1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Nội dung ôn thi học kì 2- Hình học 9- Có đầy đủ Phương pháp, bài tập và giải chi tiết – Xuctu.com

29 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.. Bài 2: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Gọi M là điểm trên cạnh BC và N là điểm trên cạnh CD sao cho BM = CN. Các đoạn thằng AM và BN cắt nhau tại H. CMR: Các tứ giác AHND và MH[r]

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP HÌNH HỌC 9- HỌC KÌ 2-NH- 2019-2020

BAC EDF BAC EDF

Trang 2

b) Các gĩc nội tiếp

cùng chắn một

cung hoặc chắn

các cung bằng

nhau thì bằng

nhau

c) Gĩc nội tiếp

(nhỏ hơn hoặc

bằng 90 0 ) cĩ số đo

bằng nửa số đo của

gĩc ở tâm cùng

chắn một cung

(O,R) cĩ:

c) (O,R) cĩ:

d) (O,R) cĩ:

BAC nội tiếp chắn nửa đường trịn đường kính BC BAC = 90 0





n.tiếp chắn BC n.tiếp chắn BC

BAC

BAC BDC BDC

=

n.tiếp chắn BC n.tiếp chắn EF

BAC

BC EF





n.tiếp chắn BC 1

2

ở tâm chắn BC

BAC

BAC BOC BOC

Trang 3

số đo của gĩc tạo

bởi tia tiếp tuyến

gĩc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung

BAx tạo bởi tt dc chắn

BAx ACB ACB nội tiếpchắn

Trang 4

b) ACB ADB AEB AFB= = = =900

cùng nhìn đoạn AB A, B, C, D, E,

F thuộc một đường tròn đường kính

AB

* Tứ giác ABCD có A, B, C, D (O)

ABCD là tứ giác nội tiếp (O)

* Tứ giác ABCD nội tiếp (O)

Trang 5

Hoặc:

0

180

B + =DABCD là tứ giác n.tiếp

C = 2πR =πd

Trang 7

V = π R h

2 2

l = h + R

Trang 8

V = πR

Trang 10

BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1: Cho ABC cĩ ba gĩc nhọn nội tiếp đường trịn tâm O bán kính R Các phân

giác của các gĩc ABC , ACB lần lượt cắt đường trịn tại E, F

1 CMR: OF ⊥ AB và OE ⊥ AC

2 Gọi M là giao điểm của của OF và AB; N là giao điểm của OE và AC

CMR: Tứ giác AMON nội tiếp và tính diện tích hình trịn ngoại tiếp tứ giác này

3 Gọi I là giao điểm của BE và CF; D là điểm đối xứng của I qua BC

ABE n tiếp chắn AE

CAE n tiếp chắnCE AE CE OE AC

ABE CAE BE là phân giác

2 CMR: Tứ giác AMON nội tiếp:

90

18090

OF AB tại M OMA

OMA ONA

* Tính diện tích hình trịn ngoại tiếp tứ giác AMON:

Tứ giác AMON nội tiếp đường trịn đường kính OA ⇒

D

Trang 11

4 CMR: Nếu D nằm trên (O) thì BAC = 60 0 :

+ I và D đối xứng qua BC BC là đường trung trực của ID, suy ra:

• ∆IBD cân tại B ⇒ CBD =CBE ( BC là đường trung trực đồng thời là

CBD n tieáp chaénCD CBE n tieáp chaénCE CD CE CBD CBE cmt

BCD n tieáp chaén BD BCF n tieáp chaén BF BD BF BCD BCF cmt

F

N E O

A

D

Trang 12

Bài 2: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi M là điểm trên cạnh BC và N

là điểm trên cạnh CD sao cho BM = CN Các đoạn thằng AM và BN cắt nhau tại

3 Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn MN theo a

HD: 1 CMR: Tứ giác AHND và MHNC nội tiếp:

+ ABM = BCN (c.g.c) ⇒ BAM =CBN

+ CBN + ABH= ABC=900⇒AHB =900

(ĐL tổng 3 góc của AHB)

AMBN tại H ⇒ AHN = MHN=900

+ Tứ giác AHND có: ⇒ AHN + ADN=1800⇒ AHND là tứ giác nội tiếp

+ Tứ giác MHNC có: ⇒ MHN + MCN=1800⇒ MHNC là tứ giác nội tiếp

Trang 13

+ Diện tích hình tròn ngoại tiếp tứ giác AHND:

