t đ ng c a CPU ạ ộ ủ 32

4.5 Phân lo i CPU ạ 32

4.6 Cách c m CPU vào Mainboard và thi t l p thông s ắ ế ậ ố 34

Ch ươ ng 5: B NH Ộ Ớ 36

5.1 B nh trong ộ ớ 36

5.2 B nh ngoài ộ ớ 42

Ch ươ ng 6: CÁC THI T B NGO I VI THÔNG D NG Ế Ị Ạ Ụ 52

6.1 Màn hình 52

6.2 Bàn phím 54

6.3 Chu t ộ 58

6.4 Máy in 62

Ch ươ ng 7: QUY TRÌNH L P RÁP VÀ AN TOÀN, Ắ 69

V SINH PH N C NG MÁY TÍNH Ệ Ầ Ứ 69

7.1 Các thi t b , d ng c c n thi t ế ị ụ ụ ầ ế 69

7.2 Quy trình l p ráp ắ 70

7.3 Quy t c an toàn, v sinh ph n c ng máy tính ắ ệ ầ ứ 73

Trang 3

7.4 Quy trình v n năng đ ch n đoán và gi i quy t s c PC ạ ể ẩ ả ế ự ố 74

Ch ươ ng 8: GI I THI U V BIOS VÀ CMOS Ớ Ệ Ề 76

8.1 Gi i thi u BIOS ớ ệ 76

8.2 Gi i thi u CMOS ớ ệ 77

8.3 Thi t l p thông s cho RAM CMOS ế ậ ố 77

8.4 B ng các mã l i bip thông d ng ả ỗ ụ 77

Ch ươ ng 9: CÀI Đ T PH N M M Ặ Ầ Ề 81

9.1 Cài đ t ph n m m h th ng ặ ầ ề ệ ố 81

Ch ươ ng 10: AN TOÀN VÀ B O M T H TH NG MÁY TÍNH Ả Ậ Ệ Ố 89

10.1 Các nguyên t c an toàn và b o m t h th ng ắ ả ậ ệ ố 89

10.2 M t s ph n m m b o m t thông d ng ộ ố ầ ề ả ậ ụ 91

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả 95

Trang 4

L I NÓI Đ U Ờ Ầ

Môn h c ọ An toàn và b o trì máy tính ả là m t trong nh ng môn h cộ ữ ọ mang tính th c ti n đ i v i sinh viên chuyên ngành Công ngh thông tin.ự ễ ố ớ ệ Thông qua giáo trình này, chúng tôi mu n trình bày m t s ki n th c m r ngố ộ ố ế ứ ở ộ

v c u trúc c a h th ng máy tính, đ ng th i cung c p m t s kinh nghi mề ấ ủ ệ ố ồ ờ ấ ộ ố ệ

ch n đoán và s a ch a các l i ph n c ng và ph n m m nh m t o đi u ki nẩ ử ữ ỗ ầ ứ ầ ề ằ ạ ề ệ cho sinh viên nâng cao kh năng th c hành, ng d ng vào th c t ả ự ứ ụ ự ế

N i dung giáo trình độ ược chia làm 10 chương Trong đó 7 chương đ uầ tiên trình bày chi ti t v các thành ph n ph n c ng máy tính nh bo m chế ề ầ ầ ứ ư ạ chính, b vi x lí, b nh , các thi t b ngo i vi thộ ử ộ ớ ế ị ạ ường s d ng… cũng nhử ụ ư

m t s bi n pháp ch n đoán và kh c ph c l i tộ ố ệ ẩ ắ ụ ỗ ương ng Ba chứ ương còn l iạ trình bày v cài đ t, b o trì các ph n m m nh ph n m m h th ng, ph nề ặ ả ầ ề ư ầ ề ệ ố ầ

