1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Các dạng toán điển hình về căn bậc hai- căn bậc ba- Đại số 9 – Xuctu.com

5 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 620,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bai 2: Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào biến.[r]

Trang 1

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA Dạng 1: Thực hiện phép tính

Bài 1: a) 20 + 80 − 45 b) 98 − 72 + 0, 5 8 c) ( 28 2 14− + 7 7) +7 8

d) 2 1

4 2

9 + + 18 e)(15 200−3 450+2 50 : 10) f)(3 − 3 ) (− 2 3)+ 5 3 − 2

Bài 2: a) 2 2

7 5 − 7 5

− + b)

− + c)

2 3 6 216 1

3

 − − 

d) 3 + 5 + 3 − 5 e) 15 6 6 − + 33 12 6 − f) 6 2 5 6 2 5

11 6 2 11 6 2

+ − −

Bài 3: a) ( ) ( )2

2 2 3 2− + +1 2 2 −2 6 b) ( )2 ( )2

0,2 − 10 3 2 + 3 5 −

c) ( )2 ( )2 ( )4

2 2 − 3 + 2 − 3 − 5 − 1 d) 14 7 15 5 : 1

e) 15 4 12 ( )

6 11

Bài 4: a) 3 3 3 9

4 16 b)

3 3

54 2

d − − −

e)

3

3 3 3

135

54 4

5 − c) 3 3

5 2 + − 7 5 2 − 7 d) 3 3

20 14 2 + + 20 14 2 −

Bài 5: Tính giá trị các biểu thức

a/ 3 2 − 8 + 50 − 4 32 b/ 5 48 − 4 27 − 2 75 + 108

3 + 5 − 9 − 4 5

3

Bài 6 : Thực hiện phép tính

a/ ( 3 2 − 2 3 )( 3 2 + 2 3 ) b/ ( 5 3 + 3 5 ) : 15

c/ 50 − 3 45 − 2 18 + 5 20 d/ ( 5 2 − 6 ) 2 + 20 3

) 6 2 ( ) 6 3 ( − + − f/ 7 + 4 3 − 12 − 6 3

Trang 2

g/

5

4 5 45

1 10 48

15 2 9

5

− +

2 2 3

1 8

3

1

− +

Bài 7: So sánh

e/ 5 + 3 và 7 + 1 f/ 5 + 7 và 2 6

Dạng 2: Giải phương trình

Bài 1: a) 25x− 16x= 9 b) 3 2x− 5 8x+ 7 18x− 28 = 0

c) 5 15 15 2 1 15

3 xx− = 3 x d) 16x+ 16 − 9x+ + 9 4x+ + 4 x+ = 1 16

e) 4 20 3 5 4 9 45 6

3

Bài 2: a) ( )2

2x−1 =3 b) 2

4x +4x+ =1 6

c) 2

9x −12x+ =4 4 d) 25 25 15 1 6 1

2 9

x

x− − − = + x

Bài 3: Giải phương trình

16

x

x+ − x+ − + =

b/ 2

4 4 2

xx+ =

c/ 2

x + = x+

e/ 2 3 2

1

x

x − =

Dạng 3: Rút gọn biểu thức:

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau

1 :

a b b a

A

+

=

− ; 1 1 1 1

B

= +     − 

2

C

b a

− + ;

:

a D

+

1

E

a

=  + 

4

M

Trang 3

Bai 2: Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

:

A

x y

=  − 

2

x y

:

C

=  + 

2

.

a b

=  −    

− +

Bài 3: Rút gọn rồi tính giá trị các biểu thức sau

2

A= x+ x − +x Với x = -5 2

1 6 9 3

B= − a+ aa Với a = 2

3

2

2 2

8 16 16

x

2

5

1 3

x

Với x = -3

Bài 4 : Chứng minh đẳng thức

5 7

1 : 3 1

5 15 2

1

7

14

=

− +

b/

a 2 a

2 a 4 a

8 a 2 a

2 a

+

=

+ +

(với a > 0 ; a ≠ 4)

ab

a b b a b

a

ab 4 )

b

a

− +

d/

1 x

1 x x x x

1 x :

x x

1

+

Bài 5 : Rút gọn biểu thức

x x

x x 1 x

x A

a 1

a 4 ) a 1 ( B

2

+

− +

=

x 4

4 x 2 x

x 2

x

x

+

+

2 1

2 2 2 3

1 2 3

1 D





+

=

Dạng 4: Tổng hợp

1 1

A

=  − + −    − +  

a) Rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x = 3 2 2+

4

x M

x

=  − − −    + + −  

a) Rút gọn M b) Tính giá trị của M khi x = 4 + 2 3 c) tìm giá trị của x để M > 0

Bài 3: Cho biểu thức 1 4 1 : 2

H

= −  + 

Trang 4

a) Rút gọn H b) Tìm H khi x = 9 c)Tìm xℤ để H

Q

= −     + 

a) Rút gọn Q b) Tìm các giá trị của x sao cho Q > 1

9

x

R

x

a) Rút gọn A b) Tìm các giá trị của x để R < -1

4

P

x

a) Rút gọn P b) Tìm x để P bằng 2

Q

= − −      − − −   

a) Rút gọn Q b) Tìm giá trị của a để Q

Bài 8: Cho biểu thức

3 3

.

1

x

= − − + +      + −   

a) Rút gọn B b) Tìm x để B = 3

9

C

x

=  +    − 

a) Rút gọn C sb) Tìm x sao cho C < -1

P

a) Rút gọn P b) Tìm x để P = 1

2 c) So sánh P với 2

3

Bài 11: Cho biểu thức

2

.

P

=  −    − 

a) Rút gọn P b) Tìm P khi x = 3 - 2 2 c) Tìm giá trị của x để P < 0

TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 9 MỚI NHẤT-NH: 2019-2020

Trang 5

Bộ phận bán hàng: 0918.972.605

Đặt trực tiếp tại:

https://forms.gle/ooudANrTUQE1Yeyk6

Quý thầy cô nhận bạn file WORD tại Zalo

0918.972.605

Ngày đăng: 08/01/2021, 19:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w