Bài 3: Cho ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O Đường cao BH và CK lần lượt cắt (O) tại E và F

a) CMR: Tứ giác BKHC nội tiếp

b) CMR: OA ⊥ EF và EF // HK

c) Khi ∆ABC là tam giác đều có cạnh bằng a Tính diện tích hình viên phân chắn cung nhỏ BC của (O)

HD:

a) CMR: Tứ giác BKHC nội tiếp:

+ BH AC BHC = 90 0 nhìn đoạn BC H đường tròn đường kính BC (1)

+ CK AB BKC = 90 0 nhìn đoạn BC K đường tròn đường kính BC (2) + Từ (1) và (2) B, H, C, K đường tròn đường kính BC Tứ giác BKHC nội tiếp đường tròn đường kính BC

b) CMR: OA EF và EF // HK:

Trang 14

ABE n tieáp chaén AE

CAE n tieáp chaén AF AE CF AE AF

BCF n tieáp chaén BF

BCF BEF BEF n tieáp chaén BF (4)

c) Khi ABC là tam giác đều có cạnh bằng a Tính diện tích hình viên phân chắn cung nhỏ BC của (O:

+ Gọi R là bán kính của (O) và h là chiều cao của ABC đều, ta có:

KBH n tieáp chaén HK

KBH KCH ABE ACF KCH n tieáp chaén HK

Trang 15

Bài 4: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi E là một điểm bất kỳ trên cạnh

BC Qua B vẽ đường thẳng vuông góc với tia DE tại H, đường thẳng này cắt tia

DC tại F

a) CMR: Năm điểm A, B, H, C, D cùng nằm trên một đường tròn

b) CMR: DE.HE = BE.CE

c) Tính độ dài đoạn thẳng DH theo a khi E là trung điểm của BC

d) CMR: HC là tia phân giác của DHF

HD:

a) CMR: Năm điểm A, B, H, C, D cùng thuộc một đường tròn:

+ BAD = 90 0 nhìn đoạn BD A đường tròn đường kính BD (1)

+ BHD = 90 0 nhìn đoạn BD H đường tròn đường kính BD (2)

+ BCD = 90 0 nhìn đoạn BD C đường tròn đường kính BD (3)

F

Trang 16

c) Tính độ dài đoạn thẳng DH theo a khi E là trung điểm của BC:

Khi E là trung điểm của BC ⇒ = = =

a

d) CMR: HC là tia phân giác của DEF :

+ Đường tròn đường kính BD có:

Mà:

+ Mặc khác: CHD +CHF = DHF =900 (2)

+ Từ (1) và (2) ⇒ CHD =CHF = 12DHF ⇒ HC là tia phân giác của DHF

Bài 5: Một hình vuông ABCD nội tiếp trong đường tròn Tâm O bán kính R Một

điểm M di động trên cung ABC , M không trùng với A,B và C, MD cắt AC tại H

1) CMR:Tứ giác MBOH nội tiếp được trong đường tròn và DH.DM =

2R2 2) CMR: MD.MH = MA.MC

?

E H

CHD n tieáp chaénCD

CHD CBD CBD n tieáp chaénCD

Trang 17

3) ∆MDC và∆ MAH bằng nhau khi M ở một vị trí đặc biệt M’ Xác định

điểm M’ Khi đó M’D cắt AC tại H’ Đường thẳng qua M’ và vuông góc với AC cắt

AC tại I Chứng minh rằng I là trung điểm của H’C

CMD n tieáp chaénCD AMD n tieáp chaén AD CMD AMD CMD AMH

Trang 18

Phát hành toàn quốc- Miễn Phí SHIP- Xem và thanh toán tại nhà- ĐT: 0918.972.605(Zalo)

MDC MAH cmt CMD AMH cmt

Từ (3) và (4) M’I là đường là đường trung tuyến của M’H’C IH’ = IC

Hay I là trung điểm của H’C (đpcm)