m m ng d ng, v n đ an toàn và b o m t thông tin trên h th ng, …ề ứ ụ ấ ề ả ậ ệ ố

Trong quá trình biên so n giáo trình này, tác gi đã nh n đạ ả ậ ược nhi u ýề

ki n đóng góp quý báu v n i dung chuyên môn c a các đ ng nghi p trongế ề ộ ủ ồ ệ Khoa CNTT Trường Cao đ ng công nghi p Hu Tác gi xin chân thành c mẳ ệ ế ả ả

n s giúp đ quý giá đó

M c dù đã có nhi u c g ng, nh ng giáo trình này không th tránh kh iặ ề ố ắ ư ể ỏ

nh ng khuy t đi m Tác gi mong mu n nh n các ý ki n đóng góp đ hyữ ế ể ả ố ậ ế ể

v ng ch t lọ ấ ượng giáo trình s t t h n trong các l n tái b n sau.ẽ ố ơ ầ ả

Hu , ngày 02 tháng 08 năm 2009ế

Hoàng Chí Dũng

Trang 5

Ch ươ ng 1: T NG QUAN V C U TRÚC MÁY TÍNH Ổ Ề Ấ

S phát tri n c a máy tính đự ể ủ ược mô t d a trên s ti n b c a các côngả ự ự ế ộ ủ ngh ch t o các linh ki n c b n c a máy tính nh : b x lý, b nh , cácệ ế ạ ệ ơ ả ủ ư ộ ử ộ ớ thi t b ngo i vi, … Ta có th nói máy tính đi n t s tr i qua b n th h liênế ị ạ ể ệ ử ố ả ố ế ệ

ti p Vi c chuy n t th h trế ệ ể ừ ế ệ ước sang th h sau đế ệ ược đ c tr ng b ng m tặ ư ằ ộ

s thay đ i c b n v công ngh ự ổ ơ ả ề ệ

ENIAC (Electronic Numerical Integrator and Computer) là máy tính đi nệ

t s đ u tiên do Giáo s Mauchly và ngử ố ầ ư ười h c trò Eckert t i Đ i h cọ ạ ạ ọ Pennsylvania thi t k vào năm 1943 và đế ế ược hoàn thành vào năm 1946

Giáo s toán h c John Von Neumann đã đ a ra ý tư ọ ư ưởng thi t k máyế ế tính IAS (Princeton Institute for Advanced Studies): chương trình đượ ư c l u trong b nh , b đi u khi n s l y l nh và bi n đ i giá tr c a d li u trongộ ớ ộ ề ể ẽ ấ ệ ế ổ ị ủ ữ ệ

ph n b nh , b làm toán và lu n lý (ALU: Arithmetic And Logic Unit) đầ ộ ớ ộ ậ ượ c

đi u khi n đ tính toán trên d li u nh phân, đi u khi n ho t đ ng c a cácề ể ể ữ ệ ị ề ể ạ ộ ủ thi t b vào ra Đây là m t ý tế ị ộ ưởng n n t ng cho các máy tính hi n đ i ngàyề ả ệ ạ nay Máy tính này còn được g i là máy tính Von Neumann ọ

Công ty Bell đã phát minh ra transistor vào năm 1947 và do đó th h thế ệ ứ hai c a máy tính đủ ược đ c tr ng b ng s thay th các đèn đi n t b ng cácặ ư ằ ự ế ệ ử ằ transistor lưỡng c c Tuy nhiên, đ n cu i th p niên 50, máy tính thự ế ố ậ ương m iạ dùng transistor m i xu t hi n trên th trớ ấ ệ ị ường Kích thước máy tính gi m, giáả

r h n, tiêu t n năng lẻ ơ ố ượng ít h n ơ

Vào th i đi m này, m ch in và b nh b ng xuy n t đờ ể ạ ộ ớ ằ ế ừ ược dùng Ngôn

ng c p cao xu t hi n (nh FORTRAN năm 1956, COBOL năm 1959,ữ ấ ấ ệ ư ALGOL năm 1960) và h đi u hành ki u tu n t (Batch Processing) đệ ề ể ầ ự ượ c dùng Trong h đi u hành này, chệ ề ương trình c a ngủ ười dùng th nh t đứ ấ ượ c

ch y, xong đ n chạ ế ương trình c a ngủ ười dùng th hai và c th ti p t c ứ ứ ế ế ụ

