Câu 11: Trong mạch dao động điện từ lý tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q 0 và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I 0.. Chu kỳ bán rã của lượng c[r]
Trang 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA 2018 MÔN VẬT LÝ – Lần 2
Thời gian làm bài : 50 phút
( 40 câu trắc nghiệm )
Họ, tên thí sinh : ……… Số báo danh : ………
Câu 1 : Một dao động điều hòa có biên độ A. Xác định tỷ động năng và thế năng vào lúc li độ dao động bằng 1/5 biên độ
Câu 2: Đặt một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U và tần số f vào hai đầu đoạn mạch goomd
R, L,C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm Nối hai đầu tụ với một ampe kế thì thấy nó chỉ 1A đồng thời dòng điện chạy qua ampe kế chậm pha π/6 so với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch Nếu thay ampe kế bằng một vôn kế thì thấy nó chỉ 167,3V, đồng thời hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu vôn kế chậm pha một góc π/4 so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Hiệu điện thế hiệu dụng của nguồn xoay chiều là
Câu 3 : Đặc điểm của quang phổ liên tục là:
A. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B. Không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
C. Phụ thuộc vào thành phần và cấu tạo của nguồn sáng
D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng lớn của quang phổ liên tục
Câu 4: Cho các nguồn sáng gồm
1 Dây tóc vônfram nóng sáng nằm trong bóng thủy tinh đã rút không khí đến áp suất rất thấp
2 Hơi Natri (Na) với áp suất rất thấp phát sáng trong ống phóng điện
3 Đèn hơi thủy ngân có áp suất vài atmôtphe ( đèn cao áp ) dùng làm đèn đường
Ngồn sáng nào cho quang phổ vạch
Câu 5 : Một mạch điện xoay chiều có dạng như hình vẽ trong đó cuộn dây thuần cảm có cảm kháng ZL = 0,5R,
tụ điện có dung kháng ZC = 2R Khi khóa K đặt ở a, thì cường độ dòng điện qua cuộn dây có biểu thức
6
i t A
Hỏi khi khóa K đặt tại b thì dòng điện qua C có biểu thức nào sau đây ?
Trang 2
A. 0,1sin 100
2
i t A
3
i t A
C. 0,1 2 sin 100
4
i t A
3
i t A
Câu 6: Hạt nhân 23892U đứng yên phân rã α thành hạt nhân 23690Th Coi khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u
bằng số khối Hỏi động năng của hạt α bằng bao nhiêu % của năng lượng phân rã
Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 15 cm, trong khoảng thời gian 3 phút nó thực hiện được 540 dao động toàn phần Biên độ và tần số dao động là
A. 15cm; 1/3s B. 7,5 cm;3s C. 15 cm; 3Hz D. 7,5 cm; 3Hz
Câu 8: Một khung dây hình vuông có cạnh là 20 cm nằm toàn bộ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng Trong thời gian 0,2s cảm ứng từ giảm đều từ 1,2T về 0 Suất điện động cảm ứng từ của khung dây trong thời gian đó lớn hơn là
Câu 9 : Đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử R và C. Độ lệch pha của điện áp và dòng điện trong mạch được cho bởi công thức
A.
2 2 tan
C
R
R Z
C
Z R
C
R Z
D.