Bài 6: Cho hai đường tròn (O; 20cm) và (O’; 15cm) cắt nhau tại A và B Biết AB =

24cm và O và O’ nằm về hai phía so với dây chung AB Vẽ đường kính AC của

đường tròn (O) và đường kính AD của đường tròn (O’)

a) CMR: Ba điểm C, B, D thẳng hàng

b) Tính độ dài đoạn OO’

c) Gọi EF là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O) và (O’) (E, F là các tiếp điểm) CMR: Đường thẳng AB đi qua trung điểm của đoạn thẳng EF

M'

F E

H A K

Trang 19

b) Tính độ dài đoạn OO’:

+ (O) và (O’) cắt nhau tại A và B OO’ là đường

trung trực của AB

+ Gọi H là giao điểm của OO’ và AB OO’ AB tại H; HA = HB = 1

2AB = 12 (cm)

+ AHO vuông tại H ⇒ 2 2

Suy ra: OO’ = OH + O’H = 16 + 9 = 25 (cm)

c) CMR: Đường thẳng AB đi qua trung điểm của đoạn thẳng EF:

+ Gọi K là giao điểm của AB và EF

+ OEK vuông tại E 2 2 2

⇒ = − (1) + OHK vuông tại H 2 2 2

+ Từ (1) và (2) KE 2 = (OH 2 + HK 2 ) – OE 2 = 16 2 + HK 2 – 20 2 = HK 2 – 144 (*) + O’FK vuông tại F 2 2 2

Trang 20

AB đi qua trung điểm của EF (đpcm)

Bài 7: Cho nửa đường trịn tâm O đường kính AB = 2R Từ A và B lần lượt kẻ hai

tiếp tuyến Ax và By với nửa đường trịn Qua điểm M thuộc nửa đường trịn (M

khác A và B) kẻ tiếp tuyến thứ ba cắt các tiếp tuyến Ax và By lần lượt tại C và D

1 CMR:

a) Tứ giác AOMC nội tiếp

b) CD = CA + DB và COD = 900 c) AC BD = R2

2 Khi BAM = 600 Chứng tỏ ∆BDM là tam giác đều và tính diện tích của

hình quạt trịn chắn cung MB của nửa đường trịn đã cho theo R

HD:

1a) CMR: Tứ giác AOMC nội tiếp:

+ Ax là tiếp tuyến tại A OAC = 90 0 (1)

+ CD là tiếp tuyến tại M OMC = 90 0 (2)

Từ (1) và (2) OAC + OMC = 180 0AOMC là tứ giác nội tiếp

đường trịn đường kính OC

1b) CMR: CD = CA + DB và COD = 90 0 :

+ Hai tiếp tuyến CA và CM cắt nhau tại C CA = CM và OC là

tia phân giác của AOM (1)

+ Hai tiếp tuyến DB và DM cắt nhau tại D DB = DM và OD là

tia phân giác của MOB (2)

Suy ra: CD = CM + MD = CA + DB

+ (O,R)cĩ:

y x

AOM MOB (kề bu)ø

OC là phân giác của AOM

Trang 21

2 Khi BAM = 60 0 Chứng tỏ BDM là tam giác đều và tính diện tích của

hình quạt tròn chắn cung MB của nửa đường tròn đã cho theo R:

Bài 8: Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O

và hai tiếp tuyến MA và MB đến đường tròn (O), ở đây A, B là các tiếp điểm và C

D

C

A M

Trang 22

c) Gọi H là giao điểm của AB và MO CMR: Tứ giác CHOD nội tiếp được đường tròn Suy ra AB là phân giác của CHD

d) Gọi K là giao điểm của các tiếp tuyến tại C và D của đường tròn (O) CMR: 3 điểm A, B, K thẳng hàng

I là trung điểm của dây CD ⇒ OICD ⇒ OIM= 900nhìn đoạn OM (1)

MAOA (T/c tiếp tuyến) ⇒ OAM =900nhìn đoạn OM (2)

MBOB (T/c tiếp tuyến) ⇒ OBM =900nhìn đoạn OM (3)

Từ (1), (2) và (3) ⇒ 5 điểm M, A, I, O, B đường tròn đường kính OM

c) CMR: Tứ giác CHOD nội tiếp được đường tròn Suy ra AB là phân giác

A

B

O M

D

I C

A

B

O M

Trang 23

Mà: MHC CHO (kề bu)ø ⇒ CDO +CHO =1800

Suy ra: Tứ giác CHOD nội tiếp được đường trịn (đpcm)

* CMR: AB là phân giác của CHD :