Th h th ba đế ệ ứ ược đánh d u b ng s xu t hi n c a các m ch k tấ ằ ự ấ ệ ủ ạ ế (m ch tích h p - IC: Integrated Circuit) Các m ch k t h p có đ tích h pạ ợ ạ ế ợ ộ ợ

m t đ th p (SSI: Small Scale Integration) có th ch a vài ch c linh ki n vàậ ộ ấ ể ứ ụ ệ

k t đ tích h p m t đ trung bình (MSI: Medium Scale Integration) ch aế ộ ợ ậ ộ ứ hàng trăm linh ki n trên m ch tích h p ệ ạ ợ

Trang 6

M ch in nhi u l p xu t hi n, b nh bán d n b t đ u thay th b nhạ ề ớ ấ ệ ộ ớ ẫ ắ ầ ế ộ ớ

b ng xuy n t Máy tính đa chằ ế ừ ương trình và h đi u hành chia th i gian đệ ề ờ ượ c dùng

Th h th t đế ệ ứ ư ược đánh d u b ng các IC có m t đ tích h p cao (LSI:ấ ằ ậ ộ ợ Large Scale Integration) có th ch a hàng ngàn linh ki n Các IC m t đ tíchể ứ ệ ậ ộ

h p r t cao (VLSI: Very Large Scale Integration) có th ch a h n 10 ngànợ ấ ể ứ ơ linh ki n trên m ch Hi n nay, các chip VLSI ch a hàng trăm tri u linh ki n ệ ạ ệ ứ ệ ệ

V i s xu t hi n c a b vi x lý (microprocessor) ch a c ph n th cớ ự ấ ệ ủ ộ ử ứ ả ầ ự

hi n và ph n đi u khi n c a m t b x lý, s phát tri n c a công ngh bánệ ầ ề ể ủ ộ ộ ử ự ể ủ ệ

d n các máy vi tính đã đẫ ược ch t o và kh i đ u cho các th h máy tính cáế ạ ở ầ ế ệ nhân

Các b nh bán d n, b nh cache, b nh o độ ớ ẫ ộ ớ ộ ớ ả ược dùng r ng rãi ộ

Các k thu t c i ti n t c đ x lý c a máy tính không ng ng đỹ ậ ả ế ố ộ ử ủ ừ ược phát tri n: k thu t ng d n, k thu t vô hể ỹ ậ ố ẫ ỹ ậ ướng, x lý song song m c đ cao,… ử ứ ộ

Hình 1.1 C u trúc chung c a máy tính ấ ủ

thi các l nh Bên trong CPU g m các m ch đi u khi n logic, m ch tính toánệ ồ ạ ề ể ạ

s h c, … ố ọ

Trang 7

B nh (Memory): ộ ớ l u tr các l nh và d li u Nó bao g m 2 lo i: bư ữ ệ ữ ệ ồ ạ ộ

nh trong và b nh ngoài B nh thớ ộ ớ ộ ớ ường được chia thành các ô nh nh ớ ỏ

M i ô nh đỗ ớ ược gán m t đ a ch đ CPU có th đ nh v khi c n đ c hay ghiộ ị ỉ ể ể ị ị ầ ọ

d li u ữ ệ

phím, chu t, scanner, … thu c thi t b nh p; màn hình, máy in, … thu c thi tộ ộ ế ị ậ ộ ế

b xu t Các đĩa thu c b nh ngoài cũng có th coi v a là thi t b xu t v aị ấ ổ ộ ộ ớ ể ừ ế ị ấ ừ

là thi t b nh p Các thi t b ngo i vi liên h v i CPU qua các m ch giao ti pế ị ậ ế ị ạ ệ ớ ạ ế I/O (I/O interface)

b ph n khác ộ ậ

Hình 1.2 Nguyên t c ho t đ ng c a máy tính ắ ạ ộ ủ

CPU được n i v i các thành ph n khác b ng bus h th ng nghĩa là s cóố ớ ầ ằ ệ ố ẽ nhi u thi t b cùng dùng chung m t h th ng dây d n đ trao đ i d li u Doề ế ị ộ ệ ố ẫ ể ổ ữ ệ