2 2
R
Câu 10 : Tìm khẳng định chính xác khi nói về sự truyền sáng
A. Trong môi trường trong suốt ánh sáng truyền thẳng
B. Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc phản xạ bằng góc tới
C. Khi ánh sáng gặp mặt phân cách hai môi trường trong suốt, luôn có một phần phản xạ, một phần khúc xạ qua mặt phân cách môi trường đó
D. Cả ba điều trên đều đúng
Trang 3
Câu 11: Trong mạch dao động điện từ lý tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ
là q0 và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0 Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng I0/n ( với n>1) thì điện tích của
nó có độ lớn là
A. 0
2
2
1
q
n
2 1
n
2
1 1
q n
1 1
n
Câu 12 : Để đo chu kỳ bán rã của một chất phóng xạ β- , người ta dùng máy đếm xung Máy bắt đầu đếm tại thời điểm t = 0 đến thời điểm t1 = 7,6 ngày thì máy đếm được n1 xung Đến thời điểm t2 = 2 t1 máy đếm được n2
= 1,25n1 Chu kỳ bán rã của lượng chất phóng xạ trên là bao nhiêu
Câu 13 : Hình vẽ sau chỉ ra 3 điện tích A,B,C. Các mũi tên chỉ ra hướng của các lực tương tác giữa chúng Hỏi điện tích nào khác loại với hai điện tích còn lại
A. Điện tích B B. Điện tích A C. Điện tích C D. Không có điện tích nào Câu 14 :Một ông dây tiết diện 10 cm2, chiều dài 20 cm và có 1000 vòng dây Hệ số tự cảm của ống dây là
Câu 15: Theo mẫu nguyên tử Bo thì trong nguyên tử Hidro, bán kính quỹ đạo dừng của e trên các quỹ đạo là rn
= n2r0 với r0 = 0,53.10-10m; n = 1,2,3… là các số nguyên dương tương ứng với các mức năng lượng cua các trạng thái dừng của nguyên tử Gọi v là tốc độ ban đầu của e trên quỹ đạo K Khi nhảy lên quỹ đạo M e có tốc
độ v’ bằng
A. v’= 3v
B. '
3
v
3
v
9
v
v
Câu 16: Bắn ha ̣t proton có đô ̣ng năng 5,5MeV vào ha ̣t nhân 7
3Li đang đứ ng yên gây ra phản ứng ha ̣t nhân 7
p Li Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ, hai hạt α có cùng động năng và bay theo hai hướng tạo với nhau góc 1600
Coi khối lượng của mỗi ha ̣t tính theo đơn vi ̣ u gần bằng số khối của nó Năng lượng mà phản ứng toả ra là:
Câu 17: Hai con lắc đơn có chiều dài lần lượt là 81cm và 64cm được treo ở trần mô ̣t căn phòng Khi các vâ ̣t nhỏ của hai con lắc đang ở vị trí cân bằng , đồng thời truyền cho chúng các vâ ̣n tốc cùng hướng sao cho hai con lắc dao đô ̣ng điều hoà với cùng biên đô ̣ góc , trong hai mă ̣t phẳng song song với nhau Giá trị ∆t gần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 4
Câu 18: Trong mô ̣t thí nghiê ̣m về giao thoa sóng nước , hai nguồn sóng kết hợp O1 và O2 dao động cùng pha , cùng biên độ Chọn hệ toạ độ vuông góc Oxy (thuô ̣c mă ̣t nước) với gốc toa ̣ đô ̣ là vi ̣ trí đă ̣t nguồn O1 còn nguồn
O2 nằm trên trục Oy Hai điểm P và Q nằm trên Ox có OP = 4,5cm và OQ = 8cm Dịch chuyển nguồn O2 trên trục Oy đến vị trí sao cho góc PO2Q có giá tri ̣ lớn nhất thì phần tử nước ta ̣i P không dao đô ̣ng còn phần tử nước tại Q dao động với biên độ cực đại Biết giữa P và Q không còn cực đa ̣i nào khá c. Trên đoạn OP, điểm gần P nhất mà các phần tử nước dao đô ̣ng với biên đô ̣ cực đa ̣i cách P mô ̣t đoa ̣n là
Câu 19: Tiến hành thí nghiê ̣m đo gia tốc tro ̣ng trường bằng con lắc đơn, mô ̣t ho ̣c sinh đo được chiều dài con lắc
là 119 ± 1 (m/s2
) Chu kì dao đô ̣ng nhỏ của nó là 2,20 ± 0,01 (s) Lấy π2 = 9,87 và bỏ qua sai số của π Gia tốc trọng trường do học sinh đo được tại nơi làm thí nghiệm là
A.g 9,8 0,1( m s/ 2)
B.g 9, 7 0, 2( m s/ 2)
C.g9, 7 0,1( m s/ 2)
D.g9,8 0, 2( m s/ 2)
Câu 20: Mô ̣t ha ̣t nhân X, ban đầu đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y Biết ha ̣t nhân X có số khối là