+ COD cĩ OC = OD = R ⇒COD cân tại O

Mà:OHD DCO (cùng chắn OD của đường tròn nội tiếp tứ giác CHOD)

9090

AHD OHD (2)

Từ (1) và (2) ⇒

Suy ra: HA là tia phân giác của CHD ⇒ AB là tia phân giác của CHD (đpcm)

d) Gọi K là giao điểm của các tiếp tuyến tại C và D của đường trịn (O)

CMR: 3 điểm A, B, K thẳng hàng:

+ Gọi K là giao điểm của 2 tiếp tuyến tại C và D của (O)

+ CKOC (T/c tiếp tuyến) ⇒ OCK =900nhìn đoạn OK (1)

+ DKOD (T/c tiếp tuyến) ⇒ ODK =900nhìn đoạn OK (2)

Từ (1), (2) ⇒ Tứ giác OCK nội tiếp đường trịn đường kính OK

I C

O M

D

Trang 24

OKC =ODC (cùng chắn OC)

⇒ OKC +OHC =1800⇒ Tứ giác OKCH nội tiếp đường trịn đường kính OK

⇒ OHK = OCK = 90 0 (gĩc nội tiếp chắn nửa đường trịn)

Cho hình vuơng cạnh a , lấy điểm M bất kỳ thuộc cạnh BC (M khác B,C)

Qua B kẻ đường thẳng vuơng gĩc với đường thẳng DM tại H, kéo dài BH cắt

đường thẳng DC tại K

1 Chứng minh: BHCD là tứ giác nội tiếp

2 Chứng minh: KM ⊥ DB

3 Chứng minh: KC KD = KH KB

4 Kí hiệu SABM , SDCM là diện tích của tam giác ABM, tam giác DCM CMR:

(SABM + SDCM ) khơng đổi Xác định vị trí của M trên BC để S2ABM + S2DCM đạt giá

trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đĩ theo a

HD:

1 CMR: BHCD là tứ giác nội tiếp:

+ BHD = 90 0 nhìn đoạn BD H đường trịn đường kính BD (1)

+ BCD = 90 0 nhìn đoạn BD C đường trịn đường kính BD (2)

Mà: MHC OHC (kề bu)ø

M H

K

Trang 25

KC = KH

KB KD ⇒ KC KD = KH KB (đpcm)

4 CMR: (S ABM + S DCM ) không đổi:

+ ABM vuông tại B ⇒ SABM = 1

2a không đổi ⇒ (S ABM + S DCM ) không đổi

* Xác định vị trí của M trên BC để S 2ABM + S 2DCM đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó theo a:

Trang 26

Vậy khi M là trung điểm của BC thì 2 + 2

Bài 10: Cho điểm A ở ngoài đường tròn (O, R) Gọi AB, AC là hai tiếp tuyến của

đường tròn (B và C là hai tiếp điểm) Từ A vẽ một tia cắt đường tròn tại E và F (E nằm giữa A và F)

a) CMR: ∆AEC và ∆ACF đồng dạng Suy ra AC2 = AE AF

b) Gọi I là trung điểm của EF Chứng minh 5 điểm A, B, O, I, C cùng nằm trên một đường tròn

c) Từ E vẽ đường thẳng vuông góc với OB cắt BC tại M Chứng minh tứ giác EMIC nội tiếp được trong đưởng tròn Suy ra tứ giác MIFB là hình thang

d) Giả sử cho OA = R 2 Tính theo R phần diện tích tứ giác ABOC nằm ở ngoài hình tròn (O)

Trang 27

Từ (1), (2) và (3) ⇒ 5 điểm , A,B, O, I, C đường tròn đường kính OA

c) Từ E vẽ đường thẳng vuông góc với OB cắt BC tại M Chứng minh tứ giác

EMIC nội tiếp được trong đưởng tròn Suy ra tứ giác MIFB là hình thang:

+

https://www.facebook.com/groups/Giao.Vien.Toan.Hoc

Nhóm GV Toán THPT THCS đã được lập, mời quý Thầy(Cô) gia nhập để nhận nhiều tài liệu hơn!

TRỌN BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 9 MỚI NHẤT-NH: 2020

B

I E

C

O A

F

M B

I E

C

O A

F

Ngày đăng: 08/01/2021, 19:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w