đó, đ h th ng không b xung đ t, CPU ph i x lý sao cho trong m t th iể ệ ố ị ộ ả ử ộ ờ

đi m, ch có m t thi t b hay ô nh đã ch đ nh m i có th chi m d ng bus hể ỉ ộ ế ị ớ ỉ ị ớ ể ế ụ ệ

th ng Do m c đích này, bus h th ng bao g m 3 lo i: ố ụ ệ ố ồ ạ

Trang 8

- Bus d li u (data bus): truy n t i d li u ữ ệ ề ả ữ ệ

- Bus đ a ch (address bus): ch n ô nh hay thi t b ngo i vi ị ỉ ọ ớ ế ị ạ

- Bus đi u khi n (control bus): h tr trao đ i thông tin tr ng thái nhề ể ỗ ợ ổ ạ ư phân bi t CPU ph i truy xu t b nh hay ngo i v , thao tác x lý là đ c/ghi,ệ ả ấ ộ ớ ạ ị ử ọ

… CPU phát tín hi u đ a ch c a thi t b lên bus đ a ch Tín hi u này đệ ị ỉ ủ ế ị ị ỉ ệ ượ c

đ a vào m ch gi i mã đ a ch ch n thi t b B gi i mã s phát ra ch m t tínư ạ ả ị ỉ ọ ế ị ộ ả ẽ ỉ ộ

hi u ch n chip đúng s cho phép m b đ m c a thi t b c n thi t, d li uệ ọ ẽ ở ộ ệ ủ ế ị ầ ế ữ ệ lúc này s đẽ ược trao đ i gi a CPU và thi t b Trong quá trình này, các tínổ ữ ế ị

hi u đi u khi n cũng đệ ề ể ược phát trên control bus đ xác đ nh m c đích c a quáể ị ụ ủ trình truy xu t ấ

Trang 9

Ch ươ ng 2: B NGU N MÁY TÍNH Ộ Ồ

B ngu n là m t thi t b ph nộ ồ ộ ế ị ầ

c ng quan tr ng, cung c p năng lứ ọ ấ ượ ng

ho t đ ng cho toàn h th ng, có ch cạ ộ ệ ố ứ

năng nh b chuy n đ i nh m h th vàư ộ ể ổ ằ ạ ế

chuy n đ i dòng đi n xoay chi u (AC)ể ổ ệ ề

t lừ ưới đi n thành dòng đi n m t chi uệ ệ ộ ề

(DC) cung c p cho các linh ki n đi n tấ ệ ệ ử

trong thi t b đó ế ị

máy tính

Hi n nay có 3 d ng chuy n đ iệ ạ ể ổ

năng lượng đi n thông d ng sauệ ụ :

b đi n t (adaptor, s c pin…).ị ệ ử ạ

nhi u m c khác nhau.ề ứ

đi n d phòng (UPS,…) ệ ự

Các thành ph n m t b ngu n thông thầ ộ ộ ồ ường hoàn ch nh s có bao g mỉ ẽ ồ các thành ph n: ầ

thi t b Đi n th ra c a bi n áp v n là d ng đi n xoay chi u nh ngế ị ệ ế ủ ế ẫ ạ ệ ề ư