A, hạt α phát ra tốc độ v Lấy khối lượng của ha ̣t nh ân bằng số khối của nó tính theo đơn vi ̣ u Tốc đô ̣ của ha ̣t nhân Y bằng
A. 2
4
v
2 4
v
4 4
v
4 4
v
A
Câu 21:Công của điê ̣n trường làm di ̣ch chuyển điê ̣n tích Q từ điểm A tới điểm B trong điện trường sẽ phụ thuộc vào:
A. toạ độ của A và B
B. chiều dài quãng đường điê ̣n tích di chuyển từ A tới B
C. quỹ đạo đi từ A đến B
D. khoảng cách AB
Câu 22:Tìm kết luận sai
Khi mô ̣t vâ ̣t thâ ̣t đă ̣t trước mô ̣t thấu kính hô ̣i tu ̣ tiêu cự f thì
A. khoảng cách nhỏ nhất giữa vật và ảnh thật của nó là 4f
B. ảnh thật luôn lớn hơn vật
C. ảnh ảo luôn lớn hơn vật
D. ảnh thật của vật luôn ngược chiều với vật
Câu 23:Cho khối lượng của ha ̣t proton ; notron và ha ̣t nhân doteri 2
1Dlần lươ ̣t là 1,0073u; 1,0087u và 2,1036u Biết 1u = 931,5 MeV/c2
Năng lượng liên kết riêng của ha ̣t nhân doteri 2
1D là:
A. 4,48 MeV/nuclon B. 2,24 MeV/nuclon C. 3,06 MeV/nuclon D. 1,12 MeV/nuclon
Trang 5
Câu 24:Khi mô ̣t ha ̣t nhân 235
92U bị phân hạch hoàn toàn thì năng lượng toả ra xấp xỉ bằng:
A. 8,2.1010 J B. 5,1.1016 J C. 5,1.1010J D.8,2.1016 J
Câu 25:Mô ̣t vâ ̣t dao đô ̣ng điều hoà với tần số góc ω = 10 rad/s Khi vâ ̣n tốc của vâ ̣t là 20 cm/s thì gia tốc của
vâ ̣t bằng 2
2 3 /m s Biên độ dao đô ̣ng của vâ ̣t là
Câu 26:Mô ̣t kim loa ̣i có giới ha ̣n quang điê ̣ n là 0,3µm Biết h = 6,625.10-34
Js; c = 3.108 m/s Công thoát của electron ra khỏi kim loa ̣i đó là
A. 6,625.10-25 J B. 5,9625.10-32 J C. 6,625.10-19 J D. 6,625.10-49 J
Câu 27:Mạch điện một chiều gồm điện trở thuần R = 10Ω đươ ̣c mắc vào hiệu điện thế có giá trị U = 20V Nhiê ̣t lượng toả ra trên điê ̣n trở trong 10s là
Câu 28:Chiếu mô ̣t bức xa ̣ đơn sắc có bước sóng λ = 0,414µm vào catot của mô ̣t tế bào quang điê ̣n , ta thu được dòng quang điê ̣n bão hoà I = 0,48mA.Biết hiê ̣u suất lượng tử của hiê ̣n tượng quang điê ̣n trong trường hợp này là 1% (cứ 100 photon tới catot thì có 1 electron quang điê ̣n bứt ra), xác định công suất của chùm sáng
Câu 29:Đặt điện áp xoay chiều u có tần số góc ω = 173,2 rad/s vào hai đầu đoa ̣n ma ̣ch mắc nối tiếp gồm điê ̣n trở R và cuô ̣n cảm thuần có đô ̣ tự cảm L thay đổi đượ c. Gọi i là cường độ dòng điện trong đoạn mạch , φ là độ
lê ̣ch pha giữa u và i Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của φ theo L Giá trị của R là
Câu 30: Trên mă ̣t nước có 2 nguồn dao đô ̣ng đồng pha S 1, S2 cách nh au 12cm vớ i phương trình u = 10.cos(40πt) (mm) Vận tốc truyền sóng trên mă ̣t nước là v = 32 cm/s Gọi C là một điểm trên mặt nước cách đều 2 nguồn và cách trung điểm I của 2 nguồn mô ̣t khoảng 8cm Trên đoa ̣n CI có số điểm dao đô ̣ ng đồng pha với nguồn:
Câu 31: Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9
C đặt trong không khí Cường đô ̣ dòng điê ̣n ta ̣i 1 điểm cách quả cầu 3cm là
A. 3.104 V/m B. 104 V/m C. 105 V/m D. 5.103 V/m
Câu 32: Trên mô ̣t sợi dây c ăng ngang với hai đầu cố đi ̣nh đang có sóng dừng Quan sát những điểm có cùng biên đô ̣ a (0 < a < amax) thì thấy chúng cách đều nhau và khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp bằng 15cm Bướ c sóng của sóng trên dây có giá trị bằng:
Trang 6
Câu 33: Cho ma ̣ch điê ̣n như hình vẽ bên, nguồn điê ̣n mô ̣t chiều có suất điê ̣n đô ̣ng E không đổi và điê ̣n trở trong
r, cuộn dây thuần cảm L và tu ̣ điê ̣n có điê ̣n dung C = 2,5.10-7
F Ban đầu khoá K mở , tụ chưa tích điện Đóng khoá K, khi ma ̣ch ổn đi ̣nh thì mở khoá K Lúc này trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng π.10-6
s và hiê ̣u điê ̣n thế cực đa ̣i trên tu ̣ bằng 2E Giá trị của r gần với giá trị nào nhất sau đây?
