1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Các Phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử Toán đại số 8 – Xuctu.com

7 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 751,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp: Trước hết ta xác định dạng các thừa số chứa biến của đa thức, rồi gán cho các biến các giá trị cụ thể để xác định thừa số còn lại.[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ II: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

A Mục tiêu:

- HS nắm được các phương pháp cơ bản và nâng cao khi phân tích đa thức thành nhân tử

- Thực hiện thành thạo dạng toán phân tích này

- Biết được mối liên hệ giữa các phương pháp và sử dụng hợp lý vào bài toán

- Rèn tính cẩn thận, tính sáng tạo, chủ động trong học tập

B Phương tiện:

- GV: giáo án, tài liệu Casio

- HS: Máy tính Casio

C Nội dung bài giảng:

I- Phương pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử khác:

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

, 5 6 d , 1 3 3 6 , 3 8 4 e , 3 1 8 , 8 7 f , 5 2 4

, 2 5 1 2 k , 6 7 2 0

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 2

3 2 3

1, 5 8 4 2, 2 3

3, 5 8 4 4, 7 6

5, 9 6 16 6, 4 13 9 18

7, 4 8 8 8, 6 6 1

9, 6 486 81 10, 7 6

11, 3 2 12, 5 3 9

13, 8 17 10 14, 3 6 4

15, 2 4 16, 2

17, 4 18, 3 3 2

19, 9 26 24 20, 2 3 3 1

21, 3 14 4 3 22, 2 1

II- Phương pháp thêm và bớt cùng một hạng tử

1) Dạng 1: Thêm bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện hằng đẳng thức hiệu của hai

bình phương: A 2 – B 2 = (A – B)(A + B)

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

2) Dạng 2: Thêm bớt cùng một hạng tử làm xuất hiện thừa số chung

( )2

1, (1 ) 4 (1 ) 2, 8 36

3, 4 4, 64

5, 64 1 6, 81 4

7, 4 81 8, 64

9, 4 10,

Trang 3

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

III- Phương pháp đổi biến

Bài 1:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

IV- Phương pháp xét giá trị riêng

Phương pháp: Trước hết ta xác định dạng các thừa số chứa biến của đa thức, rồi gán cho các biến các giá trị cụ thể để xác định thừa số còn lại

Ví dụ: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

1, 1 2, 1

3, 1 4, 1

5, 1 6, 1

7, 1 8, 1

4

1, ( 4)( 6)( 10) 128 2, ( 1)( 2)( 3)( 4) 24

3, ( 4 8) 3 ( 4 8) 2 4, ( ) 4 4 12

5, 2 2 2 15 6, ( )( 2 )( 3 )( 4 )

7, 6 11

x x x x x x x x x x

x xy y x y x a x a x a x a a

x x

3 8, ( ) 3( ) 2

9, 2 3 3 10 10, ( 2 ) 9 18 20

11, 4 4 2 4 35 12, ( 2)( 4)( 6)( 8) 16

x x x x

1, 6 7 6 1

x x x x

x y z x y z xy yz zx

, P = ( ) ( ) ( )

a x y z y z x z x y

b a b c a b c a b c a b c a b c b c a c a b

Trang 4

Hướng dẫn giải

a, Giả sử thay x bởi y thì P = 2 2

y y− +z y zy = Như vậy P chứa thừa số x – y

Ta lại thấy nếu thay x bởi y, thay y bởi z, thay z bởi x thì P không đổi(ta nói đa thức P có thể hoán vị vòng quanh bởi các biến x, y, z) Do đó nếu P đã chúa thùa

số x – y thì cũng chúa thừa số y – z, z – x Vậy P phải có dạng

P = k(x – y)(y – z)(z – x).Ta thấy k phải là hằng số(không chúa biến) vì P có bậc 3 đối với tập hợp các biến x, y, z còn tích (x – y)(y – z)(z – x) cũng có bậc ba đối với tập hợp các biến x, y, z Vì đẳng thức

đúng với mọi x, y, z nên ta gán cho các biến x, y, z các giá trị riêng

Chẳng hạn x = 2, y = 1, z = 0

Ta được k = -1

Vậy P =- (x – y)(y – z)(z – x) = (x – y)(y – z)(x - z)

Các bài toán Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

M =a b+ −c a +b c+ −a b +c a+ −b c + + −a b c b+ −c a c+ −a b

N =a ma +b m b− +c m c− −abc, với 2m = a+ b + c

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

( x y z − + ) y z x ( − + ) z x y ( − = ) k x y y z z x ( − )( − )( − )

Trang 5

3 3

3 2 3 2 3 2

2 2

a A a b c ab bc ca abc

b B a a b b a b

c C ab a b bc b c ac a c

d D a b a b b c b c c a c a

e E a c b b a c c b a abc abc

f f a b c b c a c a b

g G a b a b

b c b c a c c a

h H a b c b c a c a b

V-Phưong pháp hệ số bất định

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

4 3 2

4 3 2

4 3 2

4

a A x x x x

b B x x x x

c C x xy x y y

d D x x x x

e E x x

= − +

Bài tập:

Ví dụ Phân tích biểu thức sau thành nhân tử :

A = x3 – 3(a2 + b2)x + 2(a3 + b3)

Lời giải Đặt S = a + b và P = ab, thì a2 + b2 = S2− 2P; a3 + b3 = S3− 3SP Vì vậy :

A = x3 – 3(S2− 2P)x + 2(S3− 3SP) = (x3− S )3 − (3S x2 − 3S )3 + (6Px − 6SP) = (x − S)(x2+ Sx + S )2 − 3S (x2 − S) + 6P(x − S)

= (x − S)(x2+ Sx − 2S2 + 6P)

= (x – a – b)[x2 + (a + b)x – 2(a + b)2 + 6ab]

= (x – a – b)[x2 + (a + b)x – 2(a2

Trang 6

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x3 + 4x2 – 29x + 24 ;

b) x4 + 6x3 + 7x2 – 6x + 1 ;

c) (x2 – x + 2)2 + (x – 2)2 ;

d) 6x5 + 15x4 + 20x3 + 15x2 + 6x + 1 ;

e) x6 + 3x5 + 4x4 + 4x3 + 4x2 + 3x + 1

f) x8 + x4 + 1;

g) x10 + x5 + 1 ;

h) x12 + 1 ;

i) (x + y + z)3 – x3 – y3 – z3 ;

k) (x + y + z)5 – x5 – y5 – z5

TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 8 MỚI

NHẤT-2019

Trang 7

Bộ phận bán hàng: 0918.972.605

Ngày đăng: 08/01/2021, 19:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w