có m c đi n áp th p h n Nó còn có nhi m v cách ly cho thi t bứ ệ ấ ơ ệ ụ ế ị

v i đi n th lớ ệ ế ưới

m t chi u (DC) Ch nh l u còn g n sóng, các m ch đi n t trongộ ề ỉ ư ợ ạ ệ ử thi t b ch a th s d ng đế ị ư ể ử ụ ược đi n th này.ệ ế

g n sóng cho dòng đi n DC sau khi đợ ệ ược ch nh l u.ỉ ư

Hình 2.1 B ngu n máy tính ộ ồ

Trang 10

- B l c nhi u đi n: ộ ọ ễ ệ đ tránh các nhi u và xung đi n trên lể ễ ệ ưới đi nệ tác đ ng không t t đ n thi t b , các b l c s gi i h n ho c tri tộ ố ế ế ị ộ ọ ẽ ớ ạ ặ ệ tiêu các thành ph n này.ầ

đ i b i dòng t i, nhi t đ và đi n áp đ u vào.ổ ở ả ệ ộ ệ ầ

do ngu n đi n gây ra quá áp, quá dòng, …).ồ ệ

T t c các b ngu n c a máy tính đ u ho t đ ng d a theo nguyên t cấ ả ộ ồ ủ ề ạ ộ ự ắ ngu n chuy n m ch t đ ng (switching power supply) v i cách th c ho tồ ể ạ ự ộ ớ ứ ạ

đ ng nh sau: đi n xoay chi u t lộ ư ệ ề ừ ưới đi n đệ ược b ch nh l u n n thànhộ ỉ ư ắ dòng đi n m t chi u ch nh l u Dòng đi n này đệ ộ ề ỉ ư ệ ược các b l c g n sóng (tộ ọ ợ ụ

đi n có dung lệ ượng l n) làm cho b ng ph ng l i thành dòng đi n m t chi uớ ằ ẳ ạ ệ ộ ề

c p cho cu n s c p c a bi n áp xung (transformer) ấ ộ ơ ấ ủ ế

Dòng đi n n p cho bi n áp xung này đệ ạ ế ược đi u khi n b i công t c bánề ể ở ắ

d n (transistor switching) Công t c bán d n này ho t đ ng dẫ ắ ẫ ạ ộ ướ ự ểi s ki m soát

c a kh i dò sai/hi u ch nh, t trủ ố ệ ỉ ừ ường bi n thiên đế ượ ạc t o ra trên bi n áp xungế

nh công t c bán d n ho t đ ng d a trên nguyên t c đi u bi n đ r ng xungờ ắ ẫ ạ ộ ự ắ ề ế ộ ộ (PWM-Pulse Width Modulation) Xung đi u khi n này có t n s r t cao tề ể ầ ố ấ ừ 30~150Khz (t c là có t 30 ngàn ~150 ngàn chu kỳ trong m t giây) T n sứ ừ ộ ầ ố này được gi n đ nh và đ r ng c a xung s đữ ổ ị ộ ộ ủ ẽ ược thay đ i khi có s hi uổ ự ệ

ch nh t b dò sai/hi u ch nh T trỉ ừ ộ ệ ỉ ừ ường đó c m ng lên các cu n dây thả ứ ộ ứ

c p t o ra các dòng đi n xoay chi u c m ng (d ng xung) s đấ ạ ệ ề ả ứ ạ ẽ ược các bộ

ch nh l u s c p n n l i l n n a Sau đó, qua các b l c s c p, dòng đi nỉ ư ơ ấ ắ ạ ầ ữ ộ ọ ơ ấ ệ

m t chi u t i đây đã s n sàng cho các thi t b s d ng.ộ ề ạ ẵ ế ị ử ụ

Đ nh n bi t để ậ ế ược sai l ch v đi n áp hay dòng đi n c a các đệ ề ệ ệ ủ ườ ng

đi n th các ngõ ra, t đây s có m t đệ ế ở ừ ẽ ộ ường h i ti p dò sai (feedback) đ aồ ế ư