Câu 34: Mô ̣t con lắc lò xo treo vào mô ̣t điểm cố đi ̣nh ở nơi có gia tốc tro ̣ng trường g = π2
(m/s2) Cho con lắc dao đô ̣ng điều hoà theo phương thẳng đứng Hình bên là đồ t hị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi Wđh của lò xo vào thời gian t Khối lượng của con lắc gần giá tri ̣ nào sau đây?
Câu 35: Mô ̣t ma ̣ch dao đô ̣ng điê ̣n từ LC có C = 0,1µF và L = 1mH, mạch này có thể thu được sóng điện từ có tần số:
A. 15,915 Hz B. 15915,5 Hz C. 31830,9 Hz D. 603,292 Hz
Câu 36: Mô ̣t điê ̣n lượng bằng 0,5C cha ̣y trong mô ̣t dây dẫn trong thời gian 0,5s Cường đô ̣ dòng điê ̣n trong mạch bằng:
Câu 37:Đặt điện áp xoay chiều uU 2 osc t(U không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm: một điê ̣n trở thuần R, mô ̣t cuô ̣n cảm thuần có đô ̣ tự cảm L , mô ̣t tu ̣ điê ̣n có điê ̣n dung C mắc nối tiếp (2L > CR2
) Khi ω = 100π (rad/s) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại Khi ω = 200π (rad/s) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại Giá trị của điện áp hiệu dụng cực đại giữa hai đầu cuộn cảm là
A.2
3
2
Câu 38: Mô ̣t con lắc lò xo được treo thẳng đứng Thế năng dao đô ̣ng của con lắc
A. bằng tổng thế năng đàn hồi và thế năng hấp dẫn, nhưng biến đổi tuần hoàn theo thời gian
B. bằng tổng thế năng đàn hồi và thế năng hấp dẫn, đồng thời không đổi theo thời gian
C. chỉ gồm thế năng của lò xo biến dạng (thế năng đàn hồi) và biến đổi điều hoà theo thời gian
Trang 7
D. chỉ gồm thế năng của vật treo trong trọng trường (thế năng hấp dẫn), biến đổi điều hoà theo thời gian
Câu 39:Mô ̣t đô ̣ng cơ điê ̣n xoay chiều hoa ̣t đô ̣ng bình thường với điê ̣n áp hiê ̣u du ̣ng 220V, hê ̣ số công suất của
đô ̣ng cơ là 0,8 Biết điê ̣n trở thuần của các cuô ̣n dây của máy là 44Ω Công suất có ích của đô ̣ng cơ là 77W Hiê ̣u suất của đô ̣ng cơ là:
Câu 40:Tìm kết luận đúng về thí nghiệm giao thoa hai khe I – âng với ánh sáng đơn sắc
A. Nếu một bản mỏng trong suốt được đă ̣t ngay sát sau mô ̣t trong hai khe sáng thì khoảng v ân giao thoa vẫn không đổi
B. bằng tổng thế năng đàn hồi và thế năng hấp dẫn, đồng thời không đổi theo thời gian
C. chỉ gồm thế năng của lò xo biến dạng (thế năng đàn hồi) và biến đổi điều hoà theo thời gian
D. chỉ gồm thế năng củ a vâ ̣t treo trong tro ̣ng trường (thế năng hấp dẫn), biến đổi điều hoà theo thời gian
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 : Đáp án D
Phương pháp : Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng trong con lắc lò xo
mv kx kA
Cách giải :
Ở thời điểm li độ dao động bằng một phần năm biên độ thì thế năng và động năng của con lắc lần lượt là
Trang 8
2
1
1 5
t
Vậy tỷ số động năng và thế năng trong trường hợp này là
2
2
24
24 1
W
25 2
d
t
kA
kA
Câu 2: Đáp án B
Phương pháp : Áp dụng điều kiện lệch pha giữa u, i trong đoạn mạch xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp
Cách giải :
Khi mắc ampe kế thì dòng điện chậm pha so với điện áp hai đầu mạch 1 góc
6
3
3 3
L
L
Z
R Z R
Khi mắc vôn kế thì hiệu điện thế hai đầu vôn kế chậm pha
4
so với hai đầu mạch nên:
6
150 ( 3 1)
L
Z Z
R
Z
U
=>Đáp án C.
Câu 3 : Đáp án A
Câu 4 : Đáp án D
Quang phổ vạch phát xạ chỉ sinh ra khi nung nóng chất khí ở áp suất thấp
Câu 5 : Đáp án B
Phương pháp : Áp dụng công thức tính tổng trở và độ lệch pha giữa u,i trong đoạn mạch xoay chiều R,L,C nối tiếp
Cách giải:
Khi K ở a thì mạch có R,L 2 2
0 0
5
2
L
R
Trang 9
0
'
L
U
Z
Khi K ở a ta có tan L 0,5 26,565 30 26,565
u
Z R
Khi K ở b ta có tan 2 63, 435 30 26,565 63, 435 120 2
3
C
i
Z R
Vậy khi K ở b thì cường độ dòng điện qua C có biểu thức 0, 2sin 100 2
3
i t A
Câu 6: Đáp án A
Phương pháp : Áp dụng định luật bảo toàn động năng và động lượng trong phản ứng hạt nhân
Cách giải :
Ta có phản ứng 238 234 4
92U 90Th2He
Do ban đầu hạt nhân mẹ đứng yên nên PTh = PHe
Năng lượng phân rã chính bằng năng lượng tỏa ra của phản ứng chính bằng
117
E m m c K K He
Phần trăm động năng của He bay ra so với năng lượng phân rã là
117 98,3%
117
He
Câu 7: Đáp án D
Phương pháp : Trong dao động điều hòa quỹ đạo chuyển động bằng hai lần biên độ : L= 2A
Thời gian thực hiện hết 1 dao động toàn phần là 1 chu kỳ
Cách giải
Trong dao động điều hòa quỹ đạo chuyển động bằng hai lần biên độ : L= 2A => A = L : 2 = 15 :2 = 7,5 cm Trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện được 540 dao động toàn phần vậy chu kỳ dao động của vật là
T s
Tần số của dao động điều hòa là f 1 3Hz
T
Câu 8 : Đáp án A
Trang 10
Phương pháp : Áp dụng công thức tính dòng điện cảm ứng s t
c
e
t
Cách giải : Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong thời gian 0,2 s là
2
1, 2.0, 2
0, 24 240
0, 2 0, 2
c
BS
t
Câu 9 : Đáp án B
Câu 10 : Đáp án B
Câu 11: Đáp án D
Câu 12 : Đáp án D
Phương pháp : Áp dụng định luật phóng xạ
Cách giải
Áp dụng định luật phóng xạ ta có
1
2
1
1 0
2 0
2
2
1
1 2
1 2
t T
t T
t
T
n N
n N
T
Câu 13 : Đáp án B
Câu 14 : Đáp án C
Phương pháp : Áp dụng công thức tính độ tự cảm L4 10 7n V2
Cách giải :
0, 2
L n V H mH
Câu 15 :Đáp án C
Phương pháp : Áp dụng tiên đề bo về trạng thái dừng của nguyên tử
Cách giải
Tốc độ của e trên quỹ đạo K là
2
d
mv
v m