đi n áp sai bi t v b dò sai/hi u ch nh Kh i này nh n các tín hi u sai bi tệ ệ ề ộ ệ ỉ ố ậ ệ ệ

và so sánh chúng v i đi n áp chu n, sau đó tác đ ng đ n công t c bán d nớ ệ ẩ ộ ế ắ ẫ

b ng cách gia gi m đ r ng xung đ hi u ch nh l i đi n th ngõ ra ( n áp)ằ ả ộ ộ ể ệ ỉ ạ ệ ế ổ hay c t xung hoàn toàn làm b ngu n ng ng “ch y” trong các ch đ b o v ắ ộ ồ ư ạ ế ộ ả ệ

u đi m c a b ngu n switching là g n nh (do ho t đ ng t n s cao nên

có các linh ki n nh g n h n), hi u su t cao và có giá thành th p.ệ ỏ ọ ơ ệ ấ ấ

Trang 11

2.1.4 Các đ ườ ng đi n th chu n trong b ngu n máy tính ệ ế ẩ ộ ồ

chip khu ch đ i âm thanh c n đ n ngu n đ i x ng +/-12V Đế ạ ầ ế ồ ố ứ ường này có dòng th p dấ ưới 1A (Ampe)

trước, nó được dùng cung c p đi n cho card m r ng dùng khe c m ISA.ấ ệ ở ộ ắ

Đường này cũng có dòng th p dấ ưới 1A

(ground) Đường này có hi u đi n th b ng 0V Đó là m c n n cho cácệ ệ ế ằ ứ ề

đường đi n khác th c hi n tr n v n vi c cung c p dòng đi n cho thi t b ệ ự ệ ọ ẹ ệ ấ ệ ế ị

thành ph n trên bo m ch ch , card đ h a và các card s d ng khe c m PCI.ầ ạ ủ ồ ọ ử ụ ắ

đi n ch y u cho bo m ch ch , các CPU đ i cũ, các chip (tr c ti p hay giánệ ủ ế ạ ủ ờ ự ế

ti p) và các thi t b ngo i vi khác Hi n nay các CPU đã chuy n sang dùngế ế ị ạ ệ ể

đường đi n th 12V.ệ ế

tr , quang, qu t, các h th ng gi i nhi t và h u h t các thi t b đ i m iữ ổ ạ ệ ố ả ệ ầ ế ế ị ờ ớ

hi n nay đ u s d ng đệ ề ử ụ ường đi n 12V CPU PIV, Althon 64, dual core AMD,ệ Pentium D, VGA ATI, NVIDIA SLI, ATI Crossfire

ph c v cho vi c kh i đ ng máy tính, ngu n đi n này có l p t c khi ta n iụ ụ ệ ở ộ ồ ệ ậ ứ ố

b ngu n vào ngu n đi n nhà (AC) Độ ồ ồ ệ ường đi n này thệ ường có dòng cung

c p nh dấ ỏ ưới 3A

Hi n t i 2 chu n ATX ph bi n là chu n 1.3 và chu n 2.x (bên c nh cácệ ạ ẩ ổ ế ẩ ẩ ạ chu n dành cho server c a INTEL và AMD).ẩ ủ

có đ u c p ngu n SATA, thầ ấ ồ ường thì các PSU chu n ATX V1.3 có hi u su tẩ ệ ấ

th p – ch đ t ~ 60 % Và có đấ ỉ ạ ường đi n chính là đệ ường 5V (công su t 5V r tấ ấ cao) (thích h p cho nh ng main c p 5V cho CPU th h cũ).ợ ữ ấ ế ệ

đ i v i PSU có 2 rail 12V, n u vố ớ ế ượt quá gi i h n trên thì đ nhi u s tăng)ớ ạ ộ ễ ẽ trang b đ u c p ngu n SATA (b t bu c), c p ngu n PCie (VGA), 12V+ (choị ầ ấ ồ ắ ộ ấ ồ

Ngày đăng: 08/01/2021, 